📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Đa dạng hóa truyền thông và khả năng thông tin

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

デジタル技術でじたるぎじゅつ発達はったつにより、メディア環境かんきょう劇的げきてき変化を遂へんかをとげている。従来じゅうらい新聞しんぶん・テレビ・ラジオに加えくわえて、インターネットやSNSが主要しゅよう情報じょうほうげんとなっている一方いっぽうで、情報じょうほうしつ信頼性しんらいせいに対するにたいする懸念けねん高まったかまっている。

ソーシャルメディアの普及ふきゅうにより、だれもが情報発信者じょうほうはっしんしゃになれる時代じだいとなった。しかし、専門せんもんてき知識ちしき検証けんしょうなしに拡散かくさんされる情報じょうほうにより、社会しゃかいてき混乱こんらん偏見へんけん助長じょちょう問題もんだいされている。特にとくに災害さいがい緊急事態きんきゅうじたいにおける誤情報ごじょうほう拡散かくさんは、人々ひとびと適切てきせつ行動こうどう判断はんだん妨げるさまたげる要因よういんとなっている。

情報リテラシーじょうほうリテラシー教育きょういく重要じゅうようせいさい認識にんしきされるなか学校がっこう教育きょういく社会しゃかい教育きょういくでの取り組みとりくみ強化きょうかされている。しかし、情報じょうほう技術ぎじゅつ急速きゅうそく変化へんか教育きょういく内容ないよう追いつかおいつかない状況じょうきょうもあり、継続けいぞくてきなカリキュラム更新こうしん必要ひつようとされている。また、年齢ねんれいそうによる情報じょうほう利用りよう格差かくさ拡大かくだいしており、高齢こうれいしゃ向けむけ支援しえんさく求めもとめられている。

メディアリテラシーの向上こうじょうにおいて、批判的思考ひはんてきしこうちから育成いくせい重要じゅうようである。情報じょうほう出典しゅってん確認かくにん複数ふくすう情報じょうほうげんとの比較ひかく検討けんとうにより、より正確せいかく判断はんだん可能かのうとなるものの、時間じかんてき制約せいやく情報じょうほう過多かたにより、多くおおくひと簡便かんべん情報じょうほう依存いぞんする傾向けいこうがある。

健全けんぜん情報じょうほう社会しゃかい実現じつげんには、メディアがわ責任せきにんある報道ほうどう姿勢しせいと、受け手うけてがわ情報じょうほうリテラシー向上こうじょう両方りょうほう不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
メディアメディアphương tiện truyền thôngdanh từ
多様化たようかđa dạng hóadanh từ/どうtừ
情報リテラシーじょうほうリテラシーkhả năng thông tindanh từ
劇的げきてきấn tượng, mạnhtính từ na
変化を遂げるへんかをとげるtrải qua sự thay đổicụm động từ
信頼性しんらいせいđộ tin cậydanh từ
情報発信者じょうほうはっしんしゃngười phát thông tindanh từ
検証けんしょうkiểm chứngdanh từ/どうtừ
拡散かくさんlan truyềndanh từ/どうtừ
偏見へんけんthiên kiếndanh từ
助長じょちょうkhuyến khích, thúc đẩydanh từ/どうtừ
緊急事態きんきゅうじたいtình trạng khẩn cấpdanh từ
誤情報ごじょうほうthông tin saidanh từ
批判的思考ひはんてきしこうtư duy phản biệndanh từ
出典しゅってんnguồndanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: デジタル技術でじたるぎじゅつ発達はったつにより、メディア環境かんきょう劇的げきてき変化へんか遂げとげている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: インターネットが情報じょうほうげんとなっている一方いっぽうで、信頼しんらいせいへの懸念けねん高まったかまっている。

3. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân Ví dụ: 専門せんもん知識ちしき検証けんしょうなしに拡散かくさんされる情報じょうほうにより、社会しゃかいてき混乱こんらん問題もんだいされている。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 正確せいかく判断はんだん可能かのうとなるものの、多くおおくひと簡便かんべん情報じょうほう依存いぞんする。

5. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: 出典しゅってん確認かくにん複数ふくすう情報じょうほうげんとの比較ひかく検討けんとうにより、正確せいかく判断はんだん可能かのうとなる。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự phát triển của công nghệ số, môi trường truyền thông đang trải qua sự thay đổi ấn tượng. Ngoài báo chí, TV, radio truyền thống, internet và SNS đang trở thành nguồn thông tin chính, mặt khác lo ngại về chất lượng và độ tin cậy thông tin cũng đang tăng cao.

Do sự phổ biến của mạng xã hội, đã trở thành thời đại mà bất cứ ai cũng có thể trở thành người phát thông tin. Tuy nhiên, do thông tin được lan truyền mà không có kiến thức chuyên môn hay kiểm chứng, việc gây rối loạn xã hội và khuyến khích thiên kiến đang được coi là vấn đề. Đặc biệt, sự lan truyền thông tin sai trong thời điểm thiên tai hay tình trạng khẩn cấp đang trở thành yếu tố cản trở việc phán đoán hành động thích hợp của người dân.

Trong khi tầm quan trọng của giáo dục khả năng thông tin được nhận thức lại, các nỗ lực trong giáo dục học đường và giáo dục xã hội đang được tăng cường. Tuy nhiên, cũng có tình huống nội dung giáo dục không theo kịp sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ thông tin, việc cập nhật chương trình giảng dạy liên tục được cần thiết. Ngoài ra, chênh lệch sử dụng thông tin theo độ tuổi cũng đang mở rộng, biện pháp hỗ trợ dành cho người cao tuổi được yêu cầu.

Trong việc nâng cao khả năng truyền thông, việc nuôi dưỡng tư duy phản biện là quan trọng. Mặc dù thông qua xác nhận nguồn thông tin và so sánh xem xét với nhiều nguồn thông tin, việc phán đoán chính xác hơn trở thành khả thi, do hạn chế về thời gian và quá tải thông tin, có xu hướng nhiều người phụ thuộc vào thông tin đơn giản.

Để thực hiện xã hội thông tin lành mạnh, cả thái độ báo cáo có trách nhiệm phía truyền thông và nâng cao khả năng thông tin phía người tiếp nhận đều không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: メディア環境かんきょう変化へんか要因よういんなにですか?

A. 人口じんこう増加ぞうか
B. デジタル技術でじたるぎじゅつ発達はったつ
C. 経済けいざい成長せいちょう
D. 教育きょういく制度せいど改革かいかく

Câu hỏi 2: ソーシャルメディアの普及ふきゅうにより生じしょうじ問題もんだいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 通信つうしん増加ぞうか
B. プライバシーの侵害しんがい
C. 専門せんもん知識ちしき検証けんしょうなしの情報じょうほう拡散かくさんによる社会しゃかいてき混乱こんらん偏見へんけん助長じょちょう
D. アクセス速度そくど低下ていか

Câu hỏi 3: 情報じょうほうリテラシー教育きょういくにおいて指摘してきされている課題かだいなにですか?

A. 教師きょうし不足ふそく
B. 情報じょうほう技術ぎじゅつ変化へんか教育きょういく内容ないよう追いつかおいつかない状況じょうきょう
C. 予算よさん不足ふそく
D. 学習がくしゅう時間じかん不足ふそく

Câu hỏi 4: メディアリテラシー向上こうじょうにおいて重要じゅうようとされているのはなにですか?

A. 情報じょうほう収集しゅうしゅう速度そくど向上こうじょう
B. 批判ひはんてき思考しこうりょく育成いくせい
C. 最新さいしん技術ぎじゅつ習得しゅうとく
D. 情報じょうほうりょう増加ぞうか

Câu hỏi 5: 健全けんぜん情報じょうほう社会しゃかい実現じつげんのために不可欠ふかけつとされているのはなにですか?

A. 政府せいふによる情報じょうほう統制とうせい
B. 情報じょうほう発信はっしん制限せいげん
C. メディアがわ責任せきにんある報道ほうどう姿勢しせい受け手うけてがわ情報じょうほうリテラシー向上こうじょう
D. 新しいあたらしい法律ほうりつ制定せいてい

Đáp án
  1. Bデジタル技術でじたるぎじゅつ発達はったつにより、メディア環境かんきょう劇的げきてき変化へんか遂げとげている
  2. C専門せんもんてき知識ちしき検証けんしょうなしに拡散かくさんされる情報じょうほうにより、社会しゃかいてき混乱こんらん偏見へんけん助長じょちょう問題もんだいされている
  3. B情報じょうほう技術ぎじゅつ急速きゅうそく変化へんか教育きょういく内容ないよう追いつかおいつかない状況じょうきょうがある
  4. B批判ひはんてき思考しこうりょく育成いくせい重要じゅうようである
  5. C — メディアがわ責任せきにんある報道ほうどう姿勢しせいと、受け手うけてがわ情報じょうほうリテラシー向上こうじょう両方りょうほう不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2