📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Giáo dục ngôn ngữ thời đại toàn cầu

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

国際化こくさいか進展しんてんする現代げんだい社会しゃかいにおいて、外国語教育がいこくごきょういく重要じゅうようせいがますます高まったかまっている。英語えいご国際共通語こくさいきょうつうごとしての地位ちい確立かくりつされる一方いっぽうで、多言語主義たげんごしゅぎ観点かんてんから、多様たよう言語げんご学習がくしゅう機会きかい提供ていきょうすることの意義いぎ見直みなおされている。

日本にっぽん英語えいご教育きょういくでは、コミュニケーション能力のうりょく向上こうじょう重視じゅうしした教育きょういく改革かいかく進めすすめられている。しかし、従来じゅうらい文法ぶんぽう中心ちゅうしん指導しどうほうから脱却だっきゃくすることは容易よういではなく、教員きょういん指導力しどうりょく向上こうじょう教材きょうざい充実じゅうじつ課題かだいとなっている。また、大学だいがく入試にゅうし制度せいどとの整合性せいごうせい保ちたもちながら、実用的じつようてき英語えいごりょく育成いくせいすることの困難こんなんさも指摘してきされている。

外国がいこく学習がくしゅうにおいて、デジタル技術でじたるぎじゅつ活用かつよう注目ちゅうもくされている。オンライン学習がくしゅうプラットフォーム語学アプリごがくアプリ普及ふきゅうにより、個人こじんのペースに合わせあわせ学習がくしゅう可能かのうとなった。しかし、対面たいめんでのコミュニケーション練習れんしゅう文化ぶんかてき背景はいけい理解りかいについては、デジタル学習がくしゅうだけでは限界げんかいがあるとの指摘してきもある。

多文化共生たぶんかきょうせい社会しゃかい実現じつげん向けむけて、日本語にほんご教育きょういく充実じゅうじつ重要じゅうよう課題かだいである。外国がいこくじん住民じゅうみん増加ぞうか伴いともない生活せいかつ必要ひつよう日本語にほんご能力のうりょく習得しゅうとく支援しえん求めもとめられているものの、地域ちいきによる支援しえん体制たいせい格差かくさ専門せんもん教員きょういん不足ふそく問題もんだいとなっている。

言語げんご教育きょういく効果こうか最大さいだいするためには、学習がくしゅうしゃ動機づけどうきづけ継続けいぞくてき学習がくしゅう環境かんきょう整備せいび不可欠ふかけつである。文化ぶんか交流こうりゅう実践じっせんてき言語げんご使用しよう機会きかい創出そうしゅつにより、言語げんご学習がくしゅうへの興味きょうみ意欲いよく高めるたかめることが重要じゅうようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
国際化こくさいかquốc tế hóadanh từ/どうtừ
外国語教育がいこくごきょういくgiáo dục ngoại ngữdanh từ
国際共通語こくさいきょうつうごngôn ngữ chung quốc tếdanh từ
地位ちいđịa vịdanh từ
確立かくりつxác lậpdanh từ/どうtừ
多言語主義たげんごしゅぎchủ nghĩa đa ngôn ngữdanh từ
見直すみなおすxem xét lạiđộng từ
脱却だっきゃくthoát khỏidanh từ/どうtừ
指導力しどうりょくnăng lực hướng dẫndanh từ
整合性せいごうせいtính thống nhấtdanh từ
実用的じつようてきthực dụngtính từ na
プラットフォームプラットフォームnền tảngdanh từ
語学アプリごがくアプリứng dụng ngoại ngữdanh từ
多文化共生たぶんかきょうせいcộng sinh đa văn hóadanh từ
動機づけどうきづけtạo động lựcdanh từ/どうtừ

📖 Ngữ pháp

1. ~において (trong, tại)

Giải thích: Chỉ địa điểm, tình huống hoặc lĩnh vực Ví dụ: 国際こくさい進展しんてんする現代げんだい社会しゃかいにおいて、外国がいこく教育きょういく重要じゅうようせい高まったかまっている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 英語えいご地位ちい確立かくりつされる一方いっぽうで、多様たよう言語げんご学習がくしゅう意義いぎ見直さみなおされている。

3. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: オンライン学習がくしゅうプラットフォームの普及ふきゅうにより、個人こじんのペースに合わせあわせ学習がくしゅう可能かのうとなった。

4. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 外国がいこくじん住民じゅうみん増加ぞうか伴いともない日本語にほんご能力のうりょく習得しゅうとく支援しえん求めもとめられている。

5. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 習得しゅうとく支援しえん求めもとめられているものの、支援しえん体制たいせい格差かくさ問題もんだいとなっている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong xã hội hiện đại mà quốc tế hóa đang phát triển, tầm quan trọng của giáo dục ngoại ngữ ngày càng tăng cao. Trong khi địa vị của tiếng Anh như ngôn ngữ chung quốc tế được xác lập, từ quan điểm chủ nghĩa đa ngôn ngữ, ý nghĩa của việc cung cấp cơ hội học tập nhiều ngôn ngữ đa dạng cũng đang được xem xét lại.

Trong giáo dục tiếng Anh của Nhật Bản, cải cách giáo dục coi trọng việc nâng cao năng lực giao tiếp đang được thúc đẩy. Tuy nhiên, việc thoát khỏi phương pháp giảng dạy tập trung vào ngữ pháp truyền thống không dễ dàng, việc nâng cao năng lực hướng dẫn của giáo viên và làm phong phú tài liệu học tập đang trở thành thách thức. Ngoài ra, khó khăn trong việc nuôi dưỡng năng lực tiếng Anh thực dụng trong khi duy trì tính thống nhất với chế độ thi đại học cũng được chỉ ra.

Trong học ngoại ngữ, việc tận dụng công nghệ số đang được chú ý. Thông qua sự phổ biến của nền tảng học trực tuyến và ứng dụng ngoại ngữ, việc học phù hợp với tốc độ cá nhân đã trở thành khả thi. Tuy nhiên, cũng có chỉ ra rằng về luyện tập giao tiếp trực tiếp và hiểu biết nền tảng văn hóa, chỉ học số có giới hạn.

Hướng tới thực hiện xã hội cộng sinh đa văn hóa, việc làm phong phú giáo dục tiếng Nhật cũng là thách thức quan trọng. Kèm theo sự gia tăng cư dân nước ngoài, mặc dù việc hỗ trợ nắm vững năng lực tiếng Nhật cần thiết cho cuộc sống được yêu cầu, chênh lệch hệ thống hỗ trợ theo khu vực và thiếu giáo viên chuyên môn đang trở thành vấn đề.

Để tối đa hóa hiệu quả giáo dục ngôn ngữ, việc tạo động lực cho người học và chỉnh trang môi trường học tập liên tục là không thể thiếu. Thông qua giao lưu văn hóa và tạo ra cơ hội sử dụng ngôn ngữ thực tế, việc nâng cao hứng thú và ý chí học ngôn ngữ là quan trọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 現代げんだい社会しゃかいにおいて外国がいこく教育きょういく重要じゅうようせい高まったかまっている理由りゆうなにですか?

A. 観光かんこうぎょう発展はってん
B. 国際こくさい進展しんてん
C. 人口じんこう減少げんしょう
D. 経済けいざい成長せいちょう

Câu hỏi 2: 日本にっぽん英語えいご教育きょういく改革かいかく重視じゅうしされているのはなにですか?

A. 文法ぶんぽう知識ちしき向上こうじょう
B. コミュニケーション能力のうりょく向上こうじょう
C. 語彙ごいりょく増強ぞうきょう
D. 読解どっかいりょく強化きょうか

Câu hỏi 3: デジタル技術でじたるぎじゅつ活用かつようした外国がいこく学習がくしゅう利点りてんなにですか?

A. 費用ひよう安いやすい
B. 個人こじんのペースに合わせあわせ学習がくしゅう可能かのう
C. 短時間たんじかん習得しゅうとくできる
D. 教師きょうし不要ふよう

Câu hỏi 4: 日本語にほんご教育きょういくにおいて問題もんだいとなっているのはなにですか?

A. 学習がくしゅうしゃ減少げんしょう
B. 教材きょうざい不足ふそく
C. 地域ちいきによる支援しえん体制たいせい格差かくさ専門せんもん教員きょういん不足ふそく
D. 学習がくしゅう時間じかん短縮たんしゅく

Câu hỏi 5: 言語げんご教育きょういく効果こうか最大さいだいするために不可欠ふかけつとされているのはなにですか?

A. 最新さいしん教育きょういく技術ぎじゅつ導入どうにゅう
B. 学習がくしゅうしゃ動機どうきづけと継続けいぞくてき学習がくしゅう環境かんきょう整備せいび
C. 教師きょうし増員ぞういん
D. 予算よさん増額ぞうがく

Đáp án
  1. B国際こくさい進展しんてんする現代げんだい社会しゃかいにおいて、外国がいこく教育きょういく重要じゅうようせいがますます高まったかまっている
  2. B — コミュニケーション能力のうりょく向上こうじょう重視じゅうしした教育きょういく改革かいかく進めすすめられている
  3. B個人こじんのペースに合わせあわせ学習がくしゅう可能かのうとなった
  4. C地域ちいきによる支援しえん体制たいせい格差かくさ専門せんもん教員きょういん不足ふそく問題もんだいとなっている
  5. B学習がくしゅうしゃ動機どうきづけと継続けいぞくてき学習がくしゅう環境かんきょう整備せいび不可欠ふかけつである

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2