📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

人工知能じんこうちのう技術ぎじゅつ急速きゅうそく進歩しんぽ伴いともない様々さまざま分野ぶんやでの実用化じつようか進んすすんでいる。医療いりょう分野ぶんやにおいては、画像診断がぞうしんだん精度向上せいどこうじょう新薬開発しんやくかいはつ効率化こうりつか期待きたいされている一方いっぽうで、倫理的りんりてき課題かだい浮上ふじょうしている。

自動運転じどううんてん技術ぎじゅつ普及ふきゅうにより、交通こうつう事故じこ削減さくげん見込まみこまれているにもかかわらず、法的責任ほうてきせきにん所在しょざい雇用こようへの影響えいきょうについて議論ぎろん続いつづいている。特にとくに運送業界うんそうぎょうかいでは大きなおおきな変革へんかく予想よそうされており、ドライバーの職業しょくぎょうてき地位ちいに関するにかんする懸念けねん高まったかまっている。

金融きんゆう業界ぎょうかいでは、AIを活用かつようした投資とうし判断はんだん不正ふせい取引とりひき検出けんしゅつ行わおこなわれている。しかし、アルゴリズムの透明性とうめいせい欠如けつじょにより、意思いし決定けっていプロセスがブラックボックスする問題もんだい指摘してきされている。顧客こきゃくに対するにたいする説明せつめい責任せきにん果たすはたすことが困難こんなん状況じょうきょうとなっている。

教育きょういく分野ぶんやにおいても、個別こべつ学習がくしゅうシステムの導入どうにゅう進めすすめられているが、人間にんげん教師きょうし代替だいたい可能かのうせいについては慎重しんちょう検討けんとう必要ひつようである。創造そうぞうせい感情かんじょうてき側面そくめんでの指導しどうは、依然としていぜんとして人間にんげんにしかできない領域りょういきとされている。

AIの社会実装しゃかいじっそう成功せいこうさせるためには、技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつ加えくわえて、社会しゃかい制度せいど整備せいび国民こくみん理解りかい促進そくしん不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
人工知能じんこうちのうtrí tuệ nhân tạodanh từ
社会実装しゃかいじっそうứng dụng xã hộidanh từ
実用化じつようかthực dụng hóadanh từ/động từ
画像診断がぞうしんだんchẩn đoán hình ảnhdanh từ
精度向上せいどこうじょうnâng cao độ chính xácdanh từ
新薬開発しんやくかいはつphát triển thuốc mớidanh từ
効率化こうりつかhiệu quả hóadanh từ/động từ
倫理的りんりてきvề đạo đứctính từ na
自動運転じどううんてんlái xe tự độngdanh từ
法的責任ほうてきせきにんtrách nhiệm pháp lýdanh từ
所在しょざいvị trí, nơi tồn tạidanh từ
運送業界うんそうぎょうかいngành vận tảidanh từ
変革へんかくcải cáchdanh từ/động từ
透明性とうめいせいtính minh bạchdanh từ
ブラックボックスブラックボックスhộp đendanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 人工じんこう知能ちのう技術ぎじゅつ進歩しんぽ伴いともない実用じつよう進んすすんでいる。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 精度せいど向上こうじょう期待きたいされている一方いっぽうで、倫理りんりてき課題かだい浮上ふじょうしている。

3. ~にもかかわらず (mặc dù, bất chấp)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản với kỳ vọng Ví dụ: 削減さくげん見込まみこまれているにもかかわらず、議論ぎろん続いつづいている。

4. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 透明とうめいせい欠如けつじょにより、プロセスがブラックボックスする。

5. ~に加えくわえて (thêm vào đó)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつ加えくわえて、社会しゃかい制度せいど整備せいび必要ひつよう

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ trí tuệ nhân tạo, việc thực dụng hóa trong nhiều lĩnh vực khác nhau đang tiến triển. Trong lĩnh vực y tế, việc nâng cao độ chính xác chẩn đoán hình ảnh và hiệu quả hóa phát triển thuốc mới đang được kỳ vọng, mặt khác các vấn đề đạo đức cũng đã nổi lên.

Do sự phổ biến của công nghệ lái xe tự động, việc giảm tai nạn giao thông đang được kỳ vọng, tuy nhiên cuộc thảo luận về vị trí trách nhiệm pháp lý và tác động đến việc làm vẫn tiếp tục. Đặc biệt, trong ngành vận tải, sự cải cách lớn đang được dự đoán và mối quan ngại về địa vị nghề nghiệp của tài xế đang gia tăng.

Trong ngành tài chính, việc đưa ra quyết định đầu tư và phát hiện giao dịch bất hợp pháp tận dụng AI đang được tiến hành. Tuy nhiên, do thiếu tính minh bạch của thuật toán, vấn đề quá trình ra quyết định trở thành hộp đen cũng đang được chỉ ra. Tình huống khó thực hiện trách nhiệm giải thích với khách hàng đã trở thành.

Trong lĩnh vực giáo dục cũng vậy, việc đưa vào hệ thống học tập cá nhân đang được thúc đẩy, nhưng về khả năng thay thế giáo viên con người cần có sự xem xét cẩn thận. Việc hướng dẫn về mặt sáng tạo và cảm xúc vẫn được coi là lĩnh vực chỉ con người mới có thể làm được.

Để thành công trong việc ứng dụng AI vào xã hội, ngoài việc giải quyết các vấn đề kỹ thuật, việc chỉnh trang chế độ xã hội và thúc đẩy sự hiểu biết của người dân là không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 医療いりょう分野ぶんやでのAI活用かつようについて、どのような課題かだい挙げあげられていますか?

A. 技術ぎじゅつてき問題もんだい
B. 倫理りんりてき課題かだい
C. 経済けいざいてき問題もんだい
D. 人材じんざい不足ふそく

Câu hỏi 2: 自動じどう運転うんてん技術ぎじゅつ普及ふきゅうに関してにかんして特にとくに運送うんそう業界ぎょうかい懸念けねんされていることはなにですか?

A. 技術ぎじゅつ信頼しんらいせい
B. 維持いじたか
C. ドライバーの職業しょくぎょうてき地位ちい
D. 燃料ねんりょう消費しょうひりょう

Câu hỏi 3: 金融きんゆう業界ぎょうかいでのAI活用かつようにおける問題もんだいとして指摘してきされているのはなにですか?

A. 処理しょり速度そくどおそ
B. アルゴリズムの透明とうめいせい欠如けつじょ
C. システムの故障こしょう
D. データ不足ふそく

Câu hỏi 4: 教育きょういく分野ぶんやにおいて、依然としていぜんとして人間にんげんにしかできないとされている領域りょういきなにですか?

A. 知識ちしき伝達でんたつ
B. 成績せいせき評価ひょうか
C. 創造そうぞうせい感情かんじょうてき側面そくめんでの指導しどう
D. 教材きょうざい作成さくせい

Câu hỏi 5: AIの社会しゃかい実装じっそう成功せいこうさせるために必要ひつようとされていることはなにですか?

A. 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつのみ
B. 社会しゃかい制度せいど整備せいび国民こくみん理解りかい促進そくしん
C. 政府せいふ規制きせい強化きょうか
D. 企業きぎょう利益りえき追求ついきゅう

Đáp án
  1. B倫理りんりてき課題かだい浮上ふじょうしている
  2. C — ドライバーの職業しょくぎょうてき地位ちいに関するにかんする懸念けねん高まったかまっている
  3. B — アルゴリズムの透明とうめいせい欠如けつじょにより、ブラックボックスする問題もんだい
  4. C創造そうぞうせい感情かんじょうてき側面そくめんでの指導しどうは、依然としていぜんとして人間にんげんにしかできない
  5. B社会しゃかい制度せいど整備せいび国民こくみん理解りかい促進そくしん不可欠ふかけつである

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2