🌱 JLPT N5 — Bắt đầu từ đây#
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 1 (みんなの日本語 初級1)
Nội dung: 25 bài, mỗi bài gồm:
- 📝 Từ vựng mới (15-30 từ)
- 📖 Ngữ pháp (2-4 mẫu câu)
- ✍️ Kanji (5-10 chữ)
- 🎧 Hội thoại mẫu
- 📋 Bài tập + Đáp án
Mục tiêu sau khi hoàn thành:
- Đọc hiểu Hiragana, Katakana, ~100 Kanji
- Biết ~800 từ vựng
- Nắm ngữ pháp cơ bản
- Giao tiếp trong tình huống đơn giản
📚 Tiếp tục học#
📖 Luyện đọc tiếng Nhật
để áp dụng ngữ pháp vừa học!
Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật: tên, quốc tịch, nghề nghiệp với cấu trúc ~は~です theo Minna no Nihongo bài 1
Học chỉ thị đại từ これ/それ/あれ, この/その/あの và trợ từ の sở hữu trong tiếng Nhật JLPT N5 Minna no Nihongo bài 2
Học cách nói về địa điểm bằng ここ/そこ/あそこ, hỏi đường với ~はどこですか theo Minna no Nihongo bài 3 JLPT N5
Học cách nói giờ, phút, ngày tháng và lịch trình với から~まで trong tiếng Nhật JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 4
Học động từ di chuyển いきます/きます/かえります, trợ từ へ で と trong tiếng Nhật JLPT N5 Minna no Nihongo bài 5
Học động từ chỉ hành động hàng ngày: ăn, uống, xem, đọc, viết với cấu trúc ~を たべます/のみます theo Minna no Nihongo bài 6
Học cách diễn đạt cho và nhận quà, dạy và học với cấu trúc ~に ~を あげます/もらいます theo Minna no Nihongo bài 7
Học tính từ đuôi な: きれい, しずか, にぎやか, ゆうめい với cấu trúc な-adj + です theo Minna no Nihongo bài 8
Học cách diễn đạt sở thích, năng lực với cấu trúc ~が すきです/きらいです, ~が じょうずです/へたです theo Minna no Nihongo bài 9
Học cách diễn đạt sự tồn tại và vị trí với cấu trúc ~に ~が あります/います, ~の うえ/した/まえ theo Minna no Nihongo bài 10
Học cách đếm số lượng vật, người, máy móc bằng các trợ số từ ~つ, ~にん, ~だい, ~まい theo Minna no Nihongo bài 11
Học cách so sánh hơn kém và so sánh nhất trong tiếng Nhật với ~は~より, どちら, いちばん theo Minna no Nihongo bài 12
Học cách diễn đạt mong muốn với ほしいです, ~たいです và nói mục đích di chuyển với ~に いきます theo Minna no Nihongo bài 13
Học cách chia thể て của động từ và các cấu trúc V-てください, V-ています, V-てもいいですか theo Minna no Nihongo bài 14
Học cách xin phép, diễn đạt trạng thái với V-ています, しっています/しりません theo Minna no Nihongo bài 15
Học cách nối nhiều hành động, tính từ bằng thể て và cấu trúc V-てから theo Minna no Nihongo bài 16
Học thể ない (phủ định), cấu trúc ないでください, なければなりません, なくてもいいです theo Minna no Nihongo bài 17
Học cách diễn tả khả năng, sở thích và hành động trước khi làm gì với ことができます, しゅみは~ことです, ~まえに theo Minna no Nihongo bài 18
Học cách nói về kinh nghiệm, liệt kê hành động và diễn tả sự thay đổi với た form, たことがあります, たり~たりします, なりました theo Minna no Nihongo bài 19
Học cách diễn đạt ý kiến, trích dẫn lời nói và dự đoán với plain form, とおもいます, といいます, でしょう theo Minna no Nihongo bài 20