📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Thách thức của dân chủ và tham gia chính trị

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

現代げんだい社会しゃかいにおいて、民主主義みんしゅしゅぎ制度せいどへの信頼しんらい揺らいゆらいでいる。政治せいじてき分極化ぶんきょくか進展しんてん伴いともない異なることなる意見いけん持つもつ人々ひとびとでの対話たいわ困難こんなんになっている一方いっぽうで、ソーシャルメディア影響えいきょうにより情報じょうほう偏りかたより拡大かくだいしている。

若年じゃくねんそう政治離れせいじばなれ深刻しんこく問題もんだいとなっている。選挙せんきょにおける投票率とうひょうりつ低下ていか民主みんしゅてき正統性せいとうせい損なうそこなう恐れおそれがある。政治せいじに対するにたいする無関心むかんしん背景はいけいには、複雑ふくざつ政治せいじてき課題かだいへの理解りかい不足ふそく政治せいじへの不信感ふしんかんがあると指摘してきされている。

デジタル技術でじたるぎじゅつ活用かつようにより、新たあらた政治せいじ参加さんか形態けいたい生まれうまれている。オンラインでの意見いけん募集ぼしゅう電子投票でんしとうひょうシステムの導入どうにゅう検討けんとうされているものの、情報じょうほうセキュリティやデジタル格差かくさ問題もんだい浮上ふじょうしている。また、フェイクニュース拡散かくさんにより、正確せいかく情報じょうほう基づいもとづい政治せいじ判断はんだん妨げさまたげられる事例じれい増加ぞうかしている。

地方ちほう政治せいじにおいては、住民じゅうみん直接ちょくせつ参加さんか促進そくしんする取り組みとりくみ注目ちゅうもくされている。市民しみん参加さんかがた政策せいさく決定けっていプロセスや住民じゅうみん投票とうひょう活用かつようにより、草の根くさのねレベルでの民主みんしゅ主義しゅぎ活性かっせい図らはかられている。しかし、参加さんかしゃ偏りかたより議論ぎろんしつ確保かくほ課題かだいとなっている。

民主みんしゅ主義しゅぎ持続じぞく可能かのうせい保つたもつためには、政治せいじ教育きょういく充実じゅうじつ多様たようこえ反映はんえいできる制度せいど構築こうちく急務きゅうむである。市民しみんいちにんいちにん政治せいじてき責任せきにんかん育むはぐくむことが、健全けんぜん民主みんしゅ社会しゃかい基盤きばんとなる。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
民主主義みんしゅしゅぎdân chủ chủ nghĩadanh từ
信頼しんらいtin tưởngdanh từ/どうtừ
分極化ぶんきょくかphân cực hóadanh từ
対話たいわđối thoạidanh từ/động từ
ソーシャルメディアソーシャルメディアmạng xã hộidanh từ
偏りかたよりthiên lệchdanh từ
政治離れせいじばなれxa rời chính trịdanh từ
投票率とうひょうりつtỷ lệ bầu cửdanh từ
正統性せいとうせいtính chính thốngdanh từ
無関心むかんしんthờ ơdanh từ
不信感ふしんかんcảm giác bất tindanh từ
電子投票でんしとうひょうbỏ phiếu điện tửdanh từ
フェイクニュースフェイクニュースtin tức giảdanh từ
拡散かくさんlan truyềndanh từ/động từ
草の根くさのねcơ sởdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 分極ぶんきょく進展しんてん伴いともない対話たいわ困難こんなんになっている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 対話たいわ困難こんなんになっている一方いっぽうで、情報じょうほう偏りかたより拡大かくだいしている。

3. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: ソーシャルメディアの影響えいきょうにより偏りかたより拡大かくだいしている。

4. ~に基づいもとづいた (dựa trên)

Giải thích: Có cơ sở, căn cứ vào Ví dụ: 正確せいかく情報じょうほう基づいもとづい政治せいじ判断はんだん

5. ~を促進そくしんする (thúc đẩy, khuyến khích)

Giải thích: Làm cho cái gì phát triển tích cực Ví dụ: 住民じゅうみん直接ちょくせつ参加さんか促進そくしんする取り組みとりくみ

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong xã hội hiện đại, sự tin tưởng vào chế độ dân chủ đang lung lay. Kèm theo sự phát triển của phân cực hóa chính trị, đối thoại giữa những người có ý kiến khác nhau đã trở nên khó khăn, mặt khác do ảnh hưởng của mạng xã hội, sự thiên lệch thông tin đang mở rộng.

Việc giới trẻ xa rời chính trị đã trở thành vấn đề nghiêm trọng. Sự giảm tỷ lệ bỏ phiếu trong bầu cử có nguy cơ làm tổn hại tính chính thống dân chủ. Được chỉ ra rằng đằng sau sự thờ ơ với chính trị có sự thiếu hiểu biết về các vấn đề chính trị phức tạp và cảm giác bất tin với các chính trị gia.

Thông qua việc tận dụng công nghệ số, những hình thái tham gia chính trị mới đã ra đời. Việc thu thập ý kiến trực tuyến và đưa vào hệ thống bỏ phiếu điện tử đang được xem xét, tuy nhiên các vấn đề về an ninh thông tin và khoảng cách số cũng đã nổi lên. Ngoài ra, do sự lan truyền tin tức giả, các trường hợp phán đoán chính trị dựa trên thông tin chính xác bị cản trở cũng đang tăng.

Trong chính trị địa phương, các nỗ lực thúc đẩy sự tham gia trực tiếp của cư dân đang được chú ý. Thông qua quá trình ra quyết định chính sách có sự tham gia của người dân và tận dụng cuộc trưng cầu dân ý, việc kích hoạt dân chủ ở cấp cơ sở đang được thực hiện. Tuy nhiên, sự thiên lệch của người tham gia và đảm bảo chất lượng thảo luận trở thành thách thức.

Để duy trì tính bền vững của dân chủ, việc làm phong phú giáo dục chính trị và xây dựng chế độ có thể phản ánh nhiều tiếng nói khác nhau là cấp bách. Việc nuôi dưỡng ý thức trách nhiệm chính trị của từng công dân sẽ trở thành nền tảng của xã hội dân chủ lành mạnh.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 現代げんだい社会しゃかい民主みんしゅ主義しゅぎ制度せいど直面ちょくめんしている問題もんだいなにですか?

A. 経済けいざいてき困窮こんきゅう
B. 政治せいじてき分極ぶんきょく情報じょうほう偏りかたより
C. 人口じんこう減少げんしょう
D. 技術ぎじゅつてき遅れおくれ

Câu hỏi 2: 若年じゃくねんそう政治せいじ離ればなれ背景はいけいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 時間じかん不足ふそく
B. 政治せいじてき課題かだいへの理解りかい不足ふそく政治せいじへの不信ふしんかん
C. 経済けいざいてき余裕よゆうのなさ
D. 教育きょういく機会きかい不足ふそく

Câu hỏi 3: デジタル技術でじたるぎじゅつ政治せいじ分野ぶんやでの活用かつように関してにかんして、どのような問題もんだい指摘してきされていますか?

A. 技術ぎじゅつてき制約せいやくのみ
B. 情報じょうほうセキュリティとデジタル格差かくさ
C. 利用りようしゃすう少なすくな
D. 高いたかい導入どうにゅうコスト

Câu hỏi 4: 地方ちほう政治せいじ注目ちゅうもくされている取り組みとりくみなにですか?

A. 中央ちゅうおう集権しゅうけん
B. 住民じゅうみん直接ちょくせつ参加さんか促進そくしんする取り組みとりくみ
C. 政治せいじ権限けんげん強化きょうか
D. 予算よさん削減さくげん

Câu hỏi 5: 民主みんしゅ主義しゅぎ持続じぞく可能かのうせい保つたもつために必要ひつようとされていることはなにですか?

A. 経済けいざい成長せいちょうのみ
B. 政治せいじ教育きょういく充実じゅうじつ多様たようこえ反映はんえいできる制度せいど構築こうちく
C. 政府せいふ権力けんりょく強化きょうか
D. 選挙せんきょ制度せいど廃止はいし

Đáp án
  1. B政治せいじてき分極ぶんきょく進展しんてん情報じょうほう偏りかたより拡大かくだいしている
  2. B複雑ふくざつ政治せいじてき課題かだいへの理解りかい不足ふそく政治せいじへの不信ふしんかん
  3. B情報じょうほうセキュリティやデジタル格差かくさ問題もんだい浮上ふじょうしている
  4. B住民じゅうみん直接ちょくせつ参加さんか促進そくしんする取り組みとりくみ注目ちゅうもくされている
  5. B政治せいじ教育きょういく充実じゅうじつ多様たようこえ反映はんえいできる制度せいど構築こうちく急務きゅうむ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2