So sánh (比較ひかく) trong tiếng Nhật N3 không chỉ là より、一番いちばん. Bạn sẽ học những cách so sánh tinh tế và chính xác để diễn đạt mức độ, tương đương, và đối lập như người bản địa.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
比較ひかくSo sánh比較ひかくしてみましょう。
程度ていどMức độどの程度ていどですか。
同様どうようTương tự同様どうようの結果けっかです。
類似るいじTương tự類似るいじしている。
差さSự khác biệt差さがあります。
格差かくさKhoảng cách格差かくさが広がるひろがる。
優劣ゆうれつHơn thua優劣ゆうれつを決めるきめる。
平等びょうどうBình đẳng平等びょうどうに扱うあつかう。
区別くべつPhân biệt区別くべつできません。
判断はんだんPhán đoán判断はんだんが難しいむずかしい。
基準きじゅんTiêu chuẩn基準きじゅんを作るつくる。
水準すいじゅんMức độ水準すいじゅんが高いたかい。
品質ひんしつChất lượng品質ひんしつが良いよい。
価値かちGiá trị価値かちがある。

2. Ngữ pháp

2.1 ~ほど (đến mức, bằng)

A ほど B ない: B không bằng A

  • 今年ことしは去年きょねんほど暑くあつくない。→ Năm nay không nóng bằng năm ngoái.

~ほど~はない: không có gì … bằng

  • 健康けんこうほど大切たいせつなものはない。→ Không có gì quan trọng bằng sức khỏe.

2.2 ~くらい/~ぐらい (khoảng, bằng)

程度ていど表現ひょうげん:

  • 彼かれくらい優秀ゆうしゅうな人ひとはいない。→ Không có ai xuất sắc bằng anh ấy.
  • 日本語にほんごくらい難しいむずかしい言語げんごはない。→ Không có ngôn ngữ nào khó bằng tiếng Nhật.

2.3 ~に比べくらべて (so với)

Trang trọng, khách quan:

  • 去年きょねんに比べくらべて売上うりあげが増えふえた。→ So với năm ngoái, doanh thu đã tăng.
  • 他たの国くにに比べくらべて物価ぶっかが高いたかい。→ So với các nước khác, giá cả cao.

2.4 ~と比較ひかくして (so sánh với)

Rất trang trọng:

  • A社しゃの製品せいひんと比較ひかくして、B社しゃの方ほうが安いやすい。 → So sánh với sản phẩm công ty A, công ty B rẻ hơn.

2.5 ~に対してにたいして (đối với, so với)

Tỷ lệ, phản ứng:

  • 男性だんせいに対してにたいして女性じょせいの方ほうが多いおおい。→ So với nam giới, nữ giới nhiều hơn.

2.6 ~というより (hơn là)

Chính xác hơn:

  • 彼かれは優秀ゆうしゅうというより、努力どりょく家かだ。→ Anh ấy hơn là xuất sắc thì đúng hơn là người chăm chỉ.

3. Hội thoại mẫu

A: 新しいあたらしいスマホはいかがですか。

B: 前まえの機種きしゅに比べくらべて、かなり良くよくなりました。特にとくに、カメラの性能せいのうが向上こうじょうしています。

A: 価格かかくの方ほうはどうですか。

B: 他たのメーカーと比較ひかくすると、少しすこし高いたかいかもしれません。ただし、機能きのうを考えれかんがえれば、この程度ていどなら妥当だとうだと思いおもいます。

A: バッテリーの持ちもちはいかがでしょうか。

B: 前まえの機種きしゅほど長持ちながもちしませんが、普通ふつうに使うつかう分ぶんには問題もんだいありません。一いち日にちくらいは十分じゅうぶん持ちもちます。

A: 全体ぜんたい的てきに見みて、満足まんぞくしていますか。

B: はい。価格かかくというより、性能せいのうを重視じゅうしして選んえらんだので、満足まんぞくしています。

Dịch:

A: Smartphone mới thế nào?

B: So với model trước, tốt hơn khá nhiều. Đặc biệt hiệu năng camera đã được cải thiện.

A: Giá cả thì sao?

B: So sánh với các hãng khác thì có thể hơi đắt. Tuy nhiên, xét về chức năng thì mức này là hợp lý.

A: Pin có bền không?

B: Không bền bằng model trước nhưng dùng bình thường thì không vấn đề. Khoảng một ngày thì đủ rồi.

A: Nhìn tổng thể thì có hài lòng không?

B: Vâng. Hơn là giá cả thì tôi chọn theo hiệu năng, nên hài lòng.

4. Bài tập

Câu 1: 今年ことしは去年きょねん__暑くあつくありません。 a) より b) ほど c) くらい d) に比べくらべて

Đáp án
b) ほど

Câu 2: 他たの店みせ___、ここは安いやすいです。 a) ほど b) くらい c) に比べくらべて d) というより

Đáp án
c) に比べくらべて

Câu 3: 彼かれは天才てんさい__努力どりょく家かです。 a) に比べくらべて b) ほど c) くらい d) というより

Đáp án
d) というより

Câu 4: 健康けんこう__大切たいせつなものはありません。

Đáp án
ほど

Câu 5: Dịch: “Anh ấy không cao bằng anh trai.”

Đáp án
彼かれはお兄さんにいさんほど背せが高くたかくありません。

6. Kanji trong bài

KanjiÂm ONÂm KUNNghĩa
比ヒくら・べるSo sánh
較カク-So sánh
程テイほどMức độ
度ドたびĐộ
同ドウおな・じCùng
様ヨウさまCách
差サさ・すKhác biệt
格カク-Cách
優ユウすぐ・れるƯu việt
劣レツおと・るThua kém

✨ Bài tiếp theo: Bài 8: 推量すいりょうと推測すいそく — Phỏng đoán và suy đoán

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 7
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!

📝 Bài tập thêm

  1. Luyện viết: Viết 5 câu sử dụng ngữ pháp đã học trong bài, áp dụng vào tình huống thực tế hàng ngày
  2. Luyện nói: Đọc to tất cả các câu ví dụ 3 lần, chú ý ngữ điệu và phát âm
  3. Flashcard: Tạo flashcard cho từ vựng mới — mặt trước viết tiếng Nhật, mặt sau viết nghĩa và câu ví dụ
  4. Nghe và viết: Tìm audio bài học tương ứng, nghe và viết lại (dictation) để luyện kỹ năng nghe
  5. Đặt câu: Với mỗi mẫu ngữ pháp, đặt ít nhất 3 câu khác nhau

💡 Mẹo học hiệu quả

  • Học theo ngữ cảnh: Đừng học từ vựng đơn lẻ, hãy học cả câu ví dụ để nhớ cách dùng
  • Ôn tập định kỳ: Sử dụng phương pháp Spaced Repetition — ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 30 ngày
  • Liên kết kiến thức: Kết nối ngữ pháp mới với các mẫu đã học trước đó để tạo mạng lưới kiến thức
  • Thực hành ngay: Áp dụng ngữ pháp và từ vựng vào việc viết nhật ký tiếng Nhật mỗi ngày
  • Học qua media: Tìm anime, drama, manga có sử dụng ngữ pháp bài học để thấy cách dùng tự nhiên

🎯 Checklist ôn tập

Trước khi chuyển sang bài tiếp theo, hãy đảm bảo bạn đã:

  • Nhớ được tất cả từ vựng mới trong bài
  • Hiểu và đặt được câu với mỗi mẫu ngữ pháp
  • Làm đúng ít nhất 80% bài tập
  • Đọc to các câu ví dụ mà không cần nhìn phiên âm
  • Có thể giải thích ngữ pháp bài học bằng lời của mình

📊 Tự đánh giá

Kỹ năngChưa nắm vữngCần ôn thêmĐã thành thạo
Từ vựng☐☐☐
Ngữ pháp☐☐☐
Đọc hiểu☐☐☐
Viết câu☐☐☐