📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Hợp tác quốc tế và phát triển bền vững

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

国際こくさい社会しゃかいにおける格差拡大かくさかくだい伴いともない持続可能じぞくかのう開発目標かいはつもくひょう(SDGs)の達成たっせい重要じゅうよう課題かだいとなっている。先進せんしんこく発展途上国はってんとじょうこくでの経済けいざい格差かくさ依然としていぜんとして大きくおおきく、その解決かいけつには長期ちょうきてき取り組みとりくみ必要ひつようである。

日本にっぽん国際協力こくさいきょうりょくは、技術移転ぎじゅついてん人材育成じんざいいくせい中心ちゅうしん展開てんかいされている一方いっぽうで、現地げんちのニーズに合っあっ支援しえんあり方ありかた問わとわれている。従来じゅうらい援助モデルえんじょモデルでは、受益国じゅえきこく自立性じりつせい十分じゅうぶん考慮こうりょしていない場合ばあいがあり、持続じぞく可能かのうせい疑問ぎもん呈さていされることも少なくすくなくない。

気候きこう変動へんどう対策たいさくにおいては、国際こくさいてき連携れんけい不可欠ふかけつである。しかし、各国かっこく利害関係りがいかんけい複雑ふくざつ絡み合いからみあい合意ごうい形成けいせい困難こんなん極めきわめている。パリ協定きょうていのような枠組みわくぐみ存在そんざいするにもかかわらず、実効性じっこうせいのある対策たいさく実施じっし思うおもうように進んすすんでいない。

民間みんかん企業きぎょう役割やくわり注目ちゅうもくされている。CSR(企業きぎょう社会しゃかいてき責任せきにん)からCSV(共有きょうゆう価値かち創造そうぞう)へのシフトにより、利益りえき追求ついきゅう社会しゃかい貢献こうけん両立りょうりつ目指すめざす動きうごき広がっひろがっている。多国籍企業たこくせききぎょうによる現地げんち雇用こよう創出そうしゅつ技術ぎじゅつ革新かくしんは、経済けいざい発展はってん原動力げんどうりょくとなる可能かのうせい秘めひめている。

しん国際こくさい協力きょうりょく実現じつげんするためには、一方いっぽうてき支援しえんではなく、相互そうご利益りえき基づいもとづいたパートナーシップの構築こうちく求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
国際協力こくさいきょうりょくhợp tác quốc tếdanh từ
格差拡大かくさかくだいmở rộng chênh lệchdanh từ
持続可能じぞくかのうbền vữngtính từ na
開発目標かいはつもくひょうmục tiêu phát triểndanh từ
発展途上国はってんとじょうこくnước đang phát triểndanh từ
技術移転ぎじゅついてんchuyển giao công nghệdanh từ
人材育成じんざいいくせいđào tạo nhân tàidanh từ
援助モデルえんじょモデルmô hình viện trợdanh từ
受益国じゅえきこくnước thụ hưởngdanh từ
自立性じりつせいtính tự lậpdanh từ
利害関係りがいかんけいquan hệ lợi íchdanh từ
絡み合いからみあいđan xendanh từ
実効性じっこうせいtính hiệu lựcdanh từ
多国籍企業たこくせききぎょうtập đoàn đa quốc giadanh từ
原動力げんどうりょくđộng lựcdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 格差かくさ拡大かくだい伴いともない、SDGsの達成たっせい重要じゅうよう課題かだいとなっている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 技術ぎじゅつ移転いてん中心ちゅうしん展開てんかいされている一方いっぽうで、支援しえんあり方ありかた問わとわれている。

3. ~にもかかわらず (mặc dù, bất chấp)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản với kỳ vọng Ví dụ: 枠組みわくぐみ存在そんざいするにもかかわらず、実施じっし進んすすんでいない。

4. ~を極めるきわめる (cực kỳ ~)

Giải thích: Diễn tả mức độ cực cao Ví dụ: 合意ごうい形成けいせい困難こんなん極めきわめている。

5. ~に基づいもとづいた (dựa trên)

Giải thích: Có cơ sở, căn cứ vào Ví dụ: 相互そうご利益りえき基づいもとづいたパートナーシップ。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự mở rộng chênh lệch trong xã hội quốc tế, việc đạt được các mục tiêu phát triển bền vững (SDGs) đã trở thành một thách thức quan trọng. Chênh lệch kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển vẫn còn lớn, và việc giải quyết đòi hỏi nỗ lực dài hạn.

Hợp tác quốc tế của Nhật Bản đang được triển khai tập trung vào chuyển giao công nghệ và đào tạo nhân tài, mặt khác phương thức hỗ trợ phù hợp với nhu cầu địa phương đang được đặt câu hỏi. Trong mô hình viện trợ truyền thống, có trường hợp không xem xét đầy đủ tính tự lập của nước thụ hưởng, và không ít khi tính bền vững bị đặt câu hỏi.

Trong biện pháp đối phó với biến đổi khí hậu, sự liên kết quốc tế là không thể thiếu. Tuy nhiên, quan hệ lợi ích của các nước đan xen phức tạp, gây khó khăn cực độ cho việc hình thành đồng thuận. Mặc dù tồn tại khuôn khổ như Hiệp định Paris, việc thực hiện các biện pháp có tính hiệu lực không tiến triển như mong muốn.

Vai trò của các doanh nghiệp tư nhân cũng đang được chú ý. Thông qua sự chuyển đổi từ CSR (trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp) sang CSV (tạo ra giá trị chung), động thái hướng tới cân bằng giữa theo đuổi lợi nhuận và đóng góp xã hội đang lan rộng. Việc tạo ra việc làm tại địa phương và đổi mới công nghệ bởi các tập đoàn đa quốc gia ẩn chứa khả năng trở thành động lực phát triển kinh tế.

Để thực hiện hợp tác quốc tế thực sự, thay vì hỗ trợ một chiều, việc xây dựng quan hệ đối tác dựa trên lợi ích tương hỗ được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: SDGsの達成たっせい重要じゅうよう課題かだいとなっている理由りゆうなにですか?

A. 技術ぎじゅつ革新かくしん遅れおくれ
B. 国際こくさい社会しゃかいにおける格差かくさ拡大かくだい
C. 人口じんこう増加ぞうか
D. 環境かんきょう破壊はかい

Câu hỏi 2: 従来じゅうらい援助えんじょモデルについて、どのような問題もんだい指摘してきされていますか?

A. 資金しきん不足ふそく
B. 技術ぎじゅつレベルのひく
C. 受益じゅえきこく自立じりつせい十分じゅうぶん考慮こうりょしていない
D. 期間きかんみじかすぎる

Câu hỏi 3: 気候きこう変動へんどう対策たいさく国際こくさいてき連携れんけいにおいて、なに困難こんなんとされていますか?

A. 技術ぎじゅつてき問題もんだい
B. 資金しきん調達ちょうたつ
C. 各国かっこく利害りがい関係かんけい複雑ふくざつ合意ごうい形成けいせい困難こんなん
D. 情報じょうほう不足ふそく

Câu hỏi 4: 民間みんかん企業きぎょう期待きたいされている変化へんかなにですか?

A. 利益りえき追求ついきゅう強化きょうか
B. CSRからCSVへのシフト
C. 政府せいふへの依存いぞん
D. 国内こくない事業じぎょう重視じゅうし

Câu hỏi 5: しん国際こくさい協力きょうりょく実現じつげんするために求めもとめられているのはなにですか?

A. 一方いっぽうてき支援しえん拡大かくだい
B. 政府せいふ主導しゅどう協力きょうりょく
C. 相互そうご利益りえき基づいもとづいたパートナーシップ
D. 経済けいざい支援しえんのみの提供ていきょう

Đáp án
  1. B国際こくさい社会しゃかいにおける格差かくさ拡大かくだい伴いともない、SDGsの達成たっせい重要じゅうよう課題かだいとなっている
  2. C受益じゅえきこく自立じりつせい十分じゅうぶん考慮こうりょしていない場合ばあいがある
  3. C各国かっこく利害りがい関係かんけい複雑ふくざつ絡み合いからみあい合意ごうい形成けいせい困難こんなん極めきわめている
  4. B — CSRからCSVへのシフトにより、利益りえき追求ついきゅう社会しゃかい貢献こうけん両立りょうりつ目指すめざす
  5. C相互そうご利益りえき基づいもとづいたパートナーシップの構築こうちく求めもとめられている

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2