Ở N3, việc sử dụng tính từ trở nên tinh tế và phức tạp hơn nhiều. Bạn sẽ học cách kết hợp tính từ, biểu đạt cảm xúc một cách tự nhiên, và sử dụng những tính từ đặc biệt thường xuất hiện trong văn viết và giao tiếp chính thức.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
複雑ふくざつPhức tạpこの問題もんだいは複雑ふくざつだ。
単純たんじゅんĐơn giản単純たんじゅんな質問しつもんです。
深刻しんこくNghiêm trọng深刻しんこくな問題もんだいです。
貴重きちょうQuý giá貴重きちょうな経験けいけんでした。
適切てきせつThích hợp適切てきせつな判断はんだんです。
不適切ふてきせつKhông thích hợp不適切ふてきせつな発言はつげんだった。
微妙びみょうTinh tế,애매함微妙びみょうな関係かんけいです。
曖昧あいまいMơ hồ曖昧あいまいな答えこたえでした。
明確めいかくRõ ràng明確めいかくな説明せつめいでした。
独特どくとくĐặc biệt, độc đáo独特どくとくな味あじです。
一般的いっぱんてきNói chung, thông thường一般いっぱん的てきな意見いけんです。
個人的こじんてきCá nhân個人こじん的てきな意見いけんです。
具体的ぐたいてきCụ thể具体ぐたい的てきな計画けいかくです。
抽象的ちゅうしょうてきTrừu tượng抽象ちゅうしょう的てきな概念がいねんです。

2. Ngữ pháp

2.1 Tính từ kết hợp với な/の

Nhiều từ Hán-Việt có thể kết hợp với cả な và の tùy theo ngữ cảnh:

な + 名詞めいし:

  • 複雑ふくざつな問題もんだい → vấn đề phức tạp
  • 具体ぐたい的てきな計画けいかく → kế hoạch cụ thể
  • 個人こじん的てきな意見いけん → ý kiến cá nhân

の + 名詞めいし: (khi nhấn mạnh sở hữu/liên quan)

  • 個人こじんの意見いけん → ý kiến của cá nhân
  • 一般いっぱんの人ひと → người bình thường

2.2 ~的てきな/~的てきに (theo cách…)

~的てきな + 名詞めいし:

  • 経済けいざい的てきな問題もんだい → vấn đề về kinh tế
  • 現実げんじつ的てきな計画けいかく → kế hoạch thực tế

~的てきに + 動詞どうし/形容詞けいようし:

  • 経済けいざい的てきに困っこまっている → gặp khó khăn về kinh tế
  • 一般いっぱん的てきに言えいえば → nói chung thì

2.3 複合ふくごう形容詞けいようし (Tính từ kép)

Kết hợp hai tính từ để tạo nghĩa mới:

  • 甘酸っぱいあまずっぱい (あまずっぱい) → chua ngọt
  • 薄暗いうすぐらい (うすぐらい) → tối mờ
  • 生暖かいなまあたたかい (なまあたたかい) → âm ấm (không dễ chịu)

2.4 ~っぽい (có vẻ như…)

Biểu đạt ấn tượng hoặc xu hướng:

  • 子供こどもっぽい → có vẻ con nít
  • 大人おとなっぽい → có vẻ trưởng thành
  • 忘れっぽいわすれっぽい → hay quên

3. Hội thoại mẫu

田中たなか: この企画きかくについて、どう思いおもいますか。

佐藤さとう: 個人こじん的てきには、ちょっと複雑ふくざつすぎるような気きがします。もう少しもうすこし単純たんじゅんな方法ほうほうはありませんか。

田中たなか: なるほど。確かたしかに微妙びみょうな問題もんだいがいくつかありますね。具体ぐたい的てきにはどの部分ぶぶんが問題もんだいだと思いおもいますか。

佐藤さとう: 一般いっぱん的てきに言えいえば、この種たねの計画けいかくは実現じつげんが難しいむずかしいことが多いおおいんです。もっと現実げんじつ的てきなアプローチが必要ひつようだと思いおもいます。

田中たなか: 適切てきせつな指摘してきですね。明確めいかくな解決かいけつ策さくを考えかんがえてみましょう。

Dịch:

Tanaka: Anh nghĩ thế nào về dự án này?

Sato: Cá nhân tôi thấy có vẻ hơi phức tạp quá. Có cách nào đơn giản hơn không?

Tanaka: À hiểu rồi. Thực sự có một số vấn đề tinh tế nhỉ. Cụ thể anh thấy phần nào có vấn đề?

Sato: Nói chung thì loại kế hoạch này thường khó thực hiện. Tôi nghĩ cần một cách tiếp cận thực tế hơn.

Tanaka: Nhận xét rất chính xác. Hãy cùng nghĩ ra giải pháp rõ ràng nhé.

4. Đọc hiểu

最近さいきん、日本にっぽんの職場しょくば環境かんきょうについて複雑ふくざつな問題もんだいが話題わだいになっている。一般いっぱん的てきに、日本にっぽんの会社かいしゃは独特どくとくな文化ぶんかを持っもっているが、若いわかい世代せだいには不適切ふてきせつな慣習かんしゅうも多いおおい。特にとくに、個人こじん的てきな時間じかんを犠牲ぎせいにする風習ふうしゅうは深刻しんこくな問題もんだいだと考えかんがえられている。

具体ぐたい的てきな解決かいけつ策さくを見つけるみつけるのは難しいむずかしいが、現実げんじつ的てきな改革かいかくが必要ひつようだ。曖昧あいまいなルールではなく、明確めいかくなガイドラインを作るつくることが適切てきせつな対応たいおうだろう。この問題もんだいは微妙びみょうな側面そくめんがあるため、慎重しんちょうな検討けんとうが必要ひつようである。

Từ mới trong bài đọc:

  • 職場しょくば (しょくば): nơi làm việc
  • 環境かんきょう (かんきょう): môi trường
  • 世代せだい (せだい): thế hệ
  • 慣習かんしゅう (かんしゅう): tập quán
  • 犠牲ぎせい (ぎせい): hy sinh
  • 風習ふうしゅう (ふうしゅう): phong tục
  • 改革かいかく (かいかく): cải cách
  • 慎重しんちょう (しんちょう): thận trọng
  • 検討けんとう (けんとう): xem xét

5. Bài tập

Câu 1: Chọn tính từ phù hợp: この計画けいかくは__すぎて、実現じつげんできません。 a) 単純たんじゅん b) 複雑ふくざつ c) 明確めいかく d) 具体ぐたい的てき

Đáp án
b) 複雑ふくざつ

Câu 2: Dịch sang tiếng Nhật: “Nói chung thì đây là một vấn đề nghiêm trọng.”

Đáp án
一般いっぱん的てきに言えいえば、これは深刻しんこくな問題もんだいです。

Câu 3: Điền vào chỗ trống: __的てきには、この方法ほうほうが一番いちばんいいと思いおもいます。 a) 個人こじん b) 一般いっぱん c) 具体ぐたい d) 抽象ちゅうしょう

Đáp án
a) 個人こじん

Câu 4: Chọn nghĩa đúng của “微妙びみょうな関係かんけい”: a) Mối quan hệ rõ ràng b) Mối quan hệ tinh tế c) Mối quan hệ phức tạp d) Mối quan hệ đơn giản

Đáp án
b) Mối quan hệ tinh tế

Câu 5: Sắp xếp: 問題もんだい / 深刻しんこくな / です / これは

Đáp án
これは深刻しんこくな問題もんだいです。

6. Kanji trong bài

KanjiÂm ONÂm KUNNghĩaVí dụ
複フク-Phức tạp複雑ふくざつ
雑ザツ-Lẫn lộn複雑ふくざつ
単タンひとつĐơn単純たんじゅん
純ジュン-Thuần単純たんじゅん
深シンふか・いSâu深刻しんこく
刻コクきざ・むKhắc深刻しんこく
貴キたっと・いQuý貴重きちょう
重ジュウおも・いNặng貴重きちょう
適テキ-Thích hợp適切てきせつ
切セツき・るCắt適切てきせつ

✨ Bài tiếp theo: Bài 2: 敬語けいごの基礎きそ — Cơ bản về kính ngữ

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 1
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!