📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Y học tái sinh và vấn đề đạo đức

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

再生医療さいせいいりょう技術ぎじゅつ目覚ましいめざましい発展はってんにより、従来じゅうらい治療困難ちりょうこんなんとされてきた疾患しっかんへの新たあらたなアプローチが可能かのうになった。iPS細胞アイピーエスさいぼう発見はっけん以降いこう失わうしなわれた臓器ぞうき組織そしき再生さいせいへの期待きたい高まったかまっている一方いっぽうで、倫理りんりてき問題もんだい複雑化ふくざつかしている。

幹細胞かんさいぼう利用りようした治療ちりょうほうは、パーキンソンびょう糖尿とうにょうびょうなどの難治性疾患なんちせいしっかんに対してにたいして革命的かくめいてき治療ちりょう選択肢せんたくし提供ていきょうする可能かのうせいがある。しかし、技術ぎじゅつ安全あんぜんせい長期ちょうきてき効果こうかについては、まだ十分じゅうぶん検証けんしょう行わおこなわれていない。臨床試験りんしょうしけん段階だんかいであるにもかかわらず、承認しょうにん治療ちりょう提供ていきょうする医療いりょう機関きかん存在そんざいし、患者かんじゃ安全あんぜん懸念けねんされている。

遺伝子編集いでんしへんしゅう技術ぎじゅつCRISPRの登場とうじょうにより、遺伝いでんてき疾患しっかん根本こんぽんてき治療ちりょう視野しや入っはいってきた。しかし、ヒトはいへの遺伝子いでんし操作そうさについては、世代せだい超えこえ影響えいきょう及ぶおよぶ可能かのうせいがあり、慎重しんちょう議論ぎろん必要ひつようとされている。また、技術ぎじゅつへのアクセスが経済けいざいりょくによって左右さゆうされる恐れおそれもあり、医療いりょう格差かくさ拡大かくだい危惧さきぐされている。

国際こくさいてきには、再生さいせい医療いりょう研究けんきゅうに対するにたいする規制きせいあり方ありかた議論ぎろんされている。研究けんきゅう自由じゆう患者かんじゃ安全あんぜん、そして社会しゃかいてき公平こうへいせいでバランスを取るとることが求めもとめられている。各国かっこく文化ぶんかてき背景はいけい宗教しゅうきょうてき価値かちかん違いちがいにより、統一とういつてき基準きじゅん策定さくてい困難こんなん極めきわめている。

再生さいせい医療いりょう恩恵おんけい社会しゃかい全体ぜんたい享受きょうじゅするためには、科学かがくてき根拠こんきょ基づいもとづい慎重しんちょう推進すいしんと、包括ほうかつてき倫理りんりてき枠組みわくぐみ構築こうちく不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
再生医療さいせいいりょうy học tái sinhdanh từ
目覚ましいめざましいđáng chú ý, nổi bậttính từ
治療困難ちりょうこんなんkhó điều trịdanh từ
疾患しっかんbệnh tậtdanh từ
iPS細胞アイピーエスさいぼうtế bào iPSdanh từ
臓器ぞうきtạngdanh từ
組織そしきdanh từ
複雑化ふくざつかphức tạp hóadanh từ/どうtừ
幹細胞かんさいぼうtế bào gốcdanh từ
難治性疾患なんちせいしっかんbệnh khó điều trịdanh từ
革命的かくめいてきmang tính cách mạngtính từ na
検証けんしょうkiểm chứngdanh từ/どうtừ
臨床試験りんしょうしけんthử nghiệm lâm sàngdanh từ
遺伝子編集いでんしへんしゅうchỉnh sửa gendanh từ
慎重しんちょうthận trọngtính từ na

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 再生さいせい医療いりょう技術ぎじゅつ発展はってんにより、新たあらたなアプローチが可能かのうになった。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 期待きたい高まったかまっている一方いっぽうで、倫理りんりてき問題もんだい複雑ふくざつしている。

3. ~にもかかわらず (mặc dù, bất chấp)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản với kỳ vọng Ví dụ: 臨床りんしょう試験しけん段階だんかいであるにもかかわらず、承認しょうにん治療ちりょう提供ていきょうする。

4. ~を極めるきわめる (cực kỳ ~)

Giải thích: Diễn tả mức độ cực cao Ví dụ: 統一とういつてき基準きじゅん策定さくてい困難こんなん極めきわめている。

5. ~に基づいもとづいた (dựa trên)

Giải thích: Có cơ sở, căn cứ vào Ví dụ: 科学かがくてき根拠こんきょ基づいもとづい慎重しんちょう推進すいしん

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự phát triển đáng chú ý của công nghệ y học tái sinh, phương pháp tiếp cận mới đối với các bệnh từng được coi là khó điều trị đã trở thành khả thi. Kể từ khi khám phá ra tế bào iPS, kỳ vọng về việc tái sinh các tạng và mô đã mất đang tăng cao, mặt khác các vấn đề đạo đức cũng trở nên phức tạp.

Phương pháp điều trị sử dụng tế bào gốc có khả năng cung cấp lựa chọn điều trị mang tính cách mạng cho các bệnh khó điều trị như bệnh Parkinson và tiểu đường. Tuy nhiên, về tính an toàn và hiệu quả dài hạn của công nghệ, việc xác minh đầy đủ vẫn chưa được thực hiện. Mặc dù vẫn ở giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, cũng tồn tại các cơ sở y tế cung cấp điều trị chưa được phê duyệt, và sự an toàn của bệnh nhân đang được quan ngại.

Do sự xuất hiện của công nghệ chỉnh sửa gen CRISPR, việc điều trị căn bản các bệnh di truyền đã vào tầm nhìn. Tuy nhiên, về việc thao tác gen trên phôi thai người, có khả năng ảnh hưởng qua các thế hệ, cần có cuộc thảo luận thận trọng. Ngoài ra, cũng có lo ngại rằng việc tiếp cận công nghệ có thể bị chi phối bởi sức mạnh kinh tế, dẫn đến mở rộng chênh lệch y tế.

Trên phạm vi quốc tế, cách thức quy định đối với nghiên cứu y học tái sinh đang được thảo luận. Việc cân bằng giữa tự do nghiên cứu và sự an toàn của bệnh nhân, cũng như tính công bằng xã hội được yêu cầu. Do sự khác biệt về nền tảng văn hóa và quan điểm tôn giáo của các nước, việc xây dựng tiêu chuẩn thống nhất gặp khó khăn cực độ.

Để toàn xã hội được hưởng lợi ích từ y học tái sinh, việc thúc đẩy thận trọng dựa trên bằng chứng khoa học và xây dựng khuôn khổ đạo đức toàn diện là không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 再生さいせい医療いりょう技術ぎじゅつ発展はってんによりなに可能かのうになりましたか?

A. 全てすべて病気びょうき完治かんじ
B. 治療ちりょう困難こんなんだった疾患しっかんへの新たあらたなアプローチ
C. 医療いりょう削減さくげん
D. 手術しゅじゅつ簡素かんそ

Câu hỏi 2: みき細胞さいぼう利用りようした治療ちりょうほうについて、どのような懸念けねん示さしめされていますか?

A. コストがたかすぎる
B. 技術ぎじゅつ安全あんぜんせい長期ちょうきてき効果こうか検証けんしょう不十分ふじゅうぶん
C. 利用りようできる患者かんじゃ限定げんていてき
D. 治療ちりょう期間きかんながすぎる

Câu hỏi 3: CRISPR技術ぎじゅつに関してにかんして特にとくに慎重しんちょう議論ぎろん必要ひつようとされている分野ぶんやなにですか?

A. 動物どうぶつ実験じっけん
B. 植物しょくぶつ品種ひんしゅ改良かいりょう
C. ヒトはいへの遺伝子いでんし操作そうさ
D. 細菌さいきん改変かいへん

Câu hỏi 4: 医療いりょう格差かくさ拡大かくだい懸念けねん原因げんいんなにですか?

A. 医師いし不足ふそく
B. 病院びょういん設備せつび不足ふそく
C. 技術ぎじゅつへのアクセスが経済けいざいりょくにより左右さゆうされる
D. 保険ほけん制度せいど問題もんだい

Câu hỏi 5: 再生さいせい医療いりょう推進すいしんにおいて重要じゅうようとされていることはなにですか?

A. 速やかすみやか実用じつよう
B. 科学かがくてき根拠こんきょ基づいもとづい慎重しんちょう推進すいしん倫理りんりてき枠組みわくぐみ構築こうちく
C. 規制きせい撤廃てっぱい
D. 営利えいり目的もくてき追求ついきゅう

Đáp án
  1. B従来じゅうらい治療ちりょう困難こんなんとされてきた疾患しっかんへの新たあらたなアプローチが可能かのうになった
  2. B技術ぎじゅつ安全あんぜんせい長期ちょうきてき効果こうかについてまだ十分じゅうぶん検証けんしょう行わおこなわれていない
  3. C — ヒトはいへの遺伝子いでんし操作そうさについては慎重しんちょう議論ぎろん必要ひつよう
  4. C技術ぎじゅつへのアクセスが経済けいざいりょくによって左右さゆうされる恐れおそれ
  5. B科学かがくてき根拠こんきょ基づいもとづい慎重しんちょう推進すいしん包括ほうかつてき倫理りんりてき枠組みわくぐみ構築こうちく不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2