📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Thời tiết và sinh hoạt hàng ngày

Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

今日きょう は雨あめ です。朝あさから雨あめ が降ふっています。

田中たなかさんは会社かいしゃ に行いきます。傘かさ を持もって行いきます。駅えき まで歩あるきます。雨あめ が強いつよいです。

電車でんしゃ の中なかは人ひとがたくさんいます。みんな傘かさ を持もっています。窓まど に雨あめ がたくさん付ついています。

会社かいしゃ に着つきました。傘かさ を傘立かさたてに入いれました。服ふくが少すこし濡ぬれています。でも、会社かいしゃ の中なかは暖かいあたたかいです。

昼ひるごろ、雨あめ が止やみました。太陽たいよう が出でてきました。田中たなかさんは嬉うれしいです。帰かえりは傘かさ がいりません。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
今日きょうhôm naydanh từ
雨あめmưadanh từ
降るふるrơi, xuốngđộng từ
傘かさcái ôdanh từ
会社かいしゃcông tydanh từ
駅えきga tàudanh từ
歩くあるくđi bộđộng từ
強いつよいmạnh, khỏetính từ
電車でんしゃtàu điệndanh từ
窓まどcửa sổdanh từ
着くつくđến nơiđộng từ
濡れるぬれるướtđộng từ
暖かいあたたかいấm áptính từ
止むやむdừng lạiđộng từ
太陽たいようmặt trờidanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ています (đang ~)

Giải thích: Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại Ví dụ: 雨あめが降っふっています。(Trời đang mưa.)

2. ~を持っもって (cầm/mang ~)

Giải thích: Diễn tả việc cầm/mang theo vật gì đó Ví dụ: 傘かさを持っもって行きいきます。(Mang ô đi.)

3. ~まで (đến ~)

Giải thích: Chỉ điểm đến hoặc thời gian kết thúc Ví dụ: 駅えきまで歩きあるきます。(Đi bộ đến ga.)

4. たくさん (nhiều)

Giải thích: Diễn tả số lượng nhiều Ví dụ: 人ひとがたくさんいます。(Có nhiều người.)

5. でも (nhưng)

Giải thích: Liên từ diễn tả sự đối lập Ví dụ: 濡れぬれています。でも、暖かいあたたかいです。(Ướt rồi. Nhưng ấm áp.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hôm nay trời mưa. Từ sáng đã mưa rồi.

Anh Tanaka đi làm công ty. Anh ấy mang theo ô. Đi bộ đến ga tàu. Mưa to.

Trong tàu có nhiều người. Mọi người đều cầm ô. Cửa sổ có nhiều nước mưa bám vào.

Đã đến công ty. Anh ấy để ô vào giá để ô. Quần áo hơi ướt. Nhưng trong công ty thì ấm.

Khoảng trưa, mưa tạnh. Mặt trời ló ra. Anh Tanaka vui. Lúc về không cần ô nữa.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 今日きょうの天気てんきはどうですか?

A. 晴れはれです
B. 雨あめです
C. 雪ゆきです
D. 曇りくもりです

Câu hỏi 2: 田中たなかさんは何なにを持っもって会社かいしゃに行きいきますか?

A. 鞄かばん
B. 本ほん
C. 傘かさ
D. 弁当べんとう

Câu hỏi 3: 電車でんしゃの中なかはどうでしたか?

A. 空いあいています
B. 人ひとがたくさんいます
C. 静かしずかです
D. 寒いさむいです

Câu hỏi 4: いつ雨うが止みやみましたか?

A. 朝あさ
B. 昼ひるごろ
C. 夕方ゆうがた
D. 夜よる

Câu hỏi 5: 田中たなかさんの気持ちきもちはどうですか?

A. 悲しいかなしいです
B. 怒っおこっています
C. 嬉しいうれしいです
D. 心配しんぱいです

Đáp án
  1. B — 今日きょうは雨あめです (Hôm nay trời mưa)
  2. C — 傘かさを持っもって行きいきます (Mang ô đi)
  3. B — 人ひとがたくさんいます (Có nhiều người)
  4. B — 昼ひるごろ、雨あめが止みやみました (Khoảng trưa, mưa tạnh)
  5. C — 田中たなかさんは嬉しいうれしいです (Anh Tanaka vui)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうI 第だい2版はん 本ほん冊さつ — Giáo trình chuẩn cho N5, được sử dụng rộng rãi tại các trường tiếng Nhật.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N5

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập