📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Kế thừa văn hóa truyền thống

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

グローバル化グローバルか進展しんてん伴いともない各国かっこく伝統文化でんとうぶんかうしなわれつつある現状げんじょう問題もんだいされている。日本にっぽんにおいても、古くふるくから受け継がうけつがれてきた祭りまつり工芸こうげい技術ぎじゅつが、後継者こうけいしゃ不足ふそくにより存続そんぞく危機ききひんしている。若者わかもの価値観かちかん変化へんか都市としへの人口流出じんこうりゅうしゅつが、この状況じょうきょう加速かそくさせている一方いっぽうで、文化ぶんか保護ほごへの意識いしき高まったかまっている。

伝統でんとう文化ぶんか継承けいしょうにおいて、最ももっとも重要じゅうようなのは人材じんざい育成いくせいである。しかし、長年ながねん修行しゅぎょう要するようする技能ぎのう習得しゅうとく容易よういではなく、経済けいざいてき安定あんてい保証ほしょうされない。そのため、多くおおく伝統工芸士でんとうこうげいし生活せいかつ困難こんなん直面ちょくめんしている。くに自治体じちたいによる支援しえん制度せいどがあるものの、その効果こうか限定げんていてきである。

一方いっぽうで、現代げんだい技術ぎじゅつ活用かつようした新たあらた継承けいしょう方法ほうほう注目ちゅうもくされている。デジタルアーカイブによる記録きろく保存ほぞんや、オンライン教育きょういくプラットフォームを通じつうじ技能ぎのう伝達でんたつなどが試みこころみられている。また、観光かんこう産業さんぎょうとの連携れんけいにより、伝統でんとう文化ぶんか商業しょうぎょうてき価値かち高めるたかめる取り組みとりくみ行わおこなわれている。

文化ぶんか多様性たようせい維持いじするためには、グローバルとの共存きょうぞん必要ひつようである。外国がいこくじん観光かんこうきゃく増加ぞうかに、日本にっぽん伝統でんとう文化ぶんかへの関心かんしん国際こくさいてき高まったかまっている。このような状況じょうきょう活用かつようして、持続じぞく可能かのう文化ぶんか継承けいしょうシステムの構築こうちく求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
グローバル化グローバルかtoàn cầu hóadanh từ
伝統文化でんとうぶんかvăn hóa truyền thốngdanh từ
失われるうしなわれるbị mất điđộng từ
現状げんじょうtình trạng hiện tạidanh từ
後継者こうけいしゃngười kế thừadanh từ
存続そんぞくtồn tại, duy trìdanh từ/động từ
危機ききkhủng hoảngdanh từ
価値観かちかんquan điểm giá trịdanh từ
人口流出じんこうりゅうしゅつdi dân ra ngoàidanh từ
加速かそくtăng tốcdanh từ/động từ
修行しゅぎょうtu luyệndanh từ/động từ
技能習得ぎのうしゅうとくnắm vững kỹ năngdanh từ
伝統工芸士でんとうこうげいしnghệ nhân truyền thốngdanh từ
デジタルアーカイブデジタルアーカイブlưu trữ sốdanh từ
多様性たようせいtính đa dạngdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời với)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi hoặc hiện tượng xảy ra cùng lúc Ví dụ: グローバル進展しんてん伴いともない伝統でんとう文化ぶんか失わうしなわれつつある。

2. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân, phương tiện Ví dụ: 後継こうけいしゃ不足ふそくにより存続そんぞく危機ききひんしている。

3. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 人口じんこう流出りゅうしゅつ問題もんだいとなっている一方いっぽうで、文化ぶんか保護ほごへの意識いしき高まったかまっている。

4. ~を要するようする (đòi hỏi, cần thiết)

Giải thích: Cần có điều gì đó Ví dụ: 長年ながねん修行しゅぎょう要するようする技能ぎのう習得しゅうとく

5. ~をに (nhân dịp, lấy cơ hội)

Giải thích: Sử dụng một sự kiện như cơ hội Ví dụ: 外国がいこくじん観光かんこうきゃく増加ぞうかに、関心かんしん高まったかまっている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự phát triển của toàn cầu hóa, tình trạng văn hóa truyền thống của các nước đang bị mất dần được coi là vấn đề. Tại Nhật Bản cũng vậy, các lễ hội và kỹ thuật thủ công từ lâu được truyền lại đang đối mặt với nguy cơ tồn tại do thiếu người kế thừa. Sự thay đổi quan điểm giá trị của giới trẻ và dòng chảy dân cư về thành thị đang thúc đẩy tình hình này, mặt khác ý thức bảo vệ văn hóa cũng đang gia tăng.

Trong việc kế thừa văn hóa truyền thống, điều quan trọng nhất là đào tạo nhân tài. Tuy nhiên, việc nắm vững kỹ năng đòi hỏi nhiều năm tu luyện không dễ dàng và sự ổn định kinh tế cũng không được đảm bảo. Do đó, nhiều nghệ nhân truyền thống đối mặt với khó khăn sinh kế. Mặc dù có chế độ hỗ trợ từ quốc gia và chính quyền địa phương, nhưng hiệu quả còn hạn chế.

Mặt khác, phương pháp kế thừa mới tận dụng công nghệ hiện đại cũng đang được chú ý. Việc lưu trữ bằng kho lưu trữ số và truyền đạt kỹ năng thông qua nền tảng giáo dục trực tuyến đang được thử nghiệm. Ngoài ra, các nỗ lực nâng cao giá trị thương mại của văn hóa truyền thống thông qua hợp tác với ngành du lịch cũng được tiến hành.

Để duy trì tính đa dạng văn hóa, cần có sự cùng tồn tại với toàn cầu hóa. Nhân dịp gia tăng khách du lịch nước ngoài, sự quan tâm đến văn hóa truyền thống Nhật Bản cũng tăng cao trên phạm vi quốc tế. Việc tận dụng tình hình như vậy để xây dựng hệ thống kế thừa văn hóa bền vững được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 伝統でんとう文化ぶんか失わうしなわれるおも原因げんいんとして挙げあげられていないのはどれですか?

A. 後継こうけいしゃ不足ふそく
B. 若者わかもの価値かちかん変化へんか
C. 都市としへの人口じんこう流出りゅうしゅつ
D. 政府せいふ政策せいさく

Câu hỏi 2: 伝統でんとう文化ぶんか継承けいしょうにおいて最ももっとも重要じゅうようとされているのはなにですか?

A. 資金しきん調達ちょうたつ
B. 人材じんざい育成いくせい
C. 設備せつび充実じゅうじつ
D. 宣伝せんでん活動かつどう

Câu hỏi 3: 現代げんだい技術ぎじゅつ活用かつようした継承けいしょう方法ほうほうとして挙げあげられていないのはどれですか?

A. デジタルアーカイブ
B. オンライン教育きょういく
C. 人工じんこう知能ちのう
D. 観光かんこう産業さんぎょうとの連携れんけい

Câu hỏi 4: くに自治体じちたい支援しえん制度せいどについてどのように述べのべられていますか?

A. 非常ひじょう効果こうかてき
B. 全くまったく存在そんざいしない
C. 効果こうか限定げんていてき
D. 十分じゅうぶんすぎる

Câu hỏi 5: 文化ぶんか多様たようせい維持いじするために必要ひつようとされているのはなにですか?

A. 伝統でんとう文化ぶんか純粋じゅんすい保存ほぞん
B. グローバルとの共存きょうぞん
C. 外国がいこく文化ぶんか排除はいじょ
D. 政府せいふ強制きょうせいてき介入かいにゅう

Đáp án
  1. D政府せいふ政策せいさく直接的ちょくせつてき原因げんいんとして挙げあげられていない
  2. B最ももっとも重要じゅうようなのは人材じんざい育成いくせいである
  3. C人工じんこう知能ちのうについては言及げんきゅうされていない
  4. C — その効果こうか限定げんていてきである
  5. B — グローバルとの共存きょうぞん必要ひつようである

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2