📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề chính-trị

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

現代げんだい民主みんしゅ主義しゅぎ国家こっかにおいて、選挙せんきょ制度せいどは国民こくみんの意思いしを政治せいじに反映はんえいさせる根本的こんぽんな仕組みしくみである。しかし、既存きそんの制度せいどには様々さまざまな問題もんだいがあり、包括的ほうかつてきな改革かいかくの必要ひつよう性せいが高まったかまっている。特にとくに、一いち票ひょうの格差かくさ問題もんだいと政治せいじ資金しきんの透明とうめい性せい確保かくほは喫緊きっきんの課題かだいとなっている。

選挙せんきょ区く画定かくていの不公平ふこうへいは、人口じんこう密度みつどの地域ちいき差さにより生じるしょうじる。都市とし部ぶでは多数たすうの有権者ゆうけんしゃが少数しょうすうの議員ぎいんを選出せんしゅつする一方いっぽう、地方ちほうでは相対そうたい的てきに少ないすくない有権者ゆうけんしゃで同数どうすうの議員ぎいんを選ぶえらぶことになる。この歪みひずみは、憲法けんぽうが保障ほしょうする法ほうの下したの平等びょうどう原則げんそくに抵触ていしょくする可能かのう性せいがある。

政治せいじ資金しきん制度せいどの改革かいかくも重要じゅうような課題かだいである。現行げんこう制度せいどでは、政治せいじ団体だんたいの収支しゅうし報告ほうこくにおいて抜け穴ぬけあなが多くおおく、不明朗ふめいな資金しきんの流れながれが懸念けねんされている。企業きぎょう献金けんきんの制限せいげん強化きょうかや個人こじん献金けんきんの促進そくしん、政治せいじ資金しきんのデジタル化かによる透明とうめい性せい向上こうじょうなどが提案ていあんされている。

さらに、選挙せんきょ年齢ねんれいの引き下げひきさげによる若年じゃくねん層そうの政治せいじ参加さんか促進そくしんや、電子でんし投票とうひょうシステムの導入どうにゅうによる利便りべん性せい向上こうじょうも検討けんとうされている。これらの改革かいかくは、民主みんしゅ主義しゅぎの基盤きばんを強化きょうかし、より公正こうせいで民意みんいを反映はんえいした政治せいじシステムの実現じつげんを目指しめざしている。

改革かいかくの実現じつげんには、政党せいとう間かんの合意ごうい形成けいせいと国民こくみん的てきな議論ぎろんの深化しんかが不可欠ふかけつである。選挙せんきょ制度せいどは民主みんしゅ主義しゅぎの根幹こんかんに関わるかかわる問題もんだいであり、慎重しんちょうかつ建設的けんせつな検討けんとうを通じてをつうじて、将来しょうらい世代せだいに負担ふたんをかけない持続じぞく可能かのうな制度せいど設計せっけいが求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
根本的こんぽんてきcơ bảnな形容詞けいようし
包括的ほうかつてきtoàn diệnな形容詞けいようし
格差かくさchênh lệchdanh từ
画定かくていxác địnhdanh từ/動詞どうし
歪みひずみbóp méodanh từ
抵触ていしょくmâu thuẫndanh từ/動詞どうし
抜け穴ぬけあなlỗ hổngdanh từ
不明朗ふめいりょうkhông minh bạchな形容詞けいようし
懸念けねんlo ngạidanh từ/動詞どうし
促進そくしんkhuyến khíchdanh từ/動詞どうし
基盤きばんnền tảngdanh từ
公正こうせいcông bằngな形容詞けいようし
民意みんいý dândanh từ
合意ごういđồng thuậndanh từ/動詞どうし
建設的けんせつてきxây dựngな形容詞けいようし

📖 Ngữ pháp

1. ~において (trong ~)

Giải thích: Diễn tả bối cảnh, phạm vi (trang trọng) Ví dụ: 民主みんしゅ主義しゅぎ国家こっかにおいて

2. ~により生じるしょうじる (phát sinh do ~)

Giải thích: Diễn tả nguyên nhân gây ra kết quả Ví dụ: 地域ちいき差さにより生じるしょうじる

3. ~に抵触ていしょくする (mâu thuẫn với ~)

Giải thích: Xung đột, vi phạm Ví dụ: 平等びょうどう原則げんそくに抵触ていしょくする

4. ~による~向上こうじょう (cải thiện ~ bằng ~)

Giải thích: Phương tiện cải thiện Ví dụ: デジタル化かによる透明とうめい性せい向上こうじょう

5. ~を通じてをつうじて (thông qua ~)

Giải thích: Diễn tả phương tiện, quá trình Ví dụ: 検討けんとうを通じてをつうじて制度せいど設計せっけいが求めもとめられる

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong các quốc gia dân chủ hiện đại, hệ thống bầu cử là cơ chế cơ bản để phản ánh ý chí của người dân vào chính trị. Tuy nhiên, hệ thống hiện tại có nhiều vấn đề khác nhau, và nhu cầu cải cách toàn diện ngày càng tăng. Đặc biệt, vấn đề chênh lệch giá trị một phiếu bầu và đảm bảo tính minh bạch của quỹ chính trị đã trở thành vấn đề cấp bách.

Sự không công bằng trong việc phân định khu vực bầu cử phát sinh do sự chênh lệch mật độ dân số giữa các vùng. Trong khi các khu vực thành thị có nhiều cử tri bầu ra ít đại biểu, thì các vùng nông thôn với tương đối ít cử tri lại bầu ra cùng số đại biểu. Sự bóp méo này có thể mâu thuẫn với nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật mà hiến pháp bảo đảm.

Cải cách hệ thống tài chính chính trị cũng là một vấn đề quan trọng. Trong hệ thống hiện tại, có nhiều lỗ hổng trong báo cáo thu chi của các tổ chức chính trị, gây lo ngại về dòng tiền không minh bạch. Các đề xuất bao gồm tăng cường hạn chế đóng góp từ doanh nghiệp, khuyến khích đóng góp cá nhân, và cải thiện tính minh bạch thông qua số hóa quỹ chính trị.

Hơn nữa, việc hạ thấp tuổi bầu cử để khuyến khích tham gia chính trị của người trẻ và việc đưa hệ thống bỏ phiếu điện tử vào để cải thiện tiện ích cũng đang được xem xét. Những cải cách này nhằm tăng cường nền tảng dân chủ và thực hiện hệ thống chính trị công bằng hơn, phản ánh ý dân hơn.

Để thực hiện cải cách, việc hình thành đồng thuận giữa các đảng phái và sự sâu sắc của cuộc thảo luận toàn dân là không thể thiếu. Hệ thống bầu cử là vấn đề liên quan đến cốt lõi của dân chủ, và cần có thiết kế chế độ bền vững không gây gánh nặng cho thế hệ tương lai thông qua việc xem xét cẩn thận và xây dựng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 選挙せんきょ制度せいど改革かいかくで特にとくに問題もんだいとなっているのは?

A) 投票とうひょう率りつの低下ていか B) 一いち票ひょうの格差かくさと政治せいじ資金しきんの透明とうめい性せい C) 候補こうほ者しゃ数すうの不足ふそく D) 投票とうひょう所しょの減少げんしょう

Câu hỏي 2: 一いち票ひょうの格差かくさはなぜ生じるしょうじるのですか?

A) 投票とうひょう率りつの違いちがい B) 候補こうほ者しゃの人気にんきの差さ C) 人口じんこう密度みつどの地域ちいき差さ D) 政党せいとうの力ちからの差さ

Câu hỏই 3: 政治せいじ資金しきん制度せいどの問題もんだいとして挙げあげられているのは?

A) 資金しきんが不足ふそくしている B) 抜け穴ぬけあなが多くおおく不明朗ふめいろうな資金しきんの流れながれがある C) 献金けんきん額がくが少なすくなすぎる D) 報告ほうこくの回数かいすうが多おおすぎる

Câu hỏی 4: 選挙せんきょ制度せいど改革かいかくの目的もくてきは?

A) 政治せいじ家かの数かずを増やすふやす B) より公正こうせいで民意みんいを反映はんえいした政治せいじシステムの実現じつげん C) 選挙せんきょ費用ひようを削減さくげんする D) 投票とうひょう時間じかんを短縮たんしゅくする

Câu hỏی 5: 改革かいかく実現じつげんに不可欠ふかけつなものは?

A) 新しいあたらしい技術ぎじゅつの導入どうにゅう B) 政党せいとう間かんの合意ごうい形成けいせいと国民こくみん的てき議論ぎろんの深化しんか C) 法律ほうりつの完全かんぜんな変更へんこう D) 外国がいこくの制度せいどの導入どうにゅう

Đáp án
  1. B — 一いち票ひょうの格差かくさと政治せいじ資金しきんの透明とうめい性せい (Chênh lệch giá trị một phiếu bầu và tính minh bạch của quỹ chính trị)
  2. C — 人口じんこう密度みつどの地域ちいき差さ (Sự chênh lệch mật độ dân số giữa các vùng)
  3. B — 抜け穴ぬけあなが多くおおく不明朗ふめいろうな資金しきんの流れながれがある (Có nhiều lỗ hổng và dòng tiền không minh bạch)
  4. B — より公正こうせいで民意みんいを反映はんえいした政治せいじシステムの実現じつげん (Thực hiện hệ thống chính trị công bằng và phản ánh ý dân hơn)
  5. B — 政党せいとう間かんの合意ごうい形成けいせいと国民こくみん的てき議論ぎろんの深化しんか (Hình thành đồng thuận giữa các đảng phái và sâu sắc hóa thảo luận toàn dân)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2