Việc diễn đạt so sánh và mức độ một cách chính xác là kỹ năng quan trọng trong giao tiếp tiếng Nhật. Bài này sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc từ cơ bản đến nâng cao.

1. Từ vựng so sánh và mức độ

KanjiHiraganaNghĩa
程度ていどmức độ
範囲はんいphạm vi
限度げんどgiới hạn
極端きょくたんcực đoan
適度てきどvừa phải
過度かどquá độ
軽度けいどnhẹ
重度じゅうどnặng
最低さいていtối thiểu
最高さいこうtối đa
平均へいきんtrung bình
標準ひょうじゅんtiêu chuẩn
普通ふつうbình thường
特別とくべつđặc biệt
例外れいがいngoại lệ

2. Ngữ pháp so sánh N2

2.1 So sánh tương đương

〜に匹敵ひってきする (tương đương với)

  • 彼かれの実力じつりょくはプロに匹敵ひってきする。
  • Thực lực của anh ấy tương đương với chuyên nghiệp.

〜に劣らおとらず (không thua kém)

  • 日本にっぽんの技術ぎじゅつは他国たこくに劣らおとらず優秀ゆうしゅうだ。
  • Công nghệ Nhật Bản ưu việt không thua kém các nước khác.

〜と同様どうように (tương tự như)

  • 去年きょねんと同様どうように、今年ことしも売上うりあげが伸びのびた。
  • Tương tự như năm ngoái, năm nay doanh thu cũng tăng.

2.2 So sánh vượt trội

〜をはるかに上回るうわまわる (vượt xa)

  • 売上うりあげは予想よそうをはるかに上回っうわまわった。
  • Doanh thu vượt xa dự đoán.

〜に勝るまさる (hơn, thắng)

  • 経験けいけんに勝るまさる教師きょうしはいない。
  • Không có thầy giáo nào hơn kinh nghiệm.

〜を上回るうわまわる/下回るしたまわる (vượt/thấp hơn)

  • 気温きおんは平年へいねんを下回っしたまわっている。
  • Nhiệt độ thấp hơn trung bình nhiều năm.

2.3 Biểu hiện mức độ

〜にも増しまして (hơn cả)

  • 今年ことしは例年れいねんにも増しまして暑いあつい。
  • Năm nay nóng hơn cả những năm thường.

〜極まりないきわまりない (cực kỳ)

  • そんな発言はつげんは失礼しつれい極まりないきわまりない。
  • Lời nói như vậy là cực kỳ bất lịch sự.

〜この上うえない (không gì hơn)

  • 合格ごうかくの知らせしらせは嬉しいうれしいこの上ないこのうえない。
  • Tin đỗ là vui mừng không gì hơn.

〜きわめて (cực kỳ)

  • この問題もんだいはきわめて複雑ふくざつだ。
  • Vấn đề này cực kỳ phức tạp.

2.4 So sánh tỷ lệ

〜に比べくらべて/に比較ひかくして (so với)

  • 去年きょねんに比べくらべて売上うりあげが20%増加ぞうかした。
  • So với năm ngoái, doanh thu tăng 20%.

〜に対してにたいして (đối với/so với)

  • 男性だんせいに対してにたいして女性じょせいの割合わりあいが高いたかい。
  • Tỷ lệ phụ nữ cao so với nam giới.

〜によって (tùy theo)

  • 地域ちいきによって気候きこうが大きくおおきく異なることなる。
  • Khí hậu khác nhau rất nhiều tùy theo khu vực.

3. Hội thoại mẫu

A: 今年ことしの夏なつは例年れいねんよりも暑いあついですね。 B: そうですね。去年きょねんに比べくらべて、気温きおんが5度ども高いたかいそうです。 A: この暑あつさはいつまで続くつづくんでしょう? B: 天気てんき予報よほうによると、来週らいしゅうはさらに暑くあつくなるそうです。

A: 田中たなかさんの日本語にほんごはどのぐらいのレベルですか? B: 日本人にっぽんじんに劣らおとらないほど上手じょうずですよ。 A: すごいですね。どのぐらい勉強べんきょうしたんですか? B: 10年ねん以上いじょう勉強べんきょうしているそうです。

Dịch: A: Mùa hè năm nay nóng hơn những năm thường nhỉ. B: Đúng vậy. Nghe nói so với năm ngoái, nhiệt độ cao hơn tới 5 độ. A: Cái nóng này kéo dài đến bao giờ nhỉ? B: Theo dự báo thời tiết, tuần tới còn nóng hơn nữa.

A: Trình độ tiếng Nhật của anh Tanaka như thế nào? B: Giỏi không thua kém người Nhật đâu. A: Tuyệt quá. Học bao lâu rồi vậy? B: Nghe nói học hơn 10 năm rồi.

4. Đọc hiểu

日本にっぽんと他国たこくの教育きょういくシステム比較ひかく

日本にっぽんの教育きょういくシステムは他たの先進せんしん国こくと比較ひかくして独特どくとくな特徴とくちょうを持っもっている。まず、学習がくしゅう時間じかんの長ながさが挙げあげられる。日本にっぽんの学生がくせいは欧米おうべい諸国しょこくに比べくらべて年間ねんかんの授業じゅぎょう日数にっすうが多くおおく、放課後ほうかごの部ぶ活動かつどうや塾じゅく通いがよいも一般いっぱん的てきである。

学習がくしゅう内容ないようについては、基礎きそ学力がくりょくの定着ていちゃくを重視じゅうしする傾向けいこうがある。特にとくに数学すうがくや理科りかの分野ぶんやでは、他国たこくを上回るうわまわる成績せいせきを示すしめすことが多いおおい。一方いっぽうで、創造そうぞう性せいや批判ひはん的てき思考しこう力りょくの育成いくせいについては、欧米おうべいに比べくらべて課題かだいがあると指摘してきされている。

大学だいがく入試にゅうしシステムも大きくおおきく異なることなる。日本にっぽんでは統一とういつ試験しけんの結果けっかが重視じゅうしされるのに対しにたいし、アメリカでは課外かがい活動かつどうや小論文しょうろんぶんなども総合そうごう的てきに評価ひょうかされる。どちらのシステムにもメリットとデメリットがあり、絶対ぜったい的てきに優れすぐれているとは言えいえない。

近年きんねん、日本にっぽんでも教育きょういく改革かいかくが進めすすめられており、国際こくさい的てきな標準ひょうじゅんに近づけよちかづけようとする動きうごきが見みられる。しかし、文化ぶんか的てき背景はいけいが異なることなる以上いじょう、単純たんじゅんに他国たこくのシステムを導入どうにゅうするのではなく、日本にっぽんの特性とくせいを活かしいかした独自どくじの発展はってんが求めもとめられている。

So sánh hệ thống giáo dục Nhật Bản và các nước khác

Hệ thống giáo dục Nhật Bản có những đặc trưng độc đáo so với các nước phát triển khác. Đầu tiên có thể kể đến thời gian học tập dài. Học sinh Nhật Bản có số ngày học trong năm nhiều hơn so với các nước phương Tây, và việc tham gia câu lạc bộ sau giờ học hay đi học thêm cũng là điều bình thường.

Về nội dung học tập, có xu hướng chú trọng việc củng cố năng lực cơ bản. Đặc biệt trong lĩnh vực toán học và khoa học, thường thể hiện thành tích vượt các nước khác. Mặt khác, việc nuôi dưỡng tính sáng tạo và tư duy phản biện được chỉ ra là có vấn đề so với phương Tây.

Hệ thống thi đại học cũng khác nhau lớn. Ở Nhật Bản chú trọng kết quả kỳ thi thống nhất, trong khi ở Mỹ các hoạt động ngoại khóa và tiểu luận cũng được đánh giá tổng hợp. Cả hai hệ thống đều có ưu và khuyết điểm, không thể nói hệ thống nào tuyệt đối ưu việt.

Gần đây, cải cách giáo dục cũng được tiến hành ở Nhật Bản, có thể thấy động thái muốn tiến gần đến tiêu chuẩn quốc tế. Tuy nhiên, vì bối cảnh văn hóa khác nhau, không phải đơn giản đưa vào hệ thống của nước khác mà cần sự phát triển độc đáo phát huy đặc tính của Nhật Bản.

5. Bài tập

Câu 1: 今年ことしの売上うりあげは昨年さくねん(  )20%増加ぞうかした。 A) に匹敵ひってきして B) に比べくらべて C) に劣らおとらず D) をはるかに

Đáp án
B) に比べくらべて - “Doanh thu năm nay tăng 20% so với năm ngoái.”

Câu 2: 彼かれの実力じつりょくはプロ(  )する。 A) に匹敵ひってき B) に比較ひかく C) を上回るうわまわる D) に対してにたいして

Đáp án
A) に匹敵ひってき - “Thực lực của anh ấy tương đương với chuyên nghiệp.”

Câu 3: そんな行為こういは失礼しつれい(  )。 A) この上うえない B) 極まりないきわまりない C) にも増しまして D) きわめて

Đáp án
B) 極まりないきわまりない - “Hành vi như vậy là cực kỳ bất lịch sự.”

Câu 4: 日本にっぽんの技術ぎじゅつは他国たこく(  )優秀ゆうしゅうだ。 A) に匹敵ひってきして B) に劣らおとらず C) を上回っうわまわって D) によって

Đáp án
B) に劣らおとらず - “Công nghệ Nhật Bản ưu việt không thua kém các nước khác.”

Câu 5: 今年ことしは例年れいねん(  )暑いあつい。 A) に対してにたいして B) に比べくらべて C) にも増しまして D) と同様どうように

Đáp án
C) にも増しまして - “Năm nay nóng hơn cả những năm thường.”

6. Kanji quan trọng

比較ひかく・程度ていど関連かんれんの漢字かんじ

比ひ (hi) - so sánh

  • 比較ひかく (ひかく): so sánh
  • 比率ひりつ (ひりつ): tỷ lệ
  • 対比たいひ (たいひ): đối chiếu

程ほど (tei) - mức độ

  • 程度ていど (ていど): mức độ
  • 過程かてい (かてい): quá trình
  • 工程こうてい (こうてい): quy trình

極ごく (kyoku) - cực

  • 極端きょくたん (きょくたん): cực đoan
  • 極限きょくげん (きょくげん): giới hạn
  • 極めてきわめて (きわめて): cực kỳ

標しめぎ (hyou) - tiêu chuẩn

  • 標準ひょうじゅん (ひょうじゅん): tiêu chuẩn
  • 目標もくひょう (もくひょう): mục tiêu
  • 標識ひょうしき (ひょうしき): biển báo

劣れつ (retsu) - kém

  • 劣るおとる (おとる): kém hơn
  • 優劣ゆうれつ (ゆうれつ): ưu khuyết
  • 劣化れっか (れっか): suy giảm

優ゆう (yuu) - ưu

  • 優れるすぐれる (すぐれる): ưu việt
  • 優秀ゆうしゅう (ゆうしゅう): xuất sắc
  • 最優秀さいゆうしゅう (さいゆうしゅう): xuất sắc nhất

範はん (han) - phạm vi

  • 範囲はんい (はんい): phạm vi
  • 範はん例れい (はんれい): ví dụ
  • 模範もはん (もはん): mẫu mực

限きり (gen) - giới hạn

  • 限度げんど (げんど): giới hạn
  • 制限せいげん (せいげん): hạn chế
  • 無限むげん (むげん): vô hạn

Nắm vững các cách diễn đạt so sánh và mức độ sẽ giúp bạn diễn đạt ý kiến một cách chính xác và thuyết phục hơn trong giao tiếp tiếng Nhật!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 8
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!