📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Cải cách giáo dục thời đại số

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

情報技術じょうほうぎじゅつ急速きゅうそく発展はってん伴いともない教育現場きょういくげんばでのデジタル進んすすんでいる。従来じゅうらい講義型こうぎがた授業じゅぎょうから、インタラクティブ学習がくしゅうスタイルへの転換てんかん求めもとめられている一方いっぽうで、教員きょういん技術ぎじゅつ習得しゅうとく設備投資せつびとうしなどの課題かだい山積さんせきしている。

コロナ禍コロナかにおいて、オンライン授業じゅぎょう必要ひつようせい急激きゅうげき高まったかまった。しかし、対面たいめん授業じゅぎょう比較ひかくして学習効果がくしゅうこうか人間にんげん関係かんけい構築こうちくに関するにかんする懸念けねん指摘してきされている。特にとくに実験じっけん実習じっしゅう伴うともなう科目かもくにおいては、リモート学習がくしゅう限界げんかい明らかあきらかになった。

個別最適化こべつさいてきか学習がくしゅうという概念がいねん注目ちゅうもくされている。AIを活用かつようした学習がくしゅうシステムにより、かく生徒せいと理解りかい学習がくしゅうペースに応じおうじ教材きょうざい提供ていきょう可能かのうとなった。これにより、従来じゅうらい一律いちりつ指導しどうでは対応たいおう困難こんなん多様たよう学習がくしゅうニーズに応えるこたえることができる。

しかし、デジタル格差デジタルかくさという新たあらた問題もんだい生じしょうじている。家庭かてい経済けいざい状況じょうきょう地域ちいきによって、ICT環境かんきょう整備せいび状況じょうきょうがあり、教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう拡大かくだいする恐れおそれがある。教育きょういく公平こうへいせい確保かくほするための支援しえんさく急務きゅうむとなっている。

将来しょうらいてきには、教師きょうし役割やくわり大きくおおきく変化へんかすることが予想よそうされる。知識ちしき伝達でんたつしゃから、学習がくしゅうをサポートするファシリテーターへと転換てんかんしていく必要ひつようがある。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
情報技術じょうほうぎじゅつcông nghệ thông tindanh từ
急速きゅうそくnhanh chóngtính từ na
教育現場きょういくげんばhiện trường giáo dụcdanh từ
従来じゅうらいtrước đây, truyền thốngdanh từ
講義型こうぎがたkiểu giảng bàidanh từ
インタラクティブインタラクティブtương táctính từ na
転換てんかんchuyển đổidanh từ/động từ
設備投資せつびとうしđầu tư thiết bịdanh từ
山積さんせきchồng chấtdanh từ/động từ
コロナ禍コロナかđại dịch Coronadanh từ
学習効果がくしゅうこうかhiệu quả học tậpdanh từ
懸念けねんlo ngạidanh từ/động từ
個別最適化こべつさいてきかtối ưu hóa cá nhândanh từ
デジタル格差デジタルかくさkhoảng cách sốdanh từ
ファシリテーターファシリテーターngười hỗ trợdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng một thời điểm Ví dụ: 情報じょうほう技術ぎじゅつ発展はってん伴いともない、デジタル進んすすんでいる。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 転換てんかん求めもとめられている一方いっぽうで、課題かだい山積さんせきしている。

3. ~に応じおうじた (phù hợp với, theo)

Giải thích: Phù hợp hoặc tương ứng với điều kiện cụ thể Ví dụ: かく生徒せいと理解りかい応じおうじ教材きょうざい提供ていきょう

4. ~の恐れおそれがある (có nguy cơ)

Giải thích: Có khả năng xảy ra điều không mong muốn Ví dụ: 教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう拡大かくだいする恐れおそれがある。

5. ~へと (hướng tới)

Giải thích: Chỉ hướng chuyển đổi hoặc phát triển Ví dụ: ファシリテーターへと転換てんかんしていく。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin, việc số hóa tại hiện trường giáo dục đang tiến triển. Từ phong cách giảng dạy kiểu bài giảng truyền thống, việc chuyển đổi sang phong cách học tập tương tác đang được yêu cầu, mặt khác các vấn đề như việc giáo viên nắm vững công nghệ và đầu tư thiết bị cũng chồng chất.

Trong đại dịch Corona, tính cần thiết của lớp học trực tuyến đã tăng lên đột ngột. Tuy nhiên, so với lớp học trực tiếp, những lo ngại về hiệu quả học tập và xây dựng mối quan hệ con người cũng được chỉ ra. Đặc biệt, đối với các môn học kèm theo thí nghiệm và thực hành, giới hạn của học tập từ xa đã trở nên rõ ràng.

Khái niệm học tập tối ưu hóa cá nhân cũng đang được chú ý. Thông qua hệ thống học tập tận dụng AI, việc cung cấp tài liệu phù hợp với mức độ hiểu biết và tốc độ học tập của từng học sinh đã trở thành khả thi. Nhờ đó, có thể đáp ứng các nhu cầu học tập đa dạng mà phương pháp giảng dạy đồng loạt truyền thống khó có thể đối phó.

Tuy nhiên, vấn đề mới là khoảng cách số cũng đã phát sinh. Do tình hình kinh tế gia đình và khu vực khác nhau, có sự chênh lệch trong tình trạng chỉnh trang môi trường ICT, có nguy cơ mở rộng sự bất bình đẳng về cơ hội giáo dục. Các biện pháp hỗ trợ để đảm bảo tính công bằng trong giáo dục đang trở thành cấp bách.

Trong tương lai, vai trò của giáo viên cũng được dự đoán sẽ thay đổi lớn. Cần chuyển đổi từ người truyền đạt kiến thức sang vai trò hỗ trợ việc học.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 教育きょういく現場げんばのデジタルにおいて、どのような課題かだい挙げあげられていますか?

A. 学生がくせい反対はんたい
B. 教員きょういん技術ぎじゅつ習得しゅうとく設備せつび投資とうし
C. 政府せいふ反対はんたい
D. 予算よさん余剰よじょう

Câu hỏi 2: オンライン授業じゅぎょうについて、どのような懸念けねん指摘してきされていますか?

A. 費用ひよう高いたかい
B. 技術ぎじゅつてき不可能ふかのう
C. 学習がくしゅう効果こうか人間にんげん関係かんけい構築こうちくへの懸念けねん
D. 教師きょうし不要ふようになる

Câu hỏi 3: 個別こべつ最適さいてき学習がくしゅう利点りてんなにですか?

A. コストが安いやすい
B. かく生徒せいとのニーズに応じおうじ学習がくしゅう
C. 教師きょうしらくになる
D. 時間じかん短縮たんしゅくされる

Câu hỏi 4: デジタル格差かくさによって生じるしょうじる問題もんだいなにですか?

A. 技術ぎじゅつ進歩しんぽ遅れるおくれる
B. 教育きょういく増加ぞうかする
C. 教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう拡大かくだいする
D. 教師きょうし負担ふたん増えるふえる

Câu hỏi 5: 将来しょうらい教師きょうし役割やくわりはどのように変化へんかすると述べのべられていますか?

A. より多くおおく知識ちしき持つもつ
B. 技術ぎじゅつ専門せんもんになる
C. 学習がくしゅうをサポートするファシリテーター
D. 管理かんりしゃになる

Đáp án
  1. B教員きょういん技術ぎじゅつ習得しゅうとく設備せつび投資とうしなどの課題かだい山積さんせきしている
  2. C学習がくしゅう効果こうか人間にんげん関係かんけい構築こうちくに関するにかんする懸念けねん指摘してきされている
  3. Bかく生徒せいと理解りかい学習がくしゅうペースに応じおうじ教材きょうざい提供ていきょう可能かのう
  4. C教育きょういく機会きかい不平等ふびょうどう拡大かくだいする恐れおそれがある
  5. C学習がくしゅうをサポートするファシリテーターへと転換てんかんしていく

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2