📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Xây dựng xã hội học tập suốt đời

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

社会しゃかい急速きゅうそく変化へんか伴いともないいち習得しゅうとくした知識ちしき技能ぎのうだけでは対応たいおう困難こんなん時代じだいとなっている。技術革新ぎじゅつかくしんのスピードが加速かそくするなか生涯しょうがいにわたって学びまなび続けるつづけることの重要じゅうようせい高まったかまっている。企業きぎょうにおいても、従業じゅうぎょういん継続的けいぞくてきスキルアップ支援しえんする制度せいど導入どうにゅう進んすすんでいる一方いっぽうで、個人こじん学習がくしゅう意欲いよくにはばらつきがある。

高等教育機関こうとうきょういくきかんでは、社会しゃかいじん向けむけリカレント教育リカレントきょういくプログラムが充実じゅうじつしてきている。夜間やかん週末しゅうまつ授業じゅぎょう、オンライン講座こうざ提供ていきょうにより、働きはたらきながら学ぶまなぶことが可能かのう環境かんきょう整備せいびされている。しかし、学習がくしゅう時間じかん確保かくほ家庭かていとの両立りょうりつについては、依然としていぜんとして課題かだい残さのこされている。

地域ちいき公民館こうみんかん図書館としょかんでは、市民しみん対象たいしょうとした多様たよう学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうされている。パソコン教室きょうしつ外国がいこく講座こうざ健康けんこう講座こうざなど、住民じゅうみんのニーズに応じおうじ内容ないよう企画きかくされているものの、参加さんかしゃ高齢化こうれいか進んすすんでいる。若いわかい世代せだい参加さんか促進そくしんするための工夫くふう求めもとめられている。

デジタル技術でじたるぎじゅつ活用かつようにより、学習がくしゅう形態けいたい大きくおおきく変化へんかしている。MOOCs(だい規模きぼ公開こうかいオンライン講座こうざ)やeラーニングシステムの普及ふきゅうにより、時間じかん場所ばしょ制約せいやく受けうけずに学習がくしゅうすることが可能かのうとなった。しかし、自主的じしゅてき学習がくしゅう管理かんり能力のうりょく継続けいぞくてき学習がくしゅう習慣しゅうかん形成けいせい課題かだいとなっている。

しん生涯学習しょうがいがくしゅう社会しゃかい実現じつげんするためには、学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうだけでなく、学習がくしゅう成果せいか適切てきせつ評価ひょうか認定にんていする仕組みしくみ構築こうちく必要ひつようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
生涯学習しょうがいがくしゅうhọc tập suốt đờidanh từ
急速きゅうそくnhanh chóngtính từ na
習得しゅうとくnắm vữngdanh từ/động từ
技能ぎのうkỹ năngdanh từ
技術革新ぎじゅつかくしんđổi mới công nghệdanh từ
継続的けいぞくてきliên tụctính từ na
スキルアップスキルアップnâng cao kỹ năngdanh từ/động từ
ばらつきばらつきsự biến độngdanh từ
高等教育機関こうとうきょういくきかんcơ quan giáo dục đại họcdanh từ
リカレント教育リカレントきょういくgiáo dục quay lạidanh từ
両立りょうりつcân bằngdanh từ/động từ
公民館こうみんかんnhà văn hóadanh từ
高齢化こうれいかgià hóadanh từ/động từ
制約せいやくhạn chếdanh từ/động từ
自主的じしゅてきtự chủtính từ na

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 社会しゃかい急速きゅうそく変化へんか伴いともないいち知識ちしきだけでは困難こんなん時代じだいとなっている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 制度せいど導入どうにゅう進んすすんでいる一方いっぽうで、個人こじん学習がくしゅう意欲いよくにはばらつきがある。

3. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: デジタル技術でじたるぎじゅつ活用かつようにより、学習がくしゅう形態けいたい大きくおおきく変化へんかしている。

4. ~に応じおうじた (phù hợp với)

Giải thích: Tương ứng với điều kiện cụ thể Ví dụ: 住民じゅうみんのニーズに応じおうじ内容ないよう企画きかくされている。

5. ~だけでなく (không chỉ ~ mà còn)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうだけでなく、評価ひょうか認定にんていする仕組みしくみ必要ひつよう

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự thay đổi nhanh chóng của xã hội, đã trở thành thời đại khó đối phó chỉ với kiến thức và kỹ năng đã học một lần. Trong khi tốc độ đổi mới công nghệ đang tăng tốc, tầm quan trọng của việc tiếp tục học suốt đời đang tăng cao. Tại các doanh nghiệp cũng vậy, việc đưa vào chế độ hỗ trợ nâng cao kỹ năng liên tục của nhân viên đang tiến triển, mặt khác có sự biến động trong động lực học tập của cá nhân.

Tại các cơ quan giáo dục đại học, các chương trình giáo dục quay lại dành cho người đi làm đang trở nên phong phú. Thông qua việc cung cấp lớp học ban đêm và cuối tuần, các khóa học trực tuyến, môi trường có thể học tập trong khi làm việc đang được chỉnh trang. Tuy nhiên, về việc đảm bảo thời gian học tập và cân bằng với gia đình, vẫn còn những thách thức.

Tại nhà văn hóa và thư viện của địa phương, cơ hội học tập đa dạng dành cho người dân đang được cung cấp. Lớp học máy tính, khóa học ngoại ngữ, khóa học sức khỏe, v.v., nội dung phù hợp với nhu cầu của cư dân đang được lập kế hoạch, tuy nhiên việc già hóa người tham gia đang tiến triển. Việc sáng tạo để thúc đẩy sự tham gia của thế hệ trẻ được yêu cầu.

Do tận dụng công nghệ số, hình thái học tập cũng đang thay đổi lớn. Thông qua sự phổ biến của MOOCs (khóa học trực tuyến mở quy mô lớn) và hệ thống e-learning, việc học tập không bị ràng buộc bởi thời gian và địa điểm đã trở thành khả thi. Tuy nhiên, năng lực quản lý học tập tự chủ và hình thành thói quen học tập liên tục đang trở thành thách thức.

Để thực hiện xã hội học tập suốt đời thực sự, không chỉ cung cấp cơ hội học tập mà còn cần xây dựng cơ chế đánh giá và công nhận thích hợp kết quả học tập.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 生涯しょうがい学習がくしゅう重要じゅうようせい高まったかまっている理由りゆうなにですか?

A. 娯楽ごらく充実じゅうじつ
B. 社会しゃかい急速きゅうそく変化へんか技術ぎじゅつ革新かくしん加速かそく
C. 余暇よか時間じかん増加ぞうか
D. 政府せいふ推奨すいしょう

Câu hỏi 2: 企業きぎょう継続けいぞくてきスキルアップ支援しえんについて、どのような状況じょうきょう述べのべられていますか?

A. ぜん従業じゅうぎょういん積極せっきょくてき
B. 制度せいど導入どうにゅう進むすすむ個人こじん学習がくしゅう意欲いよくにばらつきがある
C. 全くまったく進んすすんでいない
D. 費用ひようたい効果こうか悪いわるい

Câu hỏi 3: 高等こうとう教育きょういく機関きかんのリカレント教育きょういくについて残さのこされている課題かだいなにですか?

A. 講師こうし不足ふそく
B. 設備せつび老朽ろうきゅう
C. 学習がくしゅう時間じかん確保かくほ家庭かていとの両立りょうりつ
D. 受講じゅこうりょうたか

Câu hỏi 4: 地域ちいき学習がくしゅう機会きかいにおける問題もんだいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 内容ないよう不足ふそく
B. 施設しせつ不備ふび
C. 参加さんかしゃ高齢こうれい
D. 費用ひよう負担ふたん

Câu hỏi 5: しん生涯しょうがい学習がくしゅう社会しゃかい実現じつげんのために必要ひつようとされていることはなにですか?

A. 学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうのみ
B. デジタル推進すいしんのみ
C. 学習がくしゅう機会きかい提供ていきょう学習がくしゅう成果せいか評価ひょうか認定にんてい仕組みしくみ構築こうちく
D. 政府せいふ財政ざいせい支援しえん拡大かくだい

Đáp án
  1. B社会しゃかい急速きゅうそく変化へんか技術ぎじゅつ革新かくしんのスピードが加速かそくするなか重要じゅうようせい高まったかまっている
  2. B制度せいど導入どうにゅう進んすすんでいる一方いっぽうで、個人こじん学習がくしゅう意欲いよくにはばらつきがある
  3. C学習がくしゅう時間じかん確保かくほ家庭かていとの両立りょうりつについては、依然としていぜんとして課題かだい残さのこされている
  4. C参加さんかしゃ高齢こうれい進んすすんでいる
  5. C学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうだけでなく、学習がくしゅう成果せいか適切てきせつ評価ひょうか認定にんていする仕組みしくみ構築こうちく必要ひつよう

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2