📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

バイオテクノロジーの急速きゅうそくな発展はってんにより、医療いりょう、農業のうぎょう、環境かんきょう分野ぶんやにおいて革命的かくめいてきな変化へんかがもたらされている。遺伝子工学いでんしこうがく技術ぎじゅつの進歩しんぽにより、従来じゅうらいは治療ちりょう困難こんなんとされた疾患しっかんへの新たあらたなアプローチが可能かのうとなった一方いっぽうで、倫理りんり的てきな問題もんだいや安全あんぜん性せいへの懸念けねんも高まったかまっている。

医療いりょう分野ぶんやでは、個別化医療こべつかいりょうや再生医療さいせいいりょうの実現じつげんに向けむけた研究けんきゅうが加速かそくしている。患者かんじゃの遺伝子いでんし情報じょうほうに基づいもとづいた治療薬ちりょうやくの選択せんたくや、iPS細胞さいぼうを利用りようした組織再生そしきさいせい技術ぎじゅつにより、治療ちりょう効果こうかの向上こうじょうが期待きたいされている。しかし、高額こうがくな治療ちりょう費ひによる医療格差いりょうかくさの拡大かくだいや、遺伝子いでんし情報じょうほうの取り扱いとりあつかいに関するにかんするプライバシーの問題もんだいが課題かだいとなっているものの、技術ぎじゅつ的てきな進歩しんぽは着実ちゃくじつに進んすすんでいる。

農業のうぎょう分野ぶんやにおいては、遺伝子組み換えいでんしくみかえ作物さくもつの開発かいはつにより、病害虫抵抗性びょうがいちゅうていこうせいや栄養価えいようかの向上こうじょうが図らはかられている。食料安全保障しょくりょうあんぜんほしょうの観点かんてんから、収穫しゅうかく量りょうの増加ぞうかや環境かんきょう適応てきおう能力のうりょくの強化きょうかが求めもとめられているが、生態系せいたいけいへの影響えいきょうや食品しょくひん安全あんぜん性せいについて慎重しんちょうな検討けんとうが必要ひつようである。また、有機ゆうき農業のうぎょうとの共存きょうぞんについても議論ぎろんが続いつづいている。

環境かんきょう保護ほごの領域りょういきでは、微生物びせいぶつを利用りようした汚染おせん物質ぶっしつの分解ぶんかい技術ぎじゅつや、バイオ燃料バイオねんりょうの開発かいはつが注目ちゅうもくされている。持続じぞく可能かのうな社会しゃかいの実現じつげんに向けむけて、化学かがく合成ごうせいに代わるかわる生物せいぶつ学がく的てきプロセスの活用かつようが期待きたいされている一方いっぽうで、大だい規模きぼな実用じつよう化かには技術ぎじゅつ的てき・経済けいざい的てき課題かだいが残さのこされている。

バイオテクノロジーの健全けんぜんな発展はってんのためには、科学かがく的てき検証けんしょうと社会しゃかい的てき合意ごういに基づいもとづいた規制きせい枠組みわくぐみの整備せいびが不可欠ふかけつである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
バイオテクノロジーバイオテクノロジーcông nghệ sinh họcdanh từ
遺伝子工学いでんしこうがくkỹ thuật di truyềndanh từ
革命的かくめいてきmang tính cách mạngtính từ na
個別化医療こべつかいりょうy học cá nhân hóadanh từ
再生医療さいせいいりょうy học tái sinhdanh từ
治療薬ちりょうやくthuốc điều trịdanh từ
組織再生そしきさいせいtái tạo môdanh từ
医療格差いりょうかくさchênh lệch y tếdanh từ
遺伝子組み換えいでんしくみかえbiến đổi gendanh từ
病害虫抵抗性びょうがいちゅうていこうせいkháng sâu bệnhdanh từ
栄養価えいようかgiá trị dinh dưỡngdanh từ
食料安全保障しょくりょうあんぜんほしょうan ninh lương thựcdanh từ
生態系せいたいけいhệ sinh tháidanh từ
微生物びせいぶつvi sinh vậtdanh từ
バイオ燃料バイオねんりょうnhiên liệu sinh họcdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện Ví dụ: バイオテクノロジーの急速きゅうそくな発展はってんにより、革命かくめい的てきな変化へんかがもたらされている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 新たあらたなアプローチが可能かのうとなった一方いっぽうで、倫理りんり的てきな問題もんだいや安全あんぜん性せいへの懸念けねんも高まったかまっている。

3. ~により (thông qua, bằng)

Giải thích: Chỉ phương tiện hoặc cách thức Ví dụ: 遺伝子いでんし情報じょうほうに基づいもとづいた治療ちりょう薬やくの選択せんたくにより、治療ちりょう効果こうかの向上こうじょうが期待きたいされている。

4. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 問題もんだいが課題かだいとなっているものの、技術ぎじゅつ的てきな進歩しんぽは着実ちゃくじつに進んすすんでいる。

5. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân Ví dụ: 遺伝子いでんし組み換えくみかえ作物さくもつの開発かいはつにより、病害虫びょうがいちゅう抵抗ていこう性せいの向上こうじょうが図らはかられている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự phát triển nhanh chóng của công nghệ sinh học, sự thay đổi mang tính cách mạng đang được mang lại trong lĩnh vực y tế, nông nghiệp, môi trường. Do sự tiến bộ của công nghệ kỹ thuật di truyền, phương pháp tiếp cận mới đối với các bệnh từng được coi là khó điều trị đã trở thành khả thi, mặt khác lo ngại về vấn đề đạo đức và an toàn cũng đang tăng cao.

Trong lĩnh vực y tế, nghiên cứu hướng tới thực hiện y học cá nhân hóa và y học tái sinh đang tăng tốc. Thông qua lựa chọn thuốc điều trị dựa trên thông tin di truyền của bệnh nhân và công nghệ tái tạo mô tận dụng tế bào iPS, việc cải thiện hiệu quả điều trị đang được kỳ vọng. Tuy nhiên, mặc dù mở rộng chênh lệch y tế do chi phí điều trị đắt đỏ và vấn đề quyền riêng tư liên quan đến xử lý thông tin di truyền đang trở thành thách thức, tiến bộ kỹ thuật đang tiến triển chắc chắn.

Trong lĩnh vực nông nghiệp, thông qua phát triển cây trồng biến đổi gen, việc nâng cao khả năng kháng sâu bệnh và giá trị dinh dưỡng đang được thực hiện. Từ quan điểm an ninh lương thực, việc tăng sản lượng thu hoạch và tăng cường khả năng thích ứng môi trường được yêu cầu, nhưng cần có sự xem xét cẩn thận về tác động đến hệ sinh thái và an toàn thực phẩm. Ngoài ra, về sự cùng tồn tại với nông nghiệp hữu cơ, cuộc thảo luận cũng tiếp tục.

Trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, công nghệ phân hủy chất ô nhiễm tận dụng vi sinh vật và phát triển nhiên liệu sinh học đang được chú ý. Hướng tới thực hiện xã hội bền vững, việc tận dụng quy trình sinh học thay cho tổng hợp hóa học đang được kỳ vọng, mặt khác đối với thực dụng hóa quy mô lớn, các thách thức kỹ thuật và kinh tế vẫn còn lại.

Để phát triển lành mạnh công nghệ sinh học, việc chỉnh trang khuôn khổ quy định dựa trên kiểm chứng khoa học và đồng thuận xã hội là không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: バイオテクノロジーの発展はってんにより、どのような変化へんかがもたらされていますか?

A. 製造せいぞう業ぎょうの自動じどう化か
B. 医療いりょう・農業のうぎょう・環境かんきょう分野ぶんやにおける革命かくめい的てきな変化へんか
C. 交通こうつうシステムの改善かいぜん
D. 教育きょういく方法ほうほうの変革へんかく

Câu hỏi 2: 医療いりょう分野ぶんやでのバイオテクノロジー活用かつようで期待きたいされている効果こうかは何なにですか?

A. 医療いりょう費ひの削減さくげん
B. 患者かんじゃの遺伝子いでんし情報じょうほうに基づくもとづく治療ちりょう効果こうかの向上こうじょう
C. 病院びょういんの効率こうりつ化か
D. 医師いしの負担ふたん軽減けいげん

Câu hỏi 3: 農業のうぎょう分野ぶんやでの遺伝子いでんし組み換えくみかえ作物さくもつに関してにかんして指摘してきされている課題かだいは何なにですか?

A. 開発かいはつコストの高たかさ
B. 生態せいたい系けいへの影響えいきょうや食品しょくひん安全あんぜん性せいの検討けんとう
C. 農作業のうさぎょうの複雑ふくざつ化か
D. 種子しゅしの保存ほぞん困難こんなん

Câu hỏi 4: 環境かんきょう保護ほご領域りょういきでのバイオテクノロジー活用かつようにおいて残さのこされている課題かだいは何なにですか?

A. 技術ぎじゅつ者しゃ不足ふそく
B. 大だい規模きぼな実用じつよう化かにおける技術ぎじゅつ的てき・経済けいざい的てき課題かだい
C. 法的ほうてき規制きせいの不備ふび
D. 国際こくさい協力きょうりょくの欠如けつじょ

Câu hỏi 5: バイオテクノロジーの健全けんぜんな発展はってんのために不可欠ふかけつとされているのは何なにですか?

A. 予算よさんの増額ぞうがく
B. 研究けんきゅう施設しせつの拡充かくじゅう
C. 科学かがく的てき検証けんしょうと社会しゃかい的てき合意ごういに基づいもとづいた規制きせい枠組みわくぐみの整備せいび
D. 国際こくさい競争きょうそうの促進そくしん

Đáp án
  1. B — 医療いりょう、農業のうぎょう、環境かんきょう分野ぶんやにおいて革命かくめい的てきな変化へんかがもたらされている
  2. B — 患者かんじゃの遺伝子いでんし情報じょうほうに基づいもとづいた治療ちりょう薬やくの選択せんたくにより、治療ちりょう効果こうかの向上こうじょうが期待きたいされている
  3. B — 生態せいたい系けいへの影響えいきょうや食品しょくひん安全あんぜん性せいについて慎重しんちょうな検討けんとうが必要ひつようである
  4. B — 大だい規模きぼな実用じつよう化かには技術ぎじゅつ的てき・経済けいざい的てき課題かだいが残さのこされている
  5. C — 科学かがく的てき検証けんしょうと社会しゃかい的てき合意ごういに基づいもとづいた規制きせい枠組みわくぐみの整備せいびが不可欠ふかけつである

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2