Việc diễn đạt thời gian chính xác là kỹ năng quan trọng trong tiếng Nhật N2. Bài này sẽ giúp bạn nắm vững các cách biểu hiện thời gian từ cơ bản đến nâng cao.

1. Từ vựng thời gian quan trọng

KanjiHiraganaNghĩa
直前ちょくぜんngay trước đó
直後ちょくごngay sau đó
期間きかんkhoảng thời gian
瞬間しゅんかんkhoảnh khắc
頻繁ひんぱんthường xuyên
継続けいぞくtiếp tục
中断ちゅうだんgián đoạn
延期えんきhoãn lại
短縮たんしゅくrút ngắn
永続えいぞくvĩnh viễn
暫定ざんていtạm thời
即座そくざngay lập tức
徐々じょじょtừ từ
急激きゅうげきđột ngột
同時どうじcùng lúc

2. Ngữ pháp thời gian N2

2.1 Biểu hiện thời điểm cụ thể

〜にあたって/にあたり (khi/vào lúc)

  • 卒業そつぎょうにあたって、お礼おれいを申し上げもうしあげます。
  • Nhân dịp tốt nghiệp, tôi xin gửi lời cảm ơn.

〜を機きに/を機会きかいに (nhân cơ hội)

  • 結婚けっこんを機きに、新しいあたらしい生活せいかつを始めはじめた。
  • Nhân dịp kết hôn, tôi bắt đầu cuộc sống mới.

〜と同時にどうじに (cùng lúc với)

  • ドアが開くひらくと同時にどうじに、猫ねこが飛び出しとびだした。
  • Cùng lúc cửa mở, con mèo nhảy ra.

2.2 Khoảng thời gian và tần suất

〜にわたって/にわたり (trong suốt)

  • 3日間にちかんにわたって雨あめが降り続いふりつづいた。
  • Mưa rơi liên tục trong suốt 3 ngày.

〜おきに (cách…một)

  • 2時間じかんおきに薬くすりを飲んのんでください。
  • Hãy uống thuốc cách 2 tiếng một lần.

〜つつ (vừa…vừa/trong khi)

  • 仕事しごとをしつつ、大学だいがくに通っとおった。
  • Vừa làm việc vừa đi học đại học.

2.3 Thứ tự thời gian

〜に先立っさきだって (trước khi)

  • 会議かいぎに先立っさきだって、資料しりょうを配布はいふします。
  • Trước khi họp, tôi sẽ phát tài liệu.

〜に続いつづいて (tiếp theo)

  • 開会かいかい式しきに続いつづいて、記念きねん撮影さつえいを行いおこないます。
  • Tiếp theo lễ khai mạc, chúng ta sẽ chụp ảnh kỷ niệm.

〜に引き続きひきつづき (tiếp tục)

  • 午前ごぜんに引き続きひきつづき、午後ごごも会議かいぎがあります。
  • Tiếp tục buổi sáng, buổi chiều cũng có họp.

3. Hội thoại mẫu

A: すみません、この電車でんしゃはあと何なん分ふんで到着とうちゃくしますか? B: えーっと、時刻じこく表ひょうによると、あと5分ふん程度ていどで到着とうちゃく予定よていです。

A: 会議かいぎの時間じかんを変更へんこうしたいのですが。 B: いつ頃ごろがよろしいでしょうか? A: できれば、今週こんしゅう末まつに延期えんきしていただけませんか?

A: この作業さぎょう、どのくらい時間じかんがかかりそうですか? B: 順調じゅんちょうに進めすすめば、2時間じかん程度ていどで完成かんせいすると思いおもいます。

Dịch: A: Xin lỗi, tàu này còn mấy phút nữa đến? B: À, theo thời khóa biểu, dự kiến còn khoảng 5 phút nữa.

A: Tôi muốn đổi giờ họp. B: Khoảng thời gian nào sẽ thuận tiện ạ? A: Nếu được, có thể hoãn đến cuối tuần này không?

A: Công việc này có vẻ tốn bao lâu? B: Nếu tiến hành thuận lợi, tôi nghĩ khoảng 2 tiếng là hoàn thành.

4. Đọc hiểu

時間じかん管理かんりの重要じゅうよう性せい

現代げんだい社会しゃかいにおいて、時間じかん管理かんりは極めてきわめて重要じゅうようなスキルとなっている。効率こうりつ的てきな時間じかんの使い方つかいかたを身みにつけることで、仕事しごとの生産せいさん性せいが向上こうじょうし、プライベートも充実じゅうじつさせることができる。

まず、一いち日にちの始まりはじまりに優先ゆうせん順位じゅんいを決めるきめることが大切たいせつだ。重要じゅうよう度どの高いたかい作業さぎょうから順番じゅんばんに取り組みとりくみ、期限きげんに余裕よゆうを持っもって完了かんりょうさせる。また、集中しゅうちゅうして作業さぎょうできる時間じかん帯たいを把握はあくし、その時間じかんに重要じゅうような仕事しごとを配置はいちすると効果こうか的てきである。

休憩きゅうけい時間じかんも重要じゅうような要素ようそだ。適度てきどな休息きゅうそくを取るとることで、長時間ちょうじかんにわたって高いたかい集中しゅうちゅう力りょくを維持いじできる。15分ふん程度ていどの短いみじかい休憩きゅうけいを定期ていき的てきに取り入れるとりいれるのが理想りそう的てきだ。

時間じかん管理かんりを続けるつづけるコツは、完璧かんぺきを求めもとめすぎないことである。徐々にじょじょに習慣しゅうかん化かしていくことで、自然しぜんと効率こうりつ的てきな時間じかんの使い方つかいかたができるようになる。

Tầm quan trọng của quản lý thời gian

Trong xã hội hiện đại, quản lý thời gian đã trở thành kỹ năng cực kỳ quan trọng. Bằng cách nắm được cách sử dụng thời gian hiệu quả, có thể nâng cao năng suất công việc và làm phong phú thêm cuộc sống riêng.

Đầu tiên, việc quyết định thứ tự ưu tiên vào đầu ngày là quan trọng. Tiến hành các công việc theo thứ tự từ mức độ quan trọng cao và hoàn thành với thời hạn dư dả. Ngoài ra, nắm được khung thời gian có thể tập trung làm việc và sắp xếp công việc quan trọng vào thời gian đó sẽ hiệu quả.

Thời gian nghỉ ngơi cũng là yếu tố quan trọng. Bằng cách nghỉ ngơi vừa phải, có thể duy trì sức tập trung cao trong thời gian dài. Lý tưởng là định kỳ nghỉ ngơi ngắn khoảng 15 phút.

Bí quyết để tiếp tục quản lý thời gian là không đòi hỏi quá hoàn hảo. Bằng cách từ từ hình thành thói quen, tự nhiên sẽ có thể sử dụng thời gian một cách hiệu quả.

5. Bài tập

Câu 1: 会議かいぎ(  )、資料しりょうを準備じゅんびしておいてください。 A) に先立っさきだって B) にわたって C) におきに D) に続いつづいて

Đáp án
A) に先立っさきだって - “Hãy chuẩn bị tài liệu trước khi họp.”

Câu 2: この薬くすりは6時間じかん(  )飲んのんでください。 A) にわたって B) おきに C) と同時にどうじに D) つつ

Đáp án
B) おきに - “Hãy uống thuốc này cách 6 tiếng một lần.”

Câu 3: 昼食ちゅうしょく(  )、午後ごごの会議かいぎが始まりはじまります。 A) に先立っさきだって B) を機きに C) に続いつづいて D) にあたって

Đáp án
C) に続いつづいて - “Tiếp theo bữa trưa, cuộc họp buổi chiều sẽ bắt đầu.”

Câu 4: 雨あめが3日間にちかん(  )降り続いふりつづいた。 A) おきに B) にわたって C) と同時にどうじに D) つつ

Đáp án
B) にわたって - “Mưa rơi liên tục trong suốt 3 ngày.”

Câu 5: 転職てんしょく(  )、新しいあたらしい分野ぶんやに挑戦ちょうせんした。 A) を機きに B) に先立っさきだって C) にわたって D) と同時にどうじに

Đáp án
A) を機きに - “Nhân dịp chuyển việc, tôi thử thách lĩnh vực mới.”

6. Kanji quan trọng

時間じかん関連かんれんの漢字かんじ

期き (ki) - thời kỳ

  • 期間きかん (きかん): khoảng thời gian
  • 期待きたい (きたい): kỳ vọng
  • 学期がっき (がっき): học kỳ

瞬まどか (shun) - tức thời

  • 瞬間しゅんかん (しゅんかん): khoảnh khắc
  • 瞬時しゅんじ (しゅんじ): tức thì

継つぎ (kei) - tiếp tục

  • 継続けいぞく (けいぞく): tiếp tục
  • 継承けいしょう (けいしょう): kế thừa

頻しき (hin) - thường xuyên

  • 頻繁ひんぱん (ひんぱん): thường xuyên
  • 頻度ひんど (ひんど): tần suất

延のべ (en) - kéo dài

  • 延期えんき (えんき): hoãn lại
  • 延長えんちょう (えんちょう): gia hạn

短たん (tan) - ngắn

  • 短縮たんしゅく (たんしゅく): rút ngắn
  • 短期たんき (たんき): ngắn hạn

徐じょ (jo) - từ từ

  • 徐々じょじょ (じょじょ): từ từ
  • 徐行じょこう (じょこう): đi chậm

急きゅう (kyuu) - gấp

  • 急激きゅうげき (きゅうげき): đột ngột
  • 急速きゅうそく (きゅうそく): nhanh chóng

Việc nắm vững các biểu hiện thời gian sẽ giúp bạn diễn đạt ý tưởng chính xác hơn và hiểu sâu hơn về văn hóa Nhật Bản - nơi thời gian được coi trọng đặc biệt!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 7
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!