📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Xã hội ít con và già hóa

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

日本にっぽん社会しゃかいは深刻しんこくな少子高齢化しょうしこうれいかに直面ちょくめんしている。出生率しゅっしょうりつの低下ていかに伴いともない、労働力不足ろうどうりょくぶそくや社会保障費しゃかいほしょうひの増大ぞうだいなどの問題もんだいが顕在化けんざいかしている。一方いっぽうで、高齢こうれい者しゃ人口じんこうの増加ぞうかにより、医療いりょう・介護かいごサービスの需要じゅようが急激きゅうげきに高まったかまっている。

政府せいふは子育てこそだて支援しえん策さくとして、児童手当じどうてあての拡充かくじゅうや保育所ほいくしょの整備せいびを進めすすめているにもかかわらず、出生しゅっしょう率りつの改善かいぜんは見みられない。経済けいざい的てき負担ふたんの軽減けいげんだけでは不十分ふじゅうぶんであり、働き方改革はたらきかたかいかくや男性だんせいの育児参加いくじさんか促進そくしんなども必要ひつようとされている。

労働ろうどう力不足ちからぶそくを補うおぎなうため、外国がいこく人じん労働ろうどう者しゃの受け入れうけいれ拡大かくだいや定年延長ていねんえんちょうなどの措置そちが検討けんとうされている。しかし、多様たような文化ぶんか背景はいけいを持つもつ人材じんざいの社会しゃかい統合とうごうには時間じかんを要するようする。高齢こうれい者しゃの就労しゅうろう継続けいぞくも重要じゅうような選択肢せんたくしの一つひとつであるが、健康けんこう状態じょうたいや職種しょくしゅの制約せいやくもある。

社会しゃかい保障ほしょう制度せいどの持続可能性じぞくかのうせいも大きなおおきな課題かだいである。現役げんえき世代せだいの負担ふたん増加ぞうかにより、制度せいどへの信頼しんらいが揺らいゆらいでいる。年金ねんきん支給しきゅう開始かいし年齢ねんれいの引き上げひきあげや給付きゅうふ水準すいじゅんの調整ちょうせいなどが議論ぎろんされているが、世代せだい間かんの合意ごうい形成けいせいは容易よういではない。

このような状況じょうきょうにおいて、地域ちいきコミュニティの役割やくわりがますます重要じゅうようになっている。相互扶助そうごふじょの精神せいしんに基づいもとづいた支援しえん体制たいせいの構築こうちくが求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
少子高齢化しょうしこうれいかít con và già hóadanh từ
深刻しんこくnghiêm trọngtính từ na
出生率しゅっしょうりつtỷ lệ sinhdanh từ
労働力不足ろうどうりょくぶそくthiếu lao độngdanh từ
社会保障費しゃかいほしょうひchi phí bảo trợ xã hộidanh từ
顕在化けんざいかhiện thực hóadanh từ/động từ
児童手当じどうてあてtrợ cấp nhi đồngdanh từ
拡充かくじゅうmở rộngdanh từ/động từ
保育所ほいくしょnhà trẻdanh từ
整備せいびchỉnh trangdanh từ/động từ
働き方改革はたらきかたかいかくcải cách phương thức làm việcdanh từ
育児参加いくじさんかtham gia nuôi dạy condanh từ
定年延長ていねんえんちょうgia hạn tuổi nghỉ hưudanh từ
持続可能性じぞくかのうせいtính bền vữngdanh từ
相互扶助そうごふじょhỗ trợ lẫn nhaudanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 出生しゅっしょう率りつの低下ていかに伴いともない、労働ろうどう力不足ちからぶそくの問題もんだいが顕在けんざい化かしている。

2. ~にもかかわらず (mặc dù, bất chấp)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản với kỳ vọng Ví dụ: 支援しえん策さくを進めすすめているにもかかわらず、改善かいぜんは見みられない。

3. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 高齢こうれい者しゃ人口じんこうの増加ぞうかにより、医療いりょう需要じゅようが高まったかまっている。

4. ~を要するようする (đòi hỏi, cần)

Giải thích: Cần có thời gian hoặc nỗ lực Ví dụ: 社会しゃかい統合とうごうには時間じかんを要するようする。

5. ~に基づいもとづいた (dựa trên)

Giải thích: Có cơ sở, căn cứ vào Ví dụ: 相互そうご扶助ふじょの精神せいしんに基づいもとづいた支援しえん体制たいせい。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Xã hội Nhật Bản đang đối mặt với tình trạng ít con và già hóa nghiêm trọng. Kèm theo sự giảm tỷ lệ sinh, các vấn đề như thiếu hụt lao động và gia tăng chi phí bảo trợ xã hội đã hiện thực hóa. Mặt khác, do sự gia tăng dân số cao tuổi, nhu cầu về dịch vụ y tế và chăm sóc đang tăng lên đột ngột.

Chính phủ, với tư cách là biện pháp hỗ trợ nuôi dạy con, đang tiến hành mở rộng trợ cấp nhi đồng và chỉnh trang nhà trẻ, tuy nhiên không thấy cải thiện tỷ lệ sinh. Chỉ giảm nhẹ gánh nặng kinh tế là không đủ, cải cách phương thức làm việc và thúc đẩy sự tham gia nuôi dạy con của nam giới cũng được cần thiết.

Để bù đắp tình trạng thiếu hụt lao động, việc mở rộng tiếp nhận lao động nước ngoài và gia hạn tuổi nghỉ hưu đang được xem xét. Tuy nhiên, việc hòa nhập xã hội của nhân tài có nền tảng văn hóa đa dạng cần có thời gian. Việc người cao tuổi tiếp tục làm việc cũng là một lựa chọn quan trọng, nhưng cũng có những hạn chế về tình trạng sức khỏe và loại nghề.

Tính bền vững của chế độ bảo trợ xã hội cũng là một thách thức lớn. Do sự gia tăng gánh nặng của thế hệ đang làm việc, sự tin tưởng vào chế độ đang lung lay. Việc nâng tuổi bắt đầu nhận lương hưu và điều chỉnh mức cấp phát đang được thảo luận, nhưng việc hình thành sự đồng thuận giữa các thế hệ không dễ dàng.

Trong tình hình như vậy, vai trò của cộng đồng địa phương ngày càng trở nên quan trọng. Việc xây dựng hệ thống hỗ trợ dựa trên tinh thần tương trợ lẫn nhau đang được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 少子しょうし高齢こうれい化かによって生じしょうじている問題もんだいとして挙げあげられていないのはどれですか?

A. 労働ろうどう力不足ちからぶそく
B. 社会しゃかい保障ほしょう費ひの増大ぞうだい
C. 教育きょういく費ひの削減さくげん
D. 医療いりょう・介護かいご需要じゅようの増加ぞうか

Câu hỏi 2: 政府せいふの子育てこそだて支援しえん策さくの効果こうかについて、どのように述べのべられていますか?

A. 非常ひじょうに効果こうか的てき
B. 出生しゅっしょう率りつの改善かいぜんは見みられない
C. 予想よそう以上いじょうの成果せいか
D. 完全かんぜんに失敗しっぱい

Câu hỏi 3: 労働ろうどう力不足ちからぶそくへの対策たいさくとして挙げあげられていないのはどれですか?

A. 外国がいこく人じん労働ろうどう者しゃの受け入れうけいれ拡大かくだい
B. 定年ていねん延長えんちょう
C. 高齢こうれい者しゃの就労しゅうろう継続けいぞく
D. 人工じんこう知能ちのうの導入どうにゅう

Câu hỏi 4: 社会しゃかい保障ほしょう制度せいどの課題かだいとして何なにが挙げあげられていますか?

A. 制度せいどへの信頼しんらいが揺らいゆらいでいる
B. 給付きゅうふが多おおすぎる
C. 財源ざいげんが豊富ほうふすぎる
D. 利用りよう者しゃが少ないすくない

Câu hỏi 5: 地域ちいきコミュニティに求めもとめられているのは何なにですか?

A. 経済けいざい発展はってん
B. 人口じんこう増加ぞうか
C. 相互そうご扶助ふじょに基づくもとづく支援しえん体制たいせい
D. 政府せいふへの依存いぞん

Đáp án
  1. C — 教育きょういく費ひの削減さくげんは問題もんだいとして挙げあげられていない
  2. B — 出生しゅっしょう率りつの改善かいぜんは見みられない
  3. D — 人工じんこう知能ちのうの導入どうにゅうは対策たいさくとして言及げんきゅうされていない
  4. A — 制度せいどへの信頼しんらいが揺らいゆらいでいる
  5. C — 相互そうご扶助ふじょの精神せいしんに基づいもとづいた支援しえん体制たいせいの構築こうちくが求めもとめられている

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2