📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Xây dựng chính phủ số và thách thức

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

行政ぎょうせいデジタル化デジタルか急速きゅうそく進展しんてんするなか効率こうりつてき透明性とうめいせい高いたかい政府せいふサービスの提供ていきょう期待きたいされている。マイナンバーシステムの導入どうにゅうオンライン申請オンラインしんせい普及ふきゅうにより、住民じゅうみん利便性りべんせい向上こうじょう図らはかられている一方いっぽうで、情報じょうほうセキュリティプライバシー保護ほご課題かだい浮上ふじょうしている。

電子政府でんしせいふ推進すいしんにおいて、かく省庁しょうちょうかんでのシステム統合システムとうごう重要じゅうよう課題かだいとなっている。しかし、既存きそんシステムの複雑ふくざつさや予算よさん制約せいやくにより、包括ほうかつてきなデジタル実現じつげんには時間じかん要しようしている。また、職員しょくいんデジタルリテラシー向上こうじょう組織文化そしきぶんか変革へんかく必要ひつようとされているものの、抵抗感ていこうかん示すしめす職員しょくいん少なくすくなくない。

市民しみん参加さんかがた電子でんし政府せいふサービスとして、オンライン投票とうひょうパブリックコメントシステムの導入どうにゅう検討けんとうされている。これらの取り組みとりくみにより、民主みんしゅてきプロセスへの参加さんか促進そくしん期待きたいされているが、デジタル格差デジタルかくさにより参加さんか機会きかい不平等ふびょうどう生じるしょうじる恐れおそれもある。特にとくに高齢こうれいしゃてい所得しょとくしゃそうへの配慮はいりょ求めもとめられている。

データ活用かつようによる政策せいさく立案りつあん精度せいど向上こうじょう注目ちゅうもくされている。ビッグデータや人工じんこう知能ちのう活用かつようした分析ぶんせきにより、より効果こうかてき政策せいさく策定さくてい可能かのうとなるが、アルゴリズム透明とうめいせい説明せつめい責任せきにん確保かくほ課題かだいとなっている。また、個人こじん情報じょうほう適切てきせつ管理かんり利用りようのバランスを取るとることも重要じゅうようである。

デジタル政府せいふ成功せいこうには、技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、国民こくみん信頼しんらい獲得かくとく持続じぞく可能かのうなシステム運営うんえい体制たいせい構築こうちく不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
デジタル化デジタルかsố hóadanh từ/どうtừ
透明性とうめいせいtính minh bạchdanh từ
マイナンバーマイナンバーsố cá nhândanh từ
オンライン申請オンラインしんせいđăng ký trực tuyếndanh từ
利便性りべんせいtính tiện lợidanh từ
セキュリティセキュリティbảo mậtdanh từ
プライバシープライバシーquyền riêng tưdanh từ
電子政府でんしせいふchính phủ điện tửdanh từ
システム統合システムとうごうtích hợp hệ thốngdanh từ
デジタルリテラシーデジタルリテラシーkhả năng sốdanh từ
組織文化そしきぶんかvăn hóa tổ chứcdanh từ
抵抗感ていこうかんcảm giác chống đốidanh từ
パブリックコメントパブリックコメントý kiến công chúngdanh từ
デジタル格差デジタルかくさkhoảng cách sốdanh từ
アルゴリズムアルゴリズムthuật toándanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ちゅう (trong khi)

Giải thích: Diễn tả tình huống đang diễn ra Ví dụ: 行政ぎょうせいのデジタル急速きゅうそく進展しんてんするなか効率こうりつてきなサービス提供ていきょう期待きたいされている。

2. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: システム導入どうにゅうやオンライン申請しんせい普及ふきゅうにより、利便りべんせい向上こうじょう図らはかられている。

3. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 利便りべんせい向上こうじょう図らはかられている一方いっぽうで、セキュリティの課題かだい浮上ふじょうしている。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 変革へんかく必要ひつようとされているものの、抵抗ていこうかん示すしめす職員しょくいん少なくすくなくない。

5. ~だけでなく (không chỉ ~ mà còn)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、国民こくみん信頼しんらい獲得かくとく不可欠ふかけつである。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong khi số hóa hành chính đang tiến triển nhanh chóng, việc cung cấp dịch vụ chính phủ hiệu quả và có tính minh bạch cao đang được kỳ vọng. Thông qua việc đưa vào hệ thống số cá nhân và phổ biến đăng ký trực tuyến, việc nâng cao tính tiện lợi cho cư dân đang được thực hiện, mặt khác các vấn đề về bảo mật thông tin và bảo vệ quyền riêng tư cũng đã nổi lên.

Trong việc thúc đẩy chính phủ điện tử, tích hợp hệ thống giữa các bộ ngành đang trở thành thách thức quan trọng. Tuy nhiên, do sự phức tạp của hệ thống hiện có và hạn chế ngân sách, việc thực hiện số hóa toàn diện cần có thời gian. Ngoài ra, mặc dù việc nâng cao khả năng số của nhân viên và thay đổi văn hóa tổ chức được cần thiết, không ít nhân viên thể hiện cảm giác chống đối.

Như dịch vụ chính phủ điện tử có sự tham gia của người dân, việc đưa vào bỏ phiếu trực tuyến và hệ thống ý kiến công chúng đang được xem xét. Thông qua những nỗ lực này, việc thúc đẩy tham gia vào quá trình dân chủ được kỳ vọng, nhưng cũng có lo ngại rằng do khoảng cách số, sự bất bình đẳng trong cơ hội tham gia có thể xảy ra. Đặc biệt, việc quan tâm đến người cao tuổi và tầng lớp thu nhập thấp được yêu cầu.

Việc nâng cao độ chính xác của việc xây dựng chính sách thông qua tận dụng dữ liệu cũng đang được chú ý. Thông qua phân tích tận dụng big data và trí tuệ nhân tạo, việc xây dựng chính sách hiệu quả hơn trở thành khả thi, nhưng việc đảm bảo tính minh bạch của thuật toán và trách nhiệm giải trình trở thành thách thức. Ngoài ra, việc cân bằng giữa quản lý thích hợp và sử dụng thông tin cá nhân cũng quan trọng.

Để thành công chính phủ số, không chỉ giải quyết các thách thức kỹ thuật mà việc giành được sự tin tưởng của người dân và xây dựng hệ thống vận hành bền vững cũng không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 行政ぎょうせいのデジタルによって期待きたいされているものはなにですか?

A. 職員しょくいんすう削減さくげん
B. 効率こうりつてき透明とうめいせい高いたかい政府せいふサービスの提供ていきょう
C. 予算よさん増額ぞうがく
D. 新しいあたらしい施設しせつ建設けんせつ

Câu hỏi 2: 電子でんし政府せいふ推進すいしんにおける重要じゅうよう課題かだいなにですか?

A. 電力でんりょく供給きょうきゅう安定あんてい
B. かく省庁しょうちょうかんでのシステム統合とうごう
C. しん庁舎ちょうしゃ建設けんせつ
D. 職員しょくいん給与きゅうよ改善かいぜん

Câu hỏi 3: オンライン投票とうひょうやパブリックコメントシステムで懸念けねんされている問題もんだいなにですか?

A. システムの複雑ふくざつ
B. デジタル格差かくさによる参加さんか機会きかい不平等ふびょうどう
C. 運営うんえいコストのたか
D. 法的ほうてき制約せいやくおお

Câu hỏi 4: データ活用かつようによる政策せいさく立案りつあんにおいて課題かだいとなっているのはなにですか?

A. データ収集しゅうしゅう困難こんなん
B. アルゴリズムの透明とうめいせい説明せつめい責任せきにん確保かくほ
C. 分析ぶんせき技術ぎじゅつしゃ不足ふそく
D. システムの処理しょり能力のうりょく不足ふそく

Câu hỏi 5: デジタル政府せいふ成功せいこうのために不可欠ふかけつとされているのはなにですか?

A. 最新さいしん技術ぎじゅつ導入どうにゅうのみ
B. 予算よさん大幅おおはば増額ぞうがく
C. 技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつ国民こくみん信頼しんらい獲得かくとく持続じぞく可能かのうなシステム運営うんえい体制たいせい構築こうちく
D. 職員しょくいん完全かんぜん置き換えおきかえ

Đáp án
  1. B効率こうりつてき透明とうめいせい高いたかい政府せいふサービスの提供ていきょう期待きたいされている
  2. Bかく省庁しょうちょうかんでのシステム統合とうごう重要じゅうよう課題かだいとなっている
  3. B — デジタル格差かくさにより参加さんか機会きかい不平等ふびょうどう生じるしょうじる恐れおそれがある
  4. B — アルゴリズムの透明とうめいせい説明せつめい責任せきにん確保かくほ課題かだいとなっている
  5. C技術ぎじゅつてき課題かだい解決かいけつだけでなく、国民こくみん信頼しんらい獲得かくとく持続じぞく可能かのうなシステム運営うんえい体制たいせい構築こうちく不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2