📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Ứng dụng và thách thức công nghệ blockchain

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

ブロックチェーン技術ぎじゅつは、仮想通貨かそうつうかの基盤技術きばんぎじゅつとして注目ちゅうもくを集めあつめて以来いらい、金融きんゆう業界ぎょうかいを超えこえて様々さまざまな分野ぶんやでの応用おうようが検討けんとうされている。分散型台帳ぶんさんがただいちょうの特性とくせいを活かしいかし、透明性とうめいせいと信頼性しんらいせいの向上こうじょうが期待きたいされている一方いっぽうで、技術ぎじゅつ的てきな課題かだいやエネルギー消費しょうひの問題もんだいも指摘してきされている。

金融きんゆう分野ぶんやでは、国際送金こくさいそうきんの効率化こうりつかや決済システムけっさいシステムの簡素化かんそかにおいて、ブロックチェーンの活用かつようが進んすすんでいる。従来じゅうらいの銀行ぎんこうシステムを介さかいさない直接ちょくせつ取引とりひきにより、コスト削減さくげんと処理しょり時間じかんの短縮たんしゅくが実現じつげんされているものの、規制当局きせいとうきょくの対応たいおうや既存きそん金融きんゆう機関きかんとの競合きょうごうが課題かだいとなっている。

サプライチェーン管理かんりにおいても、商品しょうひんの追跡可能性ついせきかのうせい向上こうじょうや偽造防止ぎぞうぼうしへの応用おうようが注目ちゅうもくされている。生産せいさんから消費しょうひ者しゃに届くとどくまでの全ぜん工程こうていを記録きろくすることで、食品しょくひんの安全あんぜん性せい確保かくほや製品せいひんの真正性しんせいせい証明しょうめいが可能かのうとなる。しかし、システム導入どうにゅうコストや業界ぎょうかい全体ぜんたいでの標準ひょうじゅん化かの必要ひつよう性せいが障壁しょうへきとなっている。

デジタル身分みぶん証明しょうめいや投票とうひょうシステムへの応用おうようも研究けんきゅうされているが、プライバシー保護ほごと透明とうめい性せいの両立りょうりつが技術ぎじゅつ的てき難題なんだいとなっている。また、システムの脆弱ぜいじゃく性せいや悪用あくようの可能かのう性せいについても慎重しんちょうな検討けんとうが求めもとめられている。

ブロックチェーン技術ぎじゅつの社会しゃかい実装じっそうを成功せいこうさせるためには、技術ぎじゅつ面めんでの改良かいりょうに加えくわえて、法ほう制度せいどの整備せいびと社会しゃかい的てき合意ごういの形成けいせいが不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
ブロックチェーンブロックチェーンblockchaindanh từ
仮想通貨かそうつうかtiền ảodanh từ
基盤技術きばんぎじゅつcông nghệ nền tảngdanh từ
分散型台帳ぶんさんがただいちょうsổ cái phân tándanh từ
特性とくせいđặc tínhdanh từ
透明性とうめいせいtính minh bạchdanh từ
信頼性しんらいせいđộ tin cậydanh từ
国際送金こくさいそうきんchuyển tiền quốc tếdanh từ
効率化こうりつかhiệu quả hóadanh từ/động từ
決済システムけっさいシステムhệ thống thanh toándanh từ
簡素化かんそかđơn giản hóadanh từ/動どうtừ
規制当局きせいとうきょくcơ quan quản lýdanh từ
追跡可能性ついせきかのうせいkhả năng truy xuấtdanh từ
偽造防止ぎぞうぼうしchống giả mạodanh từ
真正性しんせいせいtính chân thựcdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~を超えこえて (vượt qua, vượt khỏi)

Giải thích: Mở rộng ra ngoài phạm vi ban đầu Ví dụ: 金融きんゆう業界ぎょうかいを超えこえて様々さまざまな分野ぶんやでの応用おうようが検討けんとうされている。

2. ~を活かしいかし (tận dụng, phát huy)

Giải thích: Sử dụng hiệu quả các đặc điểm hoặc ưu điểm Ví dụ: 分散ぶんさん型がた台帳だいちょうの特性とくせいを活かしいかし、透明とうめい性せいと信頼しんらい性せいの向上こうじょうが期待きたいされている。

3. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 信頼しんらい性せいの向上こうじょうが期待きたいされている一方いっぽうで、技術ぎじゅつ的てきな課題かだいも指摘してきされている。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: コスト削減さくげんが実現じつげんされているものの、規制きせい当局とうきょくの対応たいおうが課題かだいとなっている。

5. ~に加えくわえて (thêm vào đó)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 技術ぎじゅつ面めんでの改良かいりょうに加えくわえて、法ほう制度せいどの整備せいびが不可欠ふかけつである。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Công nghệ blockchain, kể từ khi thu hút sự chú ý như công nghệ nền tảng của tiền ảo, đang được xem xét ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau vượt qua ngành tài chính. Tận dụng đặc tính của sổ cái phân tán, việc nâng cao tính minh bạch và độ tin cậy đang được kỳ vọng, mặt khác các thách thức kỹ thuật và vấn đề tiêu thụ năng lượng cũng được chỉ ra.

Trong lĩnh vực tài chính, việc tận dụng blockchain trong hiệu quả hóa chuyển tiền quốc tế và đơn giản hóa hệ thống thanh toán đang tiến triển. Mặc dù thông qua giao dịch trực tiếp không thông qua hệ thống ngân hàng truyền thống, việc cắt giảm chi phí và rút ngắn thời gian xử lý đã được thực hiện, đối ứng của cơ quan quản lý và cạnh tranh với các tổ chức tài chính hiện có đang trở thành thách thức.

Trong quản lý chuỗi cung ứng cũng vậy, ứng dụng vào việc nâng cao khả năng truy xuất hàng hóa và chống giả mạo đang được chú ý. Bằng cách ghi lại toàn bộ quá trình từ sản xuất đến khi đến tay người tiêu dùng, việc đảm bảo an toàn thực phẩm và chứng minh tính chân thực của sản phẩm trở thành khả thi. Tuy nhiên, chi phí đưa vào hệ thống và tính cần thiết của tiêu chuẩn hóa toàn ngành đang trở thành rào cản.

Ứng dụng vào chứng minh thân phận số và hệ thống bầu cử cũng đang được nghiên cứu, nhưng việc cân bằng giữa bảo vệ quyền riêng tư và tính minh bạch đang trở thành bài toán kỹ thuật khó. Ngoài ra, về tính dễ bị tổn thương của hệ thống và khả năng bị lạm dụng, sự xem xét cẩn thận cũng được yêu cầu.

Để thành công trong việc ứng dụng công nghệ blockchain vào xã hội, ngoài việc cải tiến về mặt kỹ thuật, việc chỉnh trang chế độ pháp luật và hình thành đồng thuận xã hội là không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: ブロックチェーン技術ぎじゅつが注目ちゅうもくされるようになったきっかけは何なにですか?

A. 環境かんきょう問題もんだいの解決かいけつ
B. 仮想かそう通貨つうかの基盤きばん技術ぎじゅつとして
C. 政府せいふの推奨すいしょう
D. 国際こくさい的てきな規制きせい

Câu hỏi 2: 金融きんゆう分野ぶんやでのブロックチェーン活用かつようの利点りてんは何なにですか?

A. 銀行ぎんこう員いんの雇用こよう創出そうしゅつ
B. コスト削減さくげんと処理しょり時間じかんの短縮たんしゅく
C. 金利きんりの向上こうじょう
D. 投資とうしリスクの軽減けいげん

Câu hỏi 3: サプライチェーン管理かんりでのブロックチェーン活用かつようの効果こうかとして挙げあげられているのは何なにですか?

A. 輸送ゆそうコストの削減さくげん
B. 商品しょうひんの追跡ついせき可能かのう性せい向上こうじょうと偽造ぎぞう防止ぼうし
C. 在庫ざいこ管理かんりの簡素かんそ化か
D. 配送はいそう時間じかんの短縮たんしゅく

Câu hỏi 4: デジタル身分みぶん証明しょうめいへの応用おうようにおける技術ぎじゅつ的てき難題なんだいは何なにですか?

A. システムの処理しょり速度そくど
B. プライバシー保護ほごと透明とうめい性せいの両立りょうりつ
C. 利用りよう者しゃの認証にんしょう方法ほうほう
D. データ容量ようりょうの問題もんだい

Câu hỏi 5: ブロックチェーン技術ぎじゅつの社会しゃかい実装じっそう成功せいこうのために必要ひつようとされているのは何なにですか?

A. 技術ぎじゅつ面めんの改良かいりょうのみ
B. 企業きぎょうの投資とうし拡大かくだいのみ
C. 技術ぎじゅつ面めんの改良かいりょう・法ほう制度せいどの整備せいび・社会しゃかい的てき合意ごういの形成けいせい
D. 政府せいふの財政ざいせい支援しえん拡大かくだい

Đáp án
  1. B — 仮想かそう通貨つうかの基盤きばん技術ぎじゅつとして注目ちゅうもくを集めあつめて以来いらい
  2. B — コスト削減さくげんと処理しょり時間じかんの短縮たんしゅくが実現じつげんされている
  3. B — 商品しょうひんの追跡ついせき可能かのう性せい向上こうじょうや偽造ぎぞう防止ぼうしへの応用おうようが注目ちゅうもくされている
  4. B — プライバシー保護ほごと透明とうめい性せいの両立りょうりつが技術ぎじゅつ的てき難題なんだいとなっている
  5. C — 技術ぎじゅつ面めんでの改良かいりょうに加えくわえて、法ほう制度せいどの整備せいびと社会しゃかい的てき合意ごういの形成けいせいが不可欠ふかけつ

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2