📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Nhà hàng và ẩm thực

Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

今日きょう、新しいあたらしいレストランに行いきました。駅えきの近ちかくにある小ちいさなお店みせです。家族かぞく と一緒いっしょに行いきました。

お店みせの中なかはとてもきれいでした。木きの机つくえ と椅子いす がありました。壁かべ には絵えが飾かざってあります。静かしずかで落おち着ついた雰囲気ふんいき でした。

店員てんいん さんが親切しんせつ でした。「いらっしゃいませ。こちらにどうぞ」と言いって、席せきに案内あんない してくれました。メニューを見みました。種類しゅるい がたくさんありました。

私わたしは魚さかなの定食ていしょく を注文ちゅうもん しました。父ちちは肉にく、母はははサラダを選えらびました。二十分にじゅっぷんぐらい待まって、料理りょうりが来きました。

魚さかなはとても新鮮しんせん で美おいしかったです。野菜やさいも甘あまくておいしいおいしいでした。みんな「美おいしいね」と言いいました。また来きたいと思おもいます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
新しいあたらしいmớitính từ
家族かぞくgia đìnhdanh từ
机つくえbàndanh từ
椅子いすghếdanh từ
壁かべtườngdanh từ
飾るかざるtrang tríđộng từ
静かしずかyên tĩnhtính từ na
雰囲気ふんいきkhông khídanh từ
店員てんいんnhân viêndanh từ
親切しんせつtử tếtính từ na
案内あんないhướng dẫndanh từ/động từ
種類しゅるいloạidanh từ
定食ていしょくcơm phầndanh từ
注文ちゅうもんđặt móndanh từ/động từ
新鮮しんせんtươitính từ na

📖 Ngữ pháp

1. ~てある (được ~)

Giải thích: Diễn tả trạng thái được làm và duy trì Ví dụ: 絵えが飾っかざってあります。(Tranh được treo.)

2. ~でした (thì quá khứ)

Giải thích: Thì quá khứ của です Ví dụ: 親切しんせつでした。(Đã tử tế.)

3. ~してくれる (làm giúp)

Giải thích: Ai đó làm điều gì để giúp tôi Ví dụ: 案内あんないしてくれました。(Đã hướng dẫn giúp.)

4. ~を選ぶえらぶ (chọn ~)

Giải thích: Động từ chỉ việc lựa chọn Ví dụ: サラダを選びえらびました。(Đã chọn salad.)

5. ~と思うおもう (nghĩ rằng ~)

Giải thích: Diễn tả ý kiến, suy nghĩ Ví dụ: また来きたいと思いおもいます。(Tôi nghĩ muốn đến lại.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hôm nay, tôi đến nhà hàng mới. Là một cửa hàng nhỏ gần ga tàu. Đi cùng gia đình.

Bên trong cửa hàng rất đẹp. Có bàn ghế bằng gỗ. Tường có treo tranh. Không khí yên tĩnh và thư thái.

Nhân viên rất tử tế. Nói “Chào mừng quý khách. Xin mời đây” và dẫn đến chỗ ngồi. Xem menu. Có rất nhiều loại.

Tôi gọi cơm phần cá. Bố gọi thịt, mẹ chọn salad. Đợi khoảng 20 phút, đồ ăn đến.

Cá rất tươi và ngon. Rau cũng ngọt và ngon. Mọi người đều nói “Ngon nhỉ”. Tôi muốn đến lại.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: レストランはどこにありますか?

A. 学校がっこうの近くちかく
B. 駅えきの近くちかく
C. 家いえの近くちかく
D. 公園こうえんの近くちかく

Câu hỏi 2: 誰だれと一緒いっしょに行きいきましたか?

A. 友達ともだち
B. 家族かぞく
C. 先生せんせい
D. 一いち人にんで

Câu hỏi 3: お店みせの雰囲気ふんいきはどうでしたか?

A. うるさい
B. 暗いくらい
C. 静かしずかで落ち着いおちついた
D. 狭いせまい

Câu hỏi 4: 何なにを注文ちゅうもんしましたか?

A. 肉にくの定食ていしょく
B. 魚さかなの定食ていしょく
C. サラダ
D. パン

Câu hỏi 5: 料理りょうりはどうでしたか?

A. まずかった
B. 普通ふつうでした
C. 美味しかっおいしかった
D. 高かったかかった

Đáp án
  1. B — 駅えきの近くちかくにある小さなちいさなお店みせです (Cửa hàng nhỏ gần ga tàu)
  2. B — 家族かぞくと一緒いっしょに行きいきました (Đi cùng gia đình)
  3. C — 静かしずかで落ち着いおちついた雰囲気ふんいきでした (Không khí yên tĩnh và thư thái)
  4. B — 魚さかなの定食ていしょくを注文ちゅうもんしました (Gọi cơm phần cá)
  5. C — とても新鮮しんせんで美味しかっおいしかったです (Rất tươi và ngon)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうI 第だい2版はん 本ほん冊さつ — Giáo trình chuẩn cho N5, được sử dụng rộng rãi tại các trường tiếng Nhật.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N5

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập