📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Kích hoạt địa phương và đối phó giảm dân số

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

地方創生ちほうそうせい国家こっかてき課題かだいとなるなかかく自治体じちたい人口じんこう減少げんしょう歯止めはどめをかけるための様々さまざま施策しさく展開てんかいしている。しかし、都市としへの人口じんこう集中しゅうちゅう続いつづいており、地方ちほう過疎化かそか深刻しんこく状況じょうきょうにある。若年じゃくねんそう流出りゅうしゅつにより、地域ちいき経済けいざい縮小しゅくしょう高齢こうれい進行しんこう加速かそくしている一方いっぽうで、伝統でんとう文化ぶんか継承けいしょう困難こんなん状況じょうきょうとなっている。

移住促進いじゅうそくしんさくとして、住宅じゅうたく支援しえん起業支援きぎょうしえん子育てこそだて環境かんきょう整備せいびなどが行わおこなわれているものの、その効果こうか限定げんていてきである。移住いじゅうしゃのニーズと地域ちいき提供ていきょうできるサービスとのにギャップが存在そんざいし、定着率ていちゃくりつ向上こうじょう課題かだいとなっている。また、既存きそん住民じゅうみんとの融合ゆうごうについても、文化ぶんかてき違いちがいから摩擦まさつ生じるしょうじることもある。

観光かんこうぎょう活用かつようした地域振興ちいきしんこう盛んさかん行わおこなわれている。地域ちいき特色とくしょくある資源しげん活かしいかしたツーリズムの開発かいはつにより、外部がいぶからの資金しきん流入りゅうにゅう雇用こよう創出そうしゅつ期待きたいされている。しかし、観光かんこうきゃく季節きせつてき変動へんどう災害さいがい影響えいきょう受けうけやすく、持続じぞく可能かのう経済けいざい基盤きばんとしては脆弱ぜいじゃくめんもある。

農業のうぎょう分野ぶんやでは、高付加価値化こうふかかちかやブランドによる競争きょうそうりょく向上こうじょう図らはかられている。直売ちょくばいしょでの販売はんばい農業のうぎょう体験たいけんツアーなど、消費しょうひしゃとの距離きょり縮めるちぢめる取り組みとりくみ注目ちゅうもくされているが、担い手にないて不足ふそくにより事業じぎょう規模きぼ拡大かくだいには限界げんかいがある。技術ぎじゅつ革新かくしんやスマート農業のうぎょう導入どうにゅう検討けんとうされているが、初期しょき投資とうし負担ふたん大きいおおきい

地域ちいき活性かっせい成功せいこうには、住民じゅうみん主体しゅたい持続じぞくてき取り組みとりくみと、外部がいぶからの支援しえん効果こうかてき活用かつようすることが重要じゅうようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
地方創生ちほうそうせいtạo sinh địa phươngdanh từ
自治体じちたいchính quyền địa phươngdanh từ
歯止めはどめngăn chặndanh từ
施策しさくbiện phápdanh từ
過疎化かそかthưa dândanh từ/どうtừ
流出りゅうしゅつchảy ra ngoàidanh từ/どうtừ
縮小しゅくしょうthu hẹpdanh từ/động từ
継承けいしょうkế thừadanh từ/động từ
移住促進いじゅうそくしんthúc đẩy di cưdanh từ
起業支援きぎょうしえんhỗ trợ khởi nghiệpdanh từ
定着率ていちゃくりつtỷ lệ định cưdanh từ
融合ゆうごうhòa hợpdanh từ/động từ
地域振興ちいきしんこうphát triển địa phươngdanh từ
高付加価値化こうふかかちかnâng cao giá trị gia tăngdanh từ
担い手にないてngười đảm tráchdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 若年じゃくねんそう流出りゅうしゅつにより、地域ちいき経済けいざい縮小しゅくしょう加速かそくしている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 高齢こうれい進行しんこうしている一方いっぽうで、伝統でんとう文化ぶんか継承けいしょう困難こんなんとなっている。

3. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 移住いじゅう促進そくしんさく行わおこなわれているものの、その効果こうか限定げんていてきである。

4. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: ツーリズムの開発かいはつにより、資金しきん流入りゅうにゅう雇用こよう創出そうしゅつ期待きたいされている。

5. ~には限界げんかいがある (có giới hạn)

Giải thích: Có hạn chế, không thể vượt quá Ví dụ: 担い手にないて不足ふそくにより事業じぎょう規模きぼ拡大かくだいには限界げんかいがある。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong khi tạo sinh địa phương trở thành thách thức quốc gia, các chính quyền địa phương đang triển khai nhiều biện pháp khác nhau để ngăn chặn sự giảm dân số. Tuy nhiên, sự tập trung dân số vào thành thị tiếp tục, và tình trạng thưa dân ở địa phương đang ở tình huống nghiêm trọng. Do sự chảy ra ngoài của tầng lớp trẻ, sự thu hẹp kinh tế địa phương và tiến triển già hóa đang tăng tốc, mặt khác việc kế thừa văn hóa truyền thống cũng trở thành tình huống khó khăn.

Như biện pháp thúc đẩy di cư, hỗ trợ nhà ở, hỗ trợ khởi nghiệp, chỉnh trang môi trường nuôi dạy con, v.v. đang được thực hiện, tuy nhiên hiệu quả đó còn hạn chế. Tồn tại khoảng cách giữa nhu cầu của người di cư và dịch vụ mà địa phương có thể cung cấp, việc nâng cao tỷ lệ định cư trở thành thách thức. Ngoài ra, về việc hòa hợp với cư dân hiện có, từ sự khác biệt văn hóa, xung đột cũng có thể xảy ra.

Phát triển địa phương tận dụng ngành du lịch cũng đang được thực hiện sôi nổi. Thông qua phát triển du lịch tận dụng tài nguyên đặc trưng của địa phương, sự chảy vào tài chính từ bên ngoài và tạo ra việc làm đang được kỳ vọng. Tuy nhiên, dễ bị ảnh hưởng bởi biến động theo mùa của khách du lịch và tác động khi thiên tai, như nền tảng kinh tế bền vững cũng có mặt yếu kém.

Trong lĩnh vực nông nghiệp, việc nâng cao sức cạnh tranh thông qua nâng cao giá trị gia tăng và thương hiệu hóa đang được thực hiện. Các nỗ lực rút ngắn khoảng cách với người tiêu dùng như bán tại cửa hàng bán trực tiếp và tour trải nghiệm nông nghiệp đang được chú ý, nhưng do thiếu người đảm trách, việc mở rộng quy mô kinh doanh có giới hạn. Đổi mới công nghệ và đưa vào nông nghiệp thông minh cũng đang được xem xét, nhưng gánh nặng đầu tư ban đầu lớn.

Để thành công trong kích hoạt địa phương, việc tận dụng hiệu quả các nỗ lực bền vững lấy cư dân làm chủ thể và hỗ trợ từ bên ngoài là quan trọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 地方ちほう過疎かそ深刻しんこく状況じょうきょうにあるおも原因げんいんなにですか?

A. 災害さいがい多発たはつ
B. 都市としへの人口じんこう集中しゅうちゅう若年じゃくねんそう流出りゅうしゅつ
C. 政府せいふ政策せいさく不足ふそく
D. 交通こうつう不便ふべん

Câu hỏi 2: 移住いじゅう促進そくしんさく効果こうか限定げんていてき理由りゆうなにですか?

A. 予算よさん不足ふそく
B. 移住いじゅうしゃのニーズと地域ちいきサービスとのギャップ
C. 宣伝せんでん不足ふそく
D. 法的ほうてき制約せいやく

Câu hỏi 3: 観光かんこうぎょう活用かつようした地域ちいき振興しんこう課題かだいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 観光かんこう資源しげん不足ふそく
B. 観光かんこうきゃく季節きせつてき変動へんどう災害さいがい影響えいきょう受けうけやすい脆弱ぜいじゃくせい
C. 宿泊しゅくはく施設しせつ不足ふそく
D. 交通こうつうアクセスのわる

Câu hỏi 4: 農業のうぎょう分野ぶんやでの競争きょうそうりょく向上こうじょう制約せいやく要因よういんなにですか?

A. 気候きこう変動へんどう
B. 担い手にないて不足ふそく技術ぎじゅつ導入どうにゅう初期しょき投資とうし負担ふたん
C. 市場しじょう縮小しゅくしょう
D. 政府せいふ規制きせい

Câu hỏi 5: 地域ちいき活性かっせい成功せいこう重要じゅうようとされているのはなにですか?

A. 政府せいふ財政ざいせい支援しえんのみ
B. 観光かんこうぎょう発展はってんのみ
C. 住民じゅうみん主体しゅたい持続じぞくてき取り組みとりくみ外部がいぶ支援しえん効果こうかてき活用かつよう
D. だい企業きぎょう誘致ゆうち

Đáp án
  1. B都市としへの人口じんこう集中しゅうちゅう続いつづいており、若年じゃくねんそう流出りゅうしゅつにより過疎かそ深刻しんこく
  2. B移住いじゅうしゃのニーズと地域ちいき提供ていきょうできるサービスとのにギャップが存在そんざい
  3. B観光かんこうきゃく季節きせつてき変動へんどう災害さいがい影響えいきょう受けうけやすく、持続じぞく可能かのう経済けいざい基盤きばんとしては脆弱ぜいじゃく
  4. B担い手にないて不足ふそくにより事業じぎょう規模きぼ拡大かくだい限界げんかいがあり、技術ぎじゅつ革新かくしん初期しょき投資とうし負担ふたん大きいおおきい
  5. C住民じゅうみん主体しゅたい持続じぞくてき取り組みとりくみと、外部がいぶからの支援しえん効果こうかてき活用かつようすることが重要じゅうよう

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2