📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: IoT và thực hiện thành phố thông minh

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

IoTアイオーティー技術ぎじゅつ普及ふきゅうにより、都市機能としきのう効率化こうりつかとサービス向上こうじょう目指すめざすスマートシティ構想こうそう世界せかい各地かくち推進すいしんされている。センサーやネットワーク技術ぎじゅつ活用かつようして、交通こうつう管理かんり、エネルギー管理かんり防犯ぼうはんシステムなどを統合的とうごうてき制御せいぎょすることで、住民じゅうみん生活せいかつしつ向上こうじょう期待きたいされている。

交通こうつう分野ぶんやでは、リアルタイムでの交通こうつう情報じょうほう収集しゅうしゅう分析ぶんせきにより、渋滞じゅうたい緩和かんわ公共こうきょう交通こうつう機関きかん最適化さいてきか図らはかられている。自動じどう運転うんてん車両しゃりょうとの連携れんけいにより、より効率こうりつてき移動いどうシステムの構築こうちく可能かのうとなるものの、プライバシー保護ほご情報じょうほうセキュリティの確保かくほ重要じゅうよう課題かだいとなっている。

エネルギー管理かんりにおいては、スマートグリッド導入どうにゅうにより電力でんりょく需給バランスじゅきゅうバランス最適さいてき行わおこなわれている。太陽光たいようこう発電はつでん風力ふうりょく発電はつでんなどの再生さいせい可能かのうエネルギーの効率こうりつてき活用かつよう可能かのうとなる一方いっぽうで、システムの複雑ふくざつにより障害しょうがい発生はっせい影響えいきょう範囲はんい拡大かくだいする恐れおそれもある。

防犯ぼうはん防災ぼうさいシステムでは、まちちゅう設置せっちされた監視かんしカメラやセンサーから収集しゅうしゅうされるデータを分析ぶんせきし、異常いじょう早期そうき検知けんちすることが可能かのうとなっている。しかし、監視社会かんししゃかいへの懸念けねん個人こじん情報じょうほう保護ほご観点かんてんから、適切てきせつ運用うんよう指針ししん策定さくてい求めもとめられている。

スマートシティの実現じつげんには、技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、住民じゅうみん理解りかい参加さんか、そして持続じぞく可能かのう運営うんえい体制たいせい構築こうちく不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
IoTアイオーティーInternet of Thingsdanh từ
スマートシティスマートシティthành phố thông minhdanh từ
都市機能としきのうchức năng đô thịdanh từ
効率化こうりつかhiệu quả hóadanh từ/động từ
構想こうそうý tưởng, kế hoạchdanh từ
推進すいしんthúc đẩydanh từ/động từ
センサーセンサーcảm biếndanh từ
統合的とうごうてきtích hợptính từ na
制御せいぎょđiều khiểndanh từ/どうtừ
渋滞じゅうたいkẹt xedanh từ
緩和かんわlàm dịudanh từ/động từ
最適化さいてきかtối ưu hóadanh từ/どうtừ
スマートグリッドスマートグリッドlưới điện thông minhdanh từ
需給バランスじゅきゅうバランスcân bằng cung cầudanh từ
監視社会かんししゃかいxã hội giám sátdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi, thông qua)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân, phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: IoT技術ぎじゅつ普及ふきゅうにより、スマートシティ構想こうそう推進すいしんされている。

2. ~ことで (bằng cách)

Giải thích: Chỉ phương pháp để đạt được mục đích Ví dụ: 統合とうごうてき制御せいぎょすることで、生活せいかつしつ向上こうじょう期待きたいされている。

3. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 効率こうりつてきなシステム構築こうちく可能かのうとなるものの、課題かだい存在そんざいする。

4. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 効率こうりつてき活用かつよう可能かのうとなる一方いっぽうで、システムの複雑ふくざつにより問題もんだいもある。

5. ~だけでなく (không chỉ ~ mà còn)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、住民じゅうみん理解りかい参加さんか不可欠ふかけつ

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự phổ biến của công nghệ IoT, ý tưởng thành phố thông minh nhằm mục tiêu hiệu quả hóa chức năng đô thị và nâng cao dịch vụ đang được thúc đẩy tại nhiều nơi trên thế giới. Bằng cách tận dụng công nghệ cảm biến và mạng để điều khiển tích hợp quản lý giao thông, quản lý năng lượng, hệ thống an ninh, v.v., việc nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân đang được kỳ vọng.

Trong lĩnh vực giao thông, thông qua thu thập và phân tích thông tin giao thông theo thời gian thực, việc làm dịu kẹt xe và tối ưu hóa các phương tiện giao thông công cộng đang được thực hiện. Thông qua liên kết với xe tự lái, việc xây dựng hệ thống di chuyển hiệu quả hơn trở thành khả thi, tuy nhiên bảo vệ quyền riêng tư và đảm bảo an ninh thông tin trở thành thách thức quan trọng.

Trong quản lý năng lượng, thông qua đưa vào lưới điện thông minh, việc tối ưu hóa cân bằng cung cầu điện đang được thực hiện. Trong khi việc tận dụng hiệu quả năng lượng tái tạo như điện mặt trời và điện gió trở thành khả thi, cũng có lo ngại rằng do sự phức tạp hóa hệ thống, phạm vi ảnh hưởng khi xảy ra sự cố có thể mở rộng.

Trong hệ thống chống tội phạm và phòng chống thiên tai, việc phân tích dữ liệu thu thập từ camera giám sát và cảm biến được lắp đặt trong thành phố, phát hiện sớm bất thường đã trở thành khả thi. Tuy nhiên, từ quan điểm lo ngại về xã hội giám sát và bảo vệ thông tin cá nhân, việc xây dựng hướng dẫn vận hành thích hợp được yêu cầu.

Để thực hiện thành phố thông minh, không chỉ giải quyết các thách thức kỹ thuật mà sự hiểu biết và tham gia của cư dân, và xây dựng hệ thống vận hành bền vững đều không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: スマートシティ構想こうそうおも目的もくてきなにですか?

A. 人口じんこう増加ぞうか促進そくしん
B. 都市とし機能きのう効率こうりつとサービス向上こうじょう
C. 建設けんせつ業界ぎょうかい発展はってん
D. 観光かんこうきゃく増加ぞうか

Câu hỏi 2: 交通こうつう分野ぶんやでのIoT活用かつようにおける重要じゅうよう課題かだいなにですか?

A. 交通こうつう渋滞じゅうたい増加ぞうか
B. 公共こうきょう交通こうつう機関きかん廃止はいし
C. プライバシー保護ほご情報じょうほうセキュリティの確保かくほ
D. 運転うんてん免許めんきょ制度せいど変更へんこう

Câu hỏi 3: スマートグリッド導入どうにゅう利点りてんとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 電気でんき料金りょうきん無料むりょう
B. 電力でんりょく需給じゅきゅうバランス最適さいてき再生さいせい可能かのうエネルギーの効率こうりつてき活用かつよう
C. 電力でんりょく会社かいしゃ統合とうごう
D. 新しいあたらしい発電はつでんしょ建設けんせつ

Câu hỏi 4: 防犯ぼうはん防災ぼうさいシステムについて、どのような懸念けねん指摘してきされていますか?

A. 技術ぎじゅつてき限界げんかい
B. 監視かんし社会しゃかいへの懸念けねん個人こじん情報じょうほう保護ほご問題もんだい
C. システムのこうコスト
D. 人材じんざい不足ふそく

Câu hỏi 5: スマートシティ実現じつげんのために不可欠ふかけつとされているのはなにですか?

A. 最新さいしん技術ぎじゅつ導入どうにゅうのみ
B. 政府せいふ強制きょうせいてき推進すいしん
C. 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつ住民じゅうみん理解りかい参加さんか持続じぞく可能かのう運営うんえい体制たいせい構築こうちく
D. 外国がいこく企業きぎょう誘致ゆうち

Đáp án
  1. B都市とし機能きのう効率こうりつとサービス向上こうじょう目指すめざすスマートシティ構想こうそう
  2. C — プライバシー保護ほご情報じょうほうセキュリティの確保かくほ重要じゅうよう課題かだい
  3. B電力でんりょく需給じゅきゅうバランスの最適さいてき再生さいせい可能かのうエネルギーの効率こうりつてき活用かつよう
  4. B監視かんし社会しゃかいへの懸念けねん個人こじん情報じょうほう保護ほご観点かんてんから適切てきせつ運用うんよう指針ししん求めもとめられる
  5. C技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、住民じゅうみん理解りかい参加さんか持続じぞく可能かのう運営うんえい体制たいせい構築こうちく不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2