📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và đầu tư ESG

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

近年きんねん企業きぎょう社会的責任しゃかいてきせきにん(CSR)への関心かんしん高まるたかまるなかESG投資イーエスジーとうし注目ちゅうもく集めあつめている。環境かんきょう(Environment)、社会しゃかい(Social)、企業統治きぎょうとうち(Governance)の要素ようそ重視じゅうしした投資とうし手法しゅほうにより、持続可能じぞくかのう企業きぎょう経営けいえい社会価値しゃかいかち創造そうぞう両立りょうりつ目指すめざす動きうごき拡大かくだいしている。

環境かんきょうめんでは、気候きこう変動へんどう対策たいさく脱炭素化だつたんそかへの取り組みとりくみ企業きぎょう評価ひょうか重要じゅうよう指標しひょうとなっている。再生さいせい可能かのうエネルギーの導入どうにゅう省エネしょうえね技術ぎじゅつ開発かいはつにより、環境負荷かんきょうふか削減さくげん同時にどうじにコスト削減さくげん効果こうか期待きたいされている一方いっぽうで、初期しょき投資とうし負担ふたん企業きぎょう財務ざいむ状況じょうきょう影響えいきょう与えるあたえる場合ばあいもある。

社会しゃかいめんにおいては、従業じゅうぎょういん働きはたらきかた改革かいかく多様性たようせい推進すいしん地域ちいき社会しゃかいへの貢献こうけん評価ひょうかされている。しかし、短期たんきてき利益りえき追求ついきゅうとのでバランスを取るとることが困難こんなん場合ばあい多くおおくステークホルダーとの合意形成ごういけいせい時間じかん要するようすることがある。また、社会しゃかい貢献こうけん活動かつどう効果測定こうかそくていについても客観的きゃっかんてき指標しひょう設定せってい課題かだいとなっている。

企業きぎょう統治とうち改善かいぜんにおいては、透明性とうめいせい向上こうじょう独立取締役どくりつとりしまりやく増員ぞういんなどが進めすすめられているものの、形式けいしきてき対応たいおう留まるとまるケースも見受けみうけられる。しん企業きぎょう価値かち向上こうじょうにつなげるためには、実質じっしつてきガバナンス改革かいかく必要ひつようである。

投資とうしにおいても、ESGファクターを投資とうし判断はんだん組み込むくみこむ動きうごき加速かそくしている。長期ちょうきてきなリスク管理かんり持続じぞくてき収益しゅうえき確保かくほ観点かんてんから、ESG評価ひょうか高いたかい企業きぎょうへの資金しきん流入りゅうにゅう増加ぞうかしている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
社会的責任しゃかいてきせきにんtrách nhiệm xã hộidanh từ
ESG投資イーエスジーとうしđầu tư ESGdanh từ
企業統治きぎょうとうちquản trị doanh nghiệpdanh từ
持続可能じぞくかのうbền vữngtính từ na
社会価値しゃかいかちgiá trị xã hộidanh từ
脱炭素化だつたんそかphi carbon hóadanh từ
環境負荷かんきょうふかtác động môi trườngdanh từ
多様性たようせいtính đa dạngdanh từ
ステークホルダーステークホルダーbên liên quandanh từ
合意形成ごういけいせいhình thành đồng thuậndanh từ
効果測定こうかそくていđo lường hiệu quảdanh từ
客観的きゃっかんてきkhách quantính từ na
透明性とうめいせいtính minh bạchdanh từ
独立取締役どくりつとりしまりやくgiám đốc độc lậpdanh từ
ガバナンスガバナンスquản trịdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ちゅう (trong khi)

Giải thích: Diễn tả tình huống đang diễn ra Ví dụ: 企業きぎょう社会しゃかいてき責任せきにんへの関心かんしん高まるたかまるなか、ESG投資とうし注目ちゅうもく集めあつめている。

2. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: 投資とうし手法しゅほうにより、持続じぞく可能かのう企業きぎょう経営けいえい社会しゃかい価値かち創造そうぞう両立りょうりつ目指すめざす

3. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: コスト削減さくげん効果こうか期待きたいされている一方いっぽうで、初期しょき投資とうし負担ふたんもある。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 改善かいぜん進めすすめられているものの、形式けいしきてき対応たいおう留まるとまるケースもある。

5. ~の観点かんてんから (từ quan điểm)

Giải thích: Từ góc nhìn, lập trường nào đó Ví dụ: 長期ちょうきてきなリスク管理かんり観点かんてんから、ESG評価ひょうか重視じゅうしされている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Những năm gần đây, trong khi sự quan tâm đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) đang tăng cao, đầu tư ESG đang thu hút sự chú ý. Thông qua phương pháp đầu tư coi trọng các yếu tố Môi trường (Environment), Xã hội (Social), Quản trị doanh nghiệp (Governance), động thái hướng tới cân bằng giữa quản lý doanh nghiệp bền vững và tạo ra giá trị xã hội đang mở rộng.

Về mặt môi trường, các nỗ lực đối phó với biến đổi khí hậu và phi carbon hóa đang trở thành chỉ số quan trọng trong đánh giá doanh nghiệp. Thông qua đưa vào năng lượng tái tạo và phát triển công nghệ tiết kiệm năng lượng, cùng với giảm tác động môi trường, hiệu quả cắt giảm chi phí cũng được kỳ vọng, mặt khác gánh nặng đầu tư ban đầu cũng có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của doanh nghiệp.

Về mặt xã hội, cải cách phương thức làm việc của nhân viên, thúc đẩy tính đa dạng, đóng góp cho xã hội địa phương đang được đánh giá. Tuy nhiên, việc cân bằng với việc theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn thường khó khăn, và việc hình thành đồng thuận với các bên liên quan có thể mất thời gian. Ngoài ra, về việc đo lường hiệu quả hoạt động đóng góp xã hội, việc thiết lập chỉ số khách quan cũng trở thành thách thức.

Trong việc cải thiện quản trị doanh nghiệp, mặc dù việc nâng cao tính minh bạch và tăng số giám đốc độc lập đang được thúc đẩy, cũng có những trường hợp chỉ dừng lại ở đối ứng hình thức. Để dẫn đến việc nâng cao giá trị doanh nghiệp thực sự, cần có cải cách quản trị thực chất.

Cả nhà đầu tư cũng vậy, động thái đưa các yếu tố ESG vào quyết định đầu tư đang tăng tốc. Từ quan điểm quản lý rủi ro dài hạn và đảm bảo thu nhập bền vững, dòng vốn chảy vào các doanh nghiệp có đánh giá ESG cao đang tăng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: ESG投資とうし目指しめざしているのはなにですか?

A. 短期たんきてき利益りえき最大さいだい
B. 持続じぞく可能かのう企業きぎょう経営けいえい社会しゃかい価値かち創造そうぞう両立りょうりつ
C. 株価かぶか上昇じょうしょう
D. 市場しじょうシェアの拡大かくだい

Câu hỏi 2: 環境かんきょうめんでの企業きぎょう評価ひょうかにおいて重要じゅうよう指標しひょうなにですか?

A. 売上うりあげだか増加ぞうか
B. 従業じゅうぎょういんすう増加ぞうか
C. 気候きこう変動へんどう対策たいさくだつ炭素たんそへの取り組みとりくみ
D. しん製品せいひん開発かいはつすう

Câu hỏi 3: 社会しゃかいめんでの評価ひょうかにおいて課題かだいとなっているのはなにですか?

A. 技術ぎじゅつ革新かくしん遅れおくれ
B. 短期たんきてき利益りえき追求ついきゅうとのバランスや効果こうか測定そくてい客観きゃっかんてき指標しひょう設定せってい
C. 国際こくさい競争きょうそう激化げきか
D. 法的ほうてき規制きせい不備ふび

Câu hỏi 4: 企業きぎょう統治とうち改善かいぜんにおいて見受けみうけられる問題もんだいなにですか?

A. 法的ほうてき制約せいやくおおすぎる
B. 改善かいぜんコストが高いたかい
C. 形式けいしきてき対応たいおう留まるとまるケースがある
D. 株主かぶぬし反対はんたい強いつよい

Câu hỏi 5: 投資とうしがESGファクターを重視じゅうしする理由りゆうなにですか?

A. 政府せいふ要求ようきゅう従うしたがうため
B. 長期ちょうきてきなリスク管理かんり持続じぞくてき収益しゅうえき確保かくほ
C. 社会しゃかいてき流行りゅうこう合わせるあわせるため
D. 競合きょうごう他社たしゃとの差別さべつ

Đáp án
  1. B持続じぞく可能かのう企業きぎょう経営けいえい社会しゃかい価値かち創造そうぞう両立りょうりつ目指すめざす
  2. C気候きこう変動へんどう対策たいさくだつ炭素たんそへの取り組みとりくみ重要じゅうよう指標しひょう
  3. B短期たんきてき利益りえき追求ついきゅうとのバランスや社会しゃかい貢献こうけん活動かつどう効果こうか測定そくてい客観きゃっかんてき指標しひょう設定せってい課題かだい
  4. C形式けいしきてき対応たいおう留まるとまるケースも見受けみうけられる
  5. B長期ちょうきてきなリスク管理かんり持続じぞくてき収益しゅうえき確保かくほ観点かんてんから重視じゅうしされている

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2