📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Kinh tế toàn cầu và xung đột thương mại

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

世界せかい経済けいざいの相互依存そうごいぞんが深まるふかまる中なか、貿易摩擦ぼうえきまさつが国際こくさい関係かんけいに大きなおおきな影響えいきょうを与えあたえている。主要しゅよう国こく間かんでの関税かんぜい引き上げひきあげや輸出制限ゆしゅつせいげんにより、グローバルサプライチェーンの再編さいへんが進んすすんでいる一方いっぽうで、消費しょうひ者しゃ物価ぶっかの上昇じょうしょうや企業きぎょう収益しゅうえきの悪化あっかといった副作用ふくさようも顕在化けんざいかしている。

多国間たこくかん貿易協定ぼうえききょうていの重要じゅうよう性せいが再さい認識にんしきされる中なか、地域経済統合ちいきけいざいとうごうの動きうごきも加速かそくしている。しかし、各国かっこくの経済けいざい発展はってんレベルや産業さんぎょう構造こうぞうの違いちがいにより、利益配分りえきはいぶんをめぐる対立たいりつも生じしょうじている。特にとくに、先進せんしん国こくと新興しんこう国こくの間までは、労働ろうどうコストや環境かんきょう規制きせいの格差かくさが不ふ公正こうせい競争きょうそうの要因よういんとなっている。

デジタル貿易ぼうえきの拡大かくだいに伴いともない、データの取り扱いとりあつかいや知的ちてき財産ざいさん権けんの保護ほごが新たあらたな争点そうてんとなっている。クロスボーダーでのデータ流通りゅうつうに関するにかんする規制きせいの違いちがいが、企業きぎょう活動かつどうの制約せいやく要因よういんとなるケースも増加ぞうかしている。また、国家こっか安全あんぜん保障ほしょうの観点かんてんから、技術ぎじゅつ移転いてんや投資とうしに対するにたいする審査しんさが厳格げんかく化かされる傾向けいこうにある。

自由じゆう貿易ぼうえき体制たいせいの維持いじと保護主義ほごしゅぎの台頭たいとうという相反そうはんする動きうごきが並存へいそんしている現状げんじょうにおいて、国際こくさい機関きかんの役割やくわりがますます重要じゅうようになっている。WTOのような多国たこく間かん枠組みわくぐみでの合意ごうい形成けいせいは困難こんなんを極めきわめているものの、共通きょうつうのルール作りづくりは不可欠ふかけつである。

持続じぞく可能かのうな世界せかい経済けいざいの発展はってんには、相互そうご利益りえきに基づいもとづいた協力きょうりょく関係かんけいの構築こうちくと、公正こうせいな競争きょうそう環境かんきょうの整備せいびが求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
相互依存そうごいぞんphụ thuộc lẫn nhaudanh từ
貿易摩擦ぼうえきまさつxung đột thương mạidanh từ
関税かんぜいthuế quandanh từ
引き上げひきあげtăng lêndanh từ/động từ
輸出制限ゆしゅつせいげんhạn chế xuất khẩudanh từ
サプライチェーンサプライチェーンchuỗi cung ứngdanh từ
再編さいへんtái cấu trúcdanh từ/động từ
副作用ふくさようtác dụng phụdanh từ
顕在化けんざいかhiện thực hóadanh từ/動どうtừ
多国間たこくかんđa phươngdanh từ
貿易協定ぼうえききょうていhiệp định thương mạidanh từ
地域経済統合ちいきけいざいとうごうhội nhập kinh tế khu vựcdanh từ
利益配分りえきはいぶんphân phối lợi íchdanh từ
保護主義ほごしゅぎchủ nghĩa bảo hộdanh từ
台頭たいとうsự trỗi dậydanh từ/動どうtừ

📖 Ngữ pháp

1. ~中ちゅう (trong khi)

Giải thích: Diễn tả tình huống đang diễn ra Ví dụ: 世界せかい経済けいざいの相互そうご依存いぞんが深まるふかまる中なか、貿易ぼうえき摩擦まさつが大きなおおきな影響えいきょうを与えあたえている。

2. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: 関税かんぜい引き上げひきあげや輸出ゆしゅつ制限せいげんにより、サプライチェーンの再編さいへんが進んすすんでいる。

3. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 再編さいへんが進んすすんでいる一方いっぽうで、副作用ふくさようも顕在けんざい化かしている。

4. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: デジタル貿易ぼうえきの拡大かくだいに伴いともない、新たあらたな争点そうてんとなっている。

5. ~を極めるきわめる (cực kỳ ~)

Giải thích: Diễn tả mức độ cực cao Ví dụ: 多国たこく間かん枠組みわくぐみでの合意ごうい形成けいせいは困難こんなんを極めきわめている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong khi sự phụ thuộc lẫn nhau của nền kinh tế thế giới đang sâu sắc hóa, xung đột thương mại đang tác động lớn đến quan hệ quốc tế. Do việc tăng thuế quan và hạn chế xuất khẩu giữa các nước lớn, việc tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu đang tiến triển, mặt khác các tác dụng phụ như tăng giá tiêu dùng và xấu đi thu nhập doanh nghiệp cũng đang hiện thực hóa.

Trong khi tầm quan trọng của hiệp định thương mại đa phương được nhận thức lại, động thái hội nhập kinh tế khu vực cũng đang tăng tốc. Tuy nhiên, do sự khác biệt về mức độ phát triển kinh tế và cấu trúc công nghiệp của các nước, đối lập về phân phối lợi ích cũng đang xảy ra. Đặc biệt, giữa các nước phát triển và các nước mới nổi, chênh lệch về chi phí lao động và quy định môi trường đang trở thành yếu tố cạnh tranh bất công.

Kèm theo sự mở rộng thương mại số, việc xử lý dữ liệu và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đang trở thành điểm tranh cãi mới. Trường hợp sự khác biệt về quy định liên quan đến lưu thông dữ liệu xuyên biên giới trở thành yếu tố hạn chế hoạt động doanh nghiệp cũng đang tăng. Ngoài ra, từ quan điểm an ninh quốc gia, có xu hướng thẩm tra chuyển giao công nghệ và đầu tư trở nên nghiêm ngặt.

Trong tình trạng hiện tại có sự song song của các động thái tương phản là duy trì thể chế thương mại tự do và sự trỗi dậy của chủ nghĩa bảo hộ, vai trò của các tổ chức quốc tế ngày càng trở nên quan trọng. Mặc dù việc hình thành đồng thuận trong khuôn khổ đa phương như WTO gặp khó khăn cực độ, việc tạo ra các quy tắc chung là không thể thiếu.

Để phát triển nền kinh tế thế giới bền vững, việc xây dựng quan hệ hợp tác dựa trên lợi ích tương hỗ và chỉnh trang môi trường cạnh tranh công bằng được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: グローバルサプライチェーンの再編さいへんが進んすすんでいる原因げんいんは何なにですか?

A. 技術ぎじゅつ革新かくしん
B. 主要しゅよう国こく間かんでの関税かんぜい引き上げひきあげや輸出ゆしゅつ制限せいげん
C. 人口じんこう変化へんか
D. 自然しぜん災害さいがい

Câu hỏi 2: 貿易ぼうえき摩擦まさつによって生じしょうじている副作用ふくさようとして挙げあげられているのは何なにですか?

A. 雇用こようの増加ぞうか
B. 技術ぎじゅつ革新かくしんの促進そくしん
C. 消費しょうひ者しゃ物価ぶっかの上昇じょうしょうや企業きぎょう収益しゅうえきの悪化あっか
D. 国際こくさい協力きょうりょくの強化きょうか

Câu hỏi 3: デジタル貿易ぼうえきの拡大かくだいに伴いともない新たあらたな争点そうてんとなっているのは何なにですか?

A. 輸送ゆそうコストの問題もんだい
B. データの取り扱いとりあつかいや知的ちてき財産ざいさん権けんの保護ほご
C. 人材じんざい不足ふそく
D. 物流ぶつりゅうシステムの整備せいび

Câu hỏi 4: 先進せんしん国こくと新興しんこう国こくの間まで不ふ公正こうせい競争きょうそうの要因よういんとなっているのは何なにですか?

A. 地理ちり的てきな距離きょり
B. 政治せいじ体制たいせいの違いちがい
C. 労働ろうどうコストや環境かんきょう規制きせいの格差かくさ
D. 通貨つうかの違いちがい

Câu hỏi 5: 持続じぞく可能かのうな世界せかい経済けいざいの発展はってんのために求めもとめられているのは何なにですか?

A. 保護ほご主義しゅぎの強化きょうか
B. 各国かっこくの孤立こりつ政策せいさく
C. 相互そうご利益りえきに基づいもとづいた協力きょうりょく関係かんけいと公正こうせいな競争きょうそう環境かんきょうの整備せいび
D. 関税かんぜいの完全かんぜん撤廃てっぱい

Đáp án
  1. B — 主要しゅよう国こく間かんでの関税かんぜい引き上げひきあげや輸出ゆしゅつ制限せいげんにより、再編さいへんが進んすすんでいる
  2. C — 消費しょうひ者しゃ物価ぶっかの上昇じょうしょうや企業きぎょう収益しゅうえきの悪化あっかといった副作用ふくさようが顕在けんざい化かしている
  3. B — データの取り扱いとりあつかいや知的ちてき財産ざいさん権けんの保護ほごが新たあらたな争点そうてんとなっている
  4. C — 労働ろうどうコストや環境かんきょう規制きせいの格差かくさが不ふ公正こうせい競争きょうそうの要因よういんとなっている
  5. C — 相互そうご利益りえきに基づいもとづいた協力きょうりょく関係かんけいの構築こうちくと、公正こうせいな競争きょうそう環境かんきょうの整備せいびが求めもとめられている

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2