📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Đô thị hóa và thay đổi môi trường sống

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

世界せかいてき都市化としか進展しんてんにより、多くおおくくに人口じんこう都市集中とししゅうちゅう加速かそくしている。経済けいざい機会きかい教育資源きょういくしげん充実じゅうじつ求めもとめ農村のうそんから都市としへの人口移動じんこういどう続いつづいている一方いっぽうで、都市としでは住宅不足じゅうたくぶそく交通渋滞こうつうじゅうたい環境汚染かんきょうおせんなどの問題もんだい深刻化しんこくかしている。

都市とし拡大かくだい伴いともない従来じゅうらい地域ちいきコミュニティの結びつきむすびつき弱くよわくなり、都市とし住民じゅうみん孤立化こりつか進んすすんでいる。高層こうそうマンションでの生活せいかつ一般いっぱんするなか近隣きんりん住民じゅうみんとの交流こうりゅう機会きかい減少げんしょうし、社会しゃかいてきつながりの希薄化きはくか問題もんだいされている。特にとくに高齢こうれいしゃ社会しゃかいてき孤立こりつ深刻しんこく課題かだいとなっている。

都市とし計画けいかくにおいては、持続じぞく可能かのう発展はってん目指しめざしたスマートシティ構想こうそう注目ちゅうもくされている。効率こうりつてきなインフラ整備せいびやエネルギー管理かんりにより、環境かんきょう負荷ふか軽減けいげん生活せいかつしつ向上こうじょう両立りょうりつ図るはかる取り組みとりくみ進めすすめられているものの、初期しょき投資とうし負担ふたん既存きそん都市とし改修かいしゅうにおける技術ぎじゅつてき困難こんなん課題かだいとなっている。

都市としでの働きはたらきかた変化へんか生活せいかつ環境かんきょう大きなおおきな影響えいきょう与えあたえている。テレワークの普及ふきゅうにより、職住近接しょくじゅうきんせつ必要ひつようせい薄れうすれ郊外こうがい地方ちほうでの生活せいかつ選択せんたくする人々ひとびと増加ぞうかしている。この動きうごきは、都市とし過密かみつ解消かいしょう寄与きよする可能かのうせいがある一方いっぽうで、地方自治体ちほうじちたいにとっては新たあらたなインフラ整備せいび需要じゅよう生み出しうみだしている。

バランスの取れとれ都市とし発展はってん実現じつげんするためには、経済けいざい効率こうりつせいだけでなく、住民じゅうみん福祉ふくし環境かんきょう保護ほご総合そうごうてき考慮こうりょした政策せいさく立案りつあん必要ひつようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
都市化としかđô thị hóadanh từ/どうtừ
都市集中とししゅうちゅうtập trung đô thịdanh từ
加速かそくtăng tốcdanh từ/どうtừ
教育資源きょういくしげんnguồn lực giáo dụcdanh từ
充実じゅうじつphong phúdanh từ/động từ
人口移動じんこういどうdi chuyển dân cưdanh từ
住宅不足じゅうたくぶそくthiếu nhà ởdanh từ
交通渋滞こうつうじゅうたいtắc nghẽn giao thôngdanh từ
環境汚染かんきょうおせんô nhiễm môi trườngdanh từ
深刻化しんこくかtrở nên nghiêm trọngdanh từ/どうtừ
結びつきむすびつきmối liên kếtdanh từ
孤立化こりつかcô lập hóadanh từ/どうtừ
希薄化きはくかmỏng manh hóadanh từ/どうtừ
職住近接しょくじゅうきんせつgần nơi làm việc và ởdanh từ
過密かみつquá đôngdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân Ví dụ: 世界せかいてき都市とし進展しんてんにより、人口じんこう都市とし集中しゅうちゅう加速かそくしている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 人口じんこう移動いどう続いつづいている一方いっぽうで、都市としでは問題もんだい深刻しんこくしている。

3. ~に伴いともない (kèm theo, đồng thời)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng lúc Ví dụ: 都市とし拡大かくだい伴いともない地域ちいきコミュニティの結びむすびつきが弱くよわくなっている。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 取り組みとりくみ進めすすめられているものの、初期しょき投資とうし負担ふたん課題かだいとなっている。

5. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: テレワークの普及ふきゅうにより、しょくじゅう近接きんせつ必要ひつようせい薄れうすれている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự phát triển đô thị hóa toàn thế giới, tại nhiều nước, sự tập trung dân số đô thị đang tăng tốc. Trong khi sự di chuyển dân cư từ nông thôn lên thành thị tiếp tục để tìm kiếm cơ hội kinh tế và sự phong phú về nguồn lực giáo dục, tại khu vực đô thị, các vấn đề như thiếu nhà ở, tắc nghẽn giao thông, ô nhiễm môi trường đang trở nên nghiêm trọng.

Kèm theo sự mở rộng đô thị, mối liên kết của cộng đồng địa phương truyền thống đang yếu đi, và sự cô lập hóa của cư dân đô thị đang tiến triển. Trong khi cuộc sống tại chung cư cao tầng trở thành phổ biến, cơ hội giao lưu với cư dân lân cận giảm, sự mỏng manh hóa của mối liên kết xã hội đang được coi là vấn đề. Đặc biệt, sự cô lập xã hội của người cao tuổi đã trở thành thách thức nghiêm trọng.

Trong quy hoạch đô thị, ý tưởng thành phố thông minh hướng tới phát triển bền vững đang được chú ý. Mặc dù các nỗ lực nhằm cân bằng giữa giảm tác động môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua chỉnh trang cơ sở hạ tầng hiệu quả và quản lý năng lượng đang được thúc đẩy, gánh nặng đầu tư ban đầu và khó khăn kỹ thuật trong cải tạo đô thị hiện có đang trở thành thách thức.

Sự thay đổi phương thức làm việc tại khu vực đô thị cũng tác động lớn đến môi trường sống. Do sự phổ biến của telework, tính cần thiết của việc gần nơi làm việc và ở đã mỏng đi, những người lựa chọn cuộc sống ở ngoại ô và địa phương đang tăng. Động thái này có khả năng góp phần giải quyết tình trạng quá đông của thành phố, mặt khác đối với chính quyền địa phương, nó tạo ra nhu cầu chỉnh trang cơ sở hạ tầng mới.

Để thực hiện phát triển đô thị cân bằng, không chỉ hiệu quả kinh tế mà còn cần có việc xây dựng chính sách xem xét toàn diện phúc lợi cư dân và bảo vệ môi trường.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 世界せかいてき都市としにより生じしょうじている問題もんだいとして挙げあげられていないのはどれですか?

A. 住宅じゅうたく不足ふそく
B. 交通こうつう渋滞じゅうたい
C. 環境かんきょう汚染おせん
D. 人口じんこう減少げんしょう

Câu hỏi 2: 都市とし拡大かくだいにより生じしょうじている社会しゃかいてき問題もんだいなにですか?

A. 経済けいざい格差かくさ拡大かくだい
B. 地域ちいきコミュニティの結びむすびつきの弱体じゃくたい都市とし住民じゅうみん孤立こりつ
C. 犯罪はんざいりつ増加ぞうか
D. 教育きょういく水準すいじゅん低下ていか

Câu hỏi 3: スマートシティ構想こうそう課題かだいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 技術ぎじゅつしゃ不足ふそく
B. 住民じゅうみん反対はんたい
C. 初期しょき投資とうし負担ふたん既存きそん都市とし改修かいしゅう技術ぎじゅつてき困難こんなん
D. 法的ほうてき規制きせい不備ふび

Câu hỏi 4: テレワークの普及ふきゅうがもたらした変化へんかなにですか?

A. 都市とし人口じんこう増加ぞうか
B. しょくじゅう近接きんせつ必要ひつようせい減少げんしょう郊外こうがい地方ちほう生活せいかつ選択せんたく増加ぞうか
C. 通勤つうきん時間じかん延長えんちょう
D. オフィス需要じゅよう拡大かくだい

Câu hỏi 5: バランスの取れとれ都市とし発展はってんのために必要ひつようとされているのはなにですか?

A. 経済けいざい効率こうりつせいのみの追求ついきゅう
B. 人口じんこう都市とし集中しゅうちゅう促進そくしん
C. 経済けいざい効率こうりつせい住民じゅうみん福祉ふくし環境かんきょう保護ほご総合そうごうてき考慮こうりょした政策せいさく
D. インフラ整備せいび削減さくげん

Đáp án
  1. D人口じんこう減少げんしょう都市としにより生じるしょうじる問題もんだいとして挙げあげられていない
  2. B地域ちいきコミュニティの結びむすびつきが弱くよわくなり、都市とし住民じゅうみん孤立こりつ進んすすんでいる
  3. C初期しょき投資とうし負担ふたん既存きそん都市とし改修かいしゅうにおける技術ぎじゅつてき困難こんなん課題かだい
  4. Bしょくじゅう近接きんせつ必要ひつようせい薄れうすれ郊外こうがい地方ちほうでの生活せいかつ選択せんたくする人々ひとびと増加ぞうか
  5. C経済けいざい効率こうりつせいだけでなく、住民じゅうみん福祉ふくし環境かんきょう保護ほご総合そうごうてき考慮こうりょした政策せいさく立案りつあん必要ひつよう

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2