📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề kinh-tế

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

現代げんだい社会しゃかいにおける最ももっとも深刻しんこく課題かだい一つひとつ経済けいざい格差かくさ拡大かくだいである。技術ぎじゅつ革新かくしん社会しゃかい構造こうぞう変化へんかにより、所得しょとく分布ぶんぷ二極化にきょくか進行しんこうし、社会しゃかい安定あんてい脅かすおびやかす要因よういんとなっている。この問題もんだい単なるたんなる経済けいざい現象げんしょうにとどまらず、政治せいじ社会しゃかい文化ぶんかかく領域りょういき広範囲こうはんい影響えいきょうおよぼしている。

格差かくさ拡大かくだい根本こんぽんてき要因よういんとして、グローバル進展しんてん挙げあげられる。多国籍企業たこくせききぎょう労働ろうどうコストの安いやすい地域ちいきへの生産せいさん移転いてん加速かそくし、先進せんしんこく製造せいぞうぎょう従事じゅうじしゃ雇用こよう機会きかい減少げんしょうさせている。同時にどうじに金融きんゆう市場しじょう自由じゆうにより、資本しほん国際こくさいかん移動いどう活発かっぱつし、投資とうし収益しゅうえき享受きょうじゅできる資産しさんそう労働ろうどう所得しょとく依存いぞんする一般いっぱんそうとの格差かくさ拡大かくだいしている。

教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう格差かくさ拡大かくだい拍車はくしゃをかけている。高等こうとう教育きょういくへの進学しんがく事実じじつじょう必須ひっす条件じょうけんとなった現代げんだいにおいて、経済けいざいてき理由りゆうにより教育きょういく機会きかい制限せいげんされる若者わかものは、将来しょうらい所得しょとく機会きかいにおいても不利ふり立場たちば置かおかれる。この世代せだいかん格差かくさ継承けいしょうは、社会しゃかいてき流動りゅうどうせい阻害そがいし、階級かいきゅう固定こてい助長じょちょうしている。

政策せいさくてき対応たいおう必要ひつようせい高まるたかまるなか各国かっこく政府せいふ累進課税るいしんかぜい強化きょうか社会しゃかい保障ほしょう制度せいど充実じゅうじつ最低さいてい賃金ちんぎん引き上げひきあげなどのさい分配ぶんぱい政策せいさく模索もさくしている。しかし、国際こくさい競争きょうそう激化げきかにより、過度かど規制きせい企業きぎょう海外かいがい移転いてん促進そくしんしかねないという懸念けねん存在そんざいする。

技術ぎじゅつ革新かくしん恩恵おんけい社会しゃかい全体ぜんたい共有きょうゆうする仕組みしくみ構築こうちく求めもとめられている。人工じんこう知能ちのうロボティクス発達はったつにより、従来じゅうらい労働ろうどう形態けいたい根本こんぽんてき変化へんかする可能かのうせいがあり、新たあらた社会しゃかい契約けいやく模索もさく急務きゅうむとなっている。ベーシックインカムや労働ろうどう時間じかん短縮たんしゅくなどの革新かくしんてき政策せいさくについても真剣しんけん検討けんとう始まっはじまっている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
二極化にきょくかphân cựcdanh từ
及ぼすおよぼすtác độngđộng từ
多国籍企業たこくせききぎょうtập đoàn đa quốc giadanh từ
加速かそくtăng tốcdanh từ/どうtừ
享受きょうじゅhưởng thụdanh từ/động từ
拍車はくしゃthúc đẩydanh từ
阻害そがいcản trởdanh từ/động từ
助長じょちょうkhuyến khíchdanh từ/động từ
累進課税るいしんかぜいthuế lũy tiếndanh từ
模索もさくtìm kiếmdanh từ/động từ
激化げきかgay gắtdanh từ/động từ
促進そくしんthúc đẩydanh từ/động từ
懸念けねんlo ngạidanh từ/động từ
ロボティクスロボティクスcông nghệ robotdanh từ
急務きゅうむcấp báchdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~における (trong ~)

Giải thích: Diễn tả phạm vi, bối cảnh (trang trọng) Ví dụ: 現代げんだい社会しゃかいにおける課題かだい

2. ~にとどまらず (không chỉ dừng lại ở ~)

Giải thích: Diễn tả phạm vi vượt ra ngoài dự kiến Ví dụ: 経済けいざい現象げんしょうにとどまらず

3. ~に拍車はくしゃをかける (thúc đẩy ~)

Giải thích: Làm cho tình hình trở nên nghiêm trọng hơn Ví dụ: 格差かくさ拡大かくだい拍車はくしゃをかける

4. ~かねない (có thể ~)

Giải thích: Diễn tả khả năng xảy ra điều không mong muốn Ví dụ: 移転いてん促進そくしんしかねない

5. ~が急務きゅうむとなる (trở nên cấp bách)

Giải thích: Diễn tả sự cần thiết khẩn cấp Ví dụ: 模索もさく急務きゅうむとなっている

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất trong xã hội hiện đại là sự mở rộng khoảng cách kinh tế. Do đổi mới công nghệ và thay đổi cấu trúc xã hội, sự phân cực phân bố thu nhập đang tiến triển và trở thành yếu tố đe dọa sự ổn định xã hội. Vấn đề này không chỉ dừng lại ở hiện tượng kinh tế mà còn tác động rộng rãi đến các lĩnh vực chính trị, xã hội và văn hóa.

Như nguyên nhân căn bản của việc mở rộng khoảng cách, có thể nêu sự tiến triển của toàn cầu hóa. Các tập đoàn đa quốc gia tăng tốc chuyển dịch sản xuất đến khu vực có chi phí lao động thấp, làm giảm cơ hội việc làm của người làm công nghiệp ở các nước phát triển. Đồng thời, do tự do hóa thị trường tài chính, di chuyển vốn quốc tế trở nên sôi động, khoảng cách giữa tầng lớp tài sản có thể hưởng thụ lợi tức đầu tư và tầng lớp bình thường phụ thuộc vào thu nhập lao động đang mở rộng.

Bất bình đẳng cơ hội giáo dục cũng thúc đẩy việc mở rộng khoảng cách. Trong thời đại hiện tại khi việc tiến học giáo dục đại học trở thành điều kiện thiết yếu trên thực tế, những người trẻ bị hạn chế cơ hội giáo dục vì lý do kinh tế sẽ bị đặt trong vị thế bất lợi về cơ hội thu nhập tương lai. Việc kế thừa khoảng cách thế hệ này cản trở tính di động xã hội và khuyến khích sự cố định hóa giai cấp.

Trong bối cảnh nhu cầu ứng phó chính sách ngày càng cao, chính phủ các nước đang tìm kiếm các chính sách tái phân phối như tăng cường thuế lũy tiến, cải thiện chế độ bảo trợ xã hội, tăng lương tối thiểu. Tuy nhiên, cũng tồn tại lo ngại rằng do sự gay gắt của cạnh tranh quốc tế, quy định quá mức có thể thúc đẩy việc chuyển dịch ra nước ngoài của doanh nghiệp.

Cần xây dựng cơ chế để toàn xã hội chia sẻ ân huệ của đổi mới công nghệ. Do sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot, hình thái lao động truyền thống có khả năng thay đổi căn bản, việc tìm kiếm hợp đồng xã hội mới đã trở nên cấp bách. Việc xem xét nghiêm túc các chính sách đổi mới như thu nhập cơ bản hoặc rút ngắn thời gian làm việc cũng đã bắt đầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 経済けいざい格差かくさ拡大かくだい影響えいきょう範囲はんいは?

A. 経済けいざい分野ぶんやのみ
B. 政治せいじ社会しゃかい文化ぶんかかく領域りょういき
C. 教育きょういく分野ぶんやのみ
D. 技術ぎじゅつ分野ぶんやのみ

Câu hỏi 2: グローバル格差かくさ拡大かくだい与えるあたえる影響えいきょうは?

A. 労働ろうどう機会きかい増加ぞうか
B. 製造せいぞうぎょう従事じゅうじしゃ雇用こよう機会きかい減少げんしょう
C. 教育きょういく機会きかい増加ぞうか
D. 技術ぎじゅつ革新かくしん停滞ていたい

Câu hỏi 3: 教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう引き起こすひきおこす問題もんだいは?

A. 社会しゃかいてき流動りゅうどうせい向上こうじょう
B. 階級かいきゅう固定こてい
C. 技術ぎじゅつ発展はってん
D. 経済けいざい成長せいちょう促進そくしん

Câu hỏi 4: 政府せいふさい分配ぶんぱい政策せいさくとして挙げあげられていないのは?

A. 累進るいしん課税かぜい強化きょうか
B. 社会しゃかい保障ほしょう制度せいど充実じゅうじつ
C. 企業きぎょう海外かいがい移転いてん促進そくしん
D. 最低さいてい賃金ちんぎん引き上げひきあげ

Câu hỏi 5: 新たあらた社会しゃかい契約けいやく模索もさく急務きゅうむとなっている理由りゆうは?

A. 人口じんこう増加ぞうか
B. AI・ロボティクスによる労働ろうどう形態けいたい根本こんぽんてき変化へんか
C. 教育きょういく制度せいど改革かいかく
D. 税制ぜいせい複雑ふくざつ

Đáp án
  1. B政治せいじ社会しゃかい文化ぶんかかく領域りょういき広範囲こうはんい影響えいきょう及ぼしおよぼしている (Tác động rộng rãi đến các lĩnh vực chính trị, xã hội và văn hóa)
  2. B先進せんしんこく製造せいぞうぎょう従事じゅうじしゃ雇用こよう機会きかい減少げんしょうさせている (Làm giảm cơ hội việc làm của người làm công nghiệp ở các nước phát triển)
  3. B階級かいきゅう固定こてい助長じょちょうしている (Khuyến khích sự cố định hóa giai cấp)
  4. C企業きぎょう海外かいがい移転いてん促進そくしん政策せいさく目標もくひょうではありません (Thúc đẩy chuyển dịch ra nước ngoài của doanh nghiệp không phải là mục tiêu chính sách)
  5. B人工じんこう知能ちのうやロボティクスの発達はったつにより労働ろうどう形態けいたい根本こんぽんてき変化へんかする可能かのうせい (Khả năng hình thái lao động thay đổi căn bản do sự phát triển của AI và robot)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2