📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Xã hội cộng sinh đa văn hóa

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

グローバル進展しんてん伴いともない多様たよう文化的背景ぶんかてきはいけい持つもつ人々ひとびと同じおなじ地域ちいき生活せいかつする機会きかい増加ぞうかしている。日本にっぽんにおいても外国人住民がいこくじんじゅうみんかず年々ねんねん増加ぞうかしており、多文化共生たぶんかきょうせい社会しゃかい実現じつげん重要じゅうよう課題かだいとなっている。しかし、言語げんごかべ文化ぶんかてき違いちがいにより、様々さまざま摩擦まさつ誤解ごかい生じるしょうじることも少なくすくなくない。

教育きょういく現場げんばでは、外国がいこくルーツ持つもつ子どもこどもたちへの支援しえん課題かだいとなっている。日本語能力にほんごのうりょく不足ふそくにより学習がくしゅう困難こんなん抱えるかかえる児童じどう生徒せいと多いおおい一方いっぽうで、母語ぼご母国ぼこく文化ぶんか維持いじすることの重要じゅうようせい指摘してきされている。多言語対応たげんごたいおう文化ぶんか多様性たようせい尊重そんちょうした教育きょういくプログラムの整備せいび急務きゅうむである。

労働ろうどう分野ぶんやにおいても、外国がいこくじん労働ろうどうしゃ受け入れうけいれ拡大かくだいにより新たあらた課題かだい生まれうまれている。技能実習制度ぎのうじっしゅうせいど問題もんだいてん指摘してきされるなか適切てきせつ労働ろうどう環境かんきょう確保かくほ文化的配慮ぶんかてきはいりょ求めもとめられている。また、職場しょくばでのコミュニケーション不足ふそく労働災害ろうどうさいがいのリスクを高めるたかめる要因よういんともなっている。

地域ちいきコミュニティレベルでは、文化ぶんか交流こうりゅうイベントや語学ごがく講座こうざ開催かいさいにより相互そうご理解りかい促進そくしん図らはかられている。しかし、参加さんかしゃ固定化こていか表面ひょうめんてき交流こうりゅう留まるとまる傾向けいこうられる。しん共生きょうせい実現じつげんするためには、日常にちじょう生活せいかつにおける継続けいぞくてき交流こうりゅう対話たいわ必要ひつようである。

文化ぶんか共生きょうせい社会しゃかい構築こうちくには、制度せいどてき整備せいびだけでなく、いちにんいちにん意識いしき改革かいかく文化ぶんかへの理解りかい尊重そんちょう姿勢しせい不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
多文化共生たぶんかきょうせいcộng sinh đa văn hóadanh từ
文化的背景ぶんかてきはいけいnền tảng văn hóadanh từ
外国人住民がいこくじんじゅうみんcư dân nước ngoàidanh từ
摩擦まさつma sát, xung độtdanh từ
誤解ごかいhiểu lầmdanh từ/động từ
ルーツルーツnguồn gốcdanh từ
日本語能力にほんごのうりょくnăng lực tiếng Nhậtdanh từ
母語ぼごtiếng mẹ đẻdanh từ
母国ぼこくtổ quốcdanh từ
多言語対応たげんごたいおうđối ứng đa ngôn ngữdanh từ
多様性たようせいtính đa dạngdanh từ
技能実習制度ぎのうじっしゅうせいどchế độ thực tập kỹ năngdanh từ
文化的配慮ぶんかてきはいりょquan tâm văn hóadanh từ
労働災害ろうどうさいがいtai nạn lao độngdanh từ
固定化こていかcố định hóadanh từ/động từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: グローバル進展しんてん伴いともない多様たよう人々ひとびと生活せいかつする機会きかい増加ぞうかしている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 学習がくしゅう困難こんなん抱えるかかえる児童じどう多いおおい一方いっぽうで、母語ぼご維持いじ重要じゅうようせい指摘してきされている。

3. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 言語げんごかべ文化ぶんかてき違いちがいにより、摩擦まさつ誤解ごかい生じるしょうじる

4. ~に留まるとまる (chỉ dừng lại ở)

Giải thích: Không vượt quá một mức độ nhất định Ví dụ: 表面ひょうめんてき交流こうりゅう留まるとまる傾向けいこうられる。

5. ~だけでなく (không chỉ ~ mà còn)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 制度せいどてき整備せいびだけでなく、意識いしき改革かいかく不可欠ふかけつである。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự phát triển của toàn cầu hóa, cơ hội để những người có nền tảng văn hóa đa dạng cùng sinh sống trong một khu vực đã tăng lên. Tại Nhật Bản cũng vậy, số lượng cư dân nước ngoài đang tăng hàng năm, và việc thực hiện xã hội cộng sinh đa văn hóa đã trở thành thách thức quan trọng. Tuy nhiên, do rào cản ngôn ngữ và sự khác biệt văn hóa, các xung đột và hiểu lầm khác nhau cũng không ít khi xảy ra.

Tại hiện trường giáo dục, việc hỗ trợ trẻ em có nguồn gốc nước ngoài đã trở thành thách thức. Có nhiều học sinh gặp khó khăn trong học tập do thiếu năng lực tiếng Nhật, mặt khác tầm quan trọng của việc duy trì tiếng mẹ đẻ và văn hóa tổ quốc cũng được chỉ ra. Việc chỉnh trang chương trình giáo dục đối ứng đa ngôn ngữ và tôn trọng tính đa dạng văn hóa là cấp bách.

Trong lĩnh vực lao động cũng vậy, do mở rộng tiếp nhận lao động nước ngoài, các thách thức mới đã ra đời. Trong khi các vấn đề của chế độ thực tập kỹ năng được chỉ ra, việc đảm bảo môi trường lao động thích hợp và quan tâm văn hóa được yêu cầu. Ngoài ra, thiếu giao tiếp tại nơi làm việc cũng trở thành yếu tố làm tăng nguy cơ tai nạn lao động.

Ở cấp cộng đồng địa phương, việc thúc đẩy hiểu biết lẫn nhau đang được thực hiện thông qua việc tổ chức các sự kiện giao lưu đa văn hóa và khóa học ngôn ngữ. Tuy nhiên, cũng có xu hướng người tham gia cố định hóa và chỉ dừng lại ở giao lưu bề ngoài. Để thực hiện sự cộng sinh thực sự, cần có giao lưu và đối thoại liên tục trong cuộc sống hàng ngày.

Trong việc xây dựng xã hội cộng sinh đa văn hóa, không chỉ cần chỉnh trang chế độ mà còn cần cải cách ý thức của từng người và thái độ hiểu biết, tôn trọng văn hóa khác.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 文化ぶんか共生きょうせい社会しゃかい実現じつげんにおいて生じるしょうじる問題もんだいなにですか?

A. 経済けいざいてき負担ふたんのみ
B. 言語げんごかべ文化ぶんかてき違いちがいによる摩擦まさつ誤解ごかい
C. 住居じゅうきょ不足ふそく
D. 交通こうつう渋滞じゅうたい

Câu hỏi 2: 外国がいこくにルーツを持つもつ子どもこどもたちの教育きょういくにおいて重要じゅうようとされていることはなにですか?

A. 日本語にほんご習得しゅうとくのみ
B. 母語ぼご母国ぼこく文化ぶんか維持いじ多言たげん対応たいおう教育きょういく
C. 特別とくべつ学級がっきゅうへの分離ぶんり
D. 帰国きこく促進そくしん

Câu hỏi 3: 労働ろうどう分野ぶんや外国がいこくじん労働ろうどうしゃに関してにかんして求めもとめられていることはなにですか?

A. てい賃金ちんぎんでの雇用こよう
B. 適切てきせつ労働ろうどう環境かんきょう確保かくほ文化ぶんかてき配慮はいりょ
C. 技能ぎのう制限せいげん
D. 短期間たんきかんでの帰国きこく

Câu hỏi 4: 地域ちいきコミュニティでの文化ぶんか交流こうりゅうについて、どのような課題かだい指摘してきされていますか?

A. イベントがおおすぎる
B. 参加さんかしゃ固定こてい表面ひょうめんてき交流こうりゅう
C. 費用ひようたかすぎる
D. 言語げんご統一とういつ

Câu hỏi 5: 文化ぶんか共生きょうせい社会しゃかい構築こうちく必要ひつようとされていることはなにですか?

A. 制度せいどてき整備せいびのみ
B. 外国がいこくじん帰国きこく促進そくしん
C. 制度せいどてき整備せいびいちにんいちにん意識いしき改革かいかく文化ぶんか理解りかい
D. 日本語にほんご強制きょうせい

Đáp án
  1. B言語げんごかべ文化ぶんかてき違いちがいにより、様々さまざま摩擦まさつ誤解ごかい生じるしょうじる
  2. B母語ぼご母国ぼこく文化ぶんか維持いじすることと多言たげん対応たいおう多様たようせい尊重そんちょうした教育きょういく
  3. B適切てきせつ労働ろうどう環境かんきょう確保かくほ文化ぶんかてき配慮はいりょ求めもとめられている
  4. B参加さんかしゃ固定こてい表面ひょうめんてき交流こうりゅう留まるとまる傾向けいこう
  5. C制度せいどてき整備せいびだけでなく、いちにんいちにん意識いしき改革かいかく文化ぶんかへの理解りかい尊重そんちょう不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2