📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Bảo vệ môi trường biển và hợp tác quốc tế

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

海洋汚染かいようおせん深刻化しんこくかにより、国境こっきょう越えこえ環境かんきょう問題もんだいとして海洋保護かいようほご重要じゅうようせい国際こくさいてき認識にんしきされている。プラスチックごみ海洋かいよう流出りゅうしゅつ化学かがく物質ぶっしつによる汚染おせん海洋生態系かいようせいたいけい深刻しんこく影響えいきょう与えあたえている一方いっぽうで、各国かっこく経済けいざい活動かつどうとの調整ちょうせい困難こんなん課題かだいとなっている。

マイクロプラスチック問題もんだいでは、食物連鎖しょくもつれんさを通じてをつうじて人間にんげんへの健康けんこう影響えいきょう懸念けねんされている。使い捨てつかいすてプラスチック製品せいひん使用しよう削減さくげん代替材料だいたいざいりょう開発かいはつ進めすすめられているものの、コストめん利便りべんせい問題もんだいにより、根本こんぽんてき解決かいけつには時間じかん要するようする状況じょうきょうである。また、海洋かいよう既にすでに蓄積ちくせきされたプラスチックの回収かいしゅう技術ぎじゅつ重要じゅうよう課題かだいとなっている。

漁業資源ぎょぎょうしげん持続じぞく可能かのう利用りようにおいては、国際こくさいてき漁獲量ぎょかくりょう規制きせい禁漁区域きんりょうくいき設定せってい実施じっしされている。しかし、違法いほう漁業ぎょぎょう取り締まりとりしまりや、発展はってん途上とじょうこく漁業ぎょぎょう従事じゅうじしゃ生活せいかつ保障ほしょうとの両立りょうりつ困難こんなん問題もんだいとして残さのこされている。科学かがくてきデータに基づいもとづい資源しげん管理かんり重要じゅうようせい指摘してきされているが、各国かっこく利害りがい関係かんけいにより合意ごうい形成けいせい複雑ふくざつである。

海洋かいよう酸性さんせい海水温かいすいおん上昇じょうしょうなどの気候きこう変動へんどう影響えいきょうにより、珊瑚礁さんごしょうしろ現象げんしょう海洋かいよう生物せいぶつ生息せいそくいき変化へんか観測かんそくされている。これらの現象げんしょう地球ちきゅう規模きぼ課題かだいであり、温室おんしつ効果こうかガスの削減さくげん向けむけ国際こくさい協調きょうちょう不可欠ふかけつである。

効果こうかてき海洋かいよう環境かんきょう保護ほご実現じつげんには、科学かがく技術ぎじゅつ発展はってん加えくわえて、国際こくさいほう整備せいび各国かっこく政治せいじてき意志いし重要じゅうよう要素ようそとなっている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọNghĩaLoại từ
海洋かいよう汚染おせんかいようおせんô nhiễm biểndanh từ
深刻しんこくしんこくかtrở nên nghiêm trọngdanh từ/động từ
国境こっきょうこっきょうbiên giớidanh từ
海洋かいよう保護ほごかいようほごbảo vệ biểndanh từ
プラスチックごみプラスチックごみrác nhựadanh từ
流出りゅうしゅつりゅうしゅつchảy radanh từ/động từ
海洋かいよう生態せいたいけいかいようせいたいけいhệ sinh thái biểndanh từ
マイクロプラスチックマイクロプラスチックvi nhựadanh từ
食物しょくもつ連鎖れんさしょくもつれんさchuỗi thức ăndanh từ
使い捨てつかいすてつかいすてdùng một lầndanh từ
代替だいたい材料ざいりょうだいたいざいりょうvật liệu thay thếdanh từ
蓄積ちくせきちくせきtích lũydanh từ/động từ
漁業ぎょぎょう資源しげんぎょぎょうしげんtài nguyên thủy sảndanh từ
漁獲ぎょかくりょうぎょかくりょうsản lượng đánh bắtdanh từ
禁漁きんぎょ区域くいききんりょうくいきkhu vực cấm đánh bắtdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~により (do, bởi)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân Ví dụ: 海洋かいよう汚染おせん深刻しんこくにより、海洋かいよう保護ほご重要じゅうようせい国際こくさいてき認識にんしきされている。

2. ~一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Đưa ra khía cạnh đối lập hoặc bổ sung Ví dụ: 深刻しんこく影響えいきょう与えあたえている一方いっぽうで、各国かっこく経済けいざい活動かつどうとの調整ちょうせい困難こんなん課題かだいとなっている。

3. ~ものの (mặc dù)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, nhượng bộ Ví dụ: 使用しよう削減さくげん代替だいたい材料ざいりょう開発かいはつ進めすすめられているものの、根本こんぽんてき解決かいけつには時間じかん要するようする

4. ~により (do, bằng)

Giải thích: Chỉ nguyên nhân Ví dụ: 気候きこう変動へんどう影響えいきょうにより、珊瑚礁さんごしょうしろ現象げんしょう観測かんそくされている。

5. ~に加えくわえて (thêm vào đó)

Giải thích: Bổ sung thêm điều gì Ví dụ: 科学かがく技術ぎじゅつ発展はってん加えくわえて、国際こくさいほう整備せいび各国かっこく政治せいじてき意志いし重要じゅうよう要素ようそとなっている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Do sự nghiêm trọng hóa ô nhiễm biển, tầm quan trọng của bảo vệ biển như vấn đề môi trường xuyên biên giới đang được nhận thức trên phạm vi quốc tế. Trong khi việc chảy ra biển của rác nhựa và ô nhiễm bởi chất hóa học đang gây tác động nghiêm trọng đến hệ sinh thái biển, việc điều chỉnh với hoạt động kinh tế của các nước đang trở thành thách thức khó khăn.

Trong vấn đề vi nhựa, tác động sức khỏe đối với con người thông qua chuỗi thức ăn cũng đang được lo ngại. Mặc dù việc giảm sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần và phát triển vật liệu thay thế đang được thúc đẩy, do vấn đề về mặt chi phí và tính tiện lợi, tình huống cần thời gian để giải quyết căn bản. Ngoài ra, công nghệ thu hồi nhựa đã tích lũy trong biển cũng trở thành thách thức quan trọng.

Trong việc sử dụng bền vững tài nguyên thủy sản, quy định sản lượng đánh bắt quốc tế và thiết lập khu vực cấm đánh bắt đang được thực hiện. Tuy nhiên, việc trấn áp đánh bắt bất hợp pháp và cân bằng với đảm bảo sinh kế của người làm nghề cá ở các nước đang phát triển vẫn còn lại như vấn đề khó khăn. Mặc dù tầm quan trọng của quản lý tài nguyên dựa trên dữ liệu khoa học được chỉ ra, việc hình thành đồng thuận phức tạp do quan hệ lợi ích của các nước.

Do tác động của biến đổi khí hậu như acid hóa biển và tăng nhiệt độ nước biển, hiện tượng tẩy trắng rạn san hô và thay đổi môi trường sống của sinh vật biển đang được quan sát. Những hiện tượng này là thách thức quy mô toàn cầu, sự hợp tác quốc tế hướng tới giảm khí nhà kính là không thể thiếu.

Để thực hiện bảo vệ môi trường biển hiệu quả, ngoài sự phát triển khoa học công nghệ, việc chỉnh trang luật quốc tế và ý chí chính trị của các nước đang trở thành yếu tố quan trọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 海洋かいよう保護ほご重要じゅうようせい国際こくさいてき認識にんしきされている理由りゆうなにですか?

A. 観光かんこうぎょう発展はってん
B. 海洋かいよう汚染おせん深刻しんこく
C. 漁業ぎょぎょう技術ぎじゅつ進歩しんぽ
D. 海上かいじょう交通こうつう増加ぞうか

Câu hỏi 2: マイクロプラスチック問題もんだい懸念けねんされていることはなにですか?

A. 海水かいすい透明とうめい低下ていか
B. 食物しょくもつ連鎖れんさ通じつうじ人間にんげんへの健康けんこう影響えいきょう
C. 船舶せんぱく航行こうこうへの影響えいきょう
D. 海岸かいがん美観びかん破壊はかい

Câu hỏi 3: 持続じぞく可能かのう漁業ぎょぎょう資源しげん利用りよう困難こんなん問題もんだいとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 漁業ぎょぎょう技術ぎじゅつ不足ふそく
B. 違法いほう漁業ぎょぎょう取り締まりとりしまり発展はってん途上とじょうこく漁業ぎょぎょう従事じゅうじしゃ生活せいかつ保障ほしょう両立りょうりつ
C. さかな種類しゅるい減少げんしょう
D. 漁船ぎょせん老朽ろうきゅう

Câu hỏi 4: 気候きこう変動へんどうにより観測かんそくされている海洋かいよう変化へんかなにですか?

A. 海流かいりゅう停止ていし
B. 珊瑚礁さんごしょうしろ現象げんしょう海洋かいよう生物せいぶつ生息せいそくいき変化へんか
C. 海水かいすい塩分えんぶん濃度のうど上昇じょうしょう
D. しお満ちみち引きびき変化へんか

Câu hỏi 5: 効果こうかてき海洋かいよう環境かんきょう保護ほご実現じつげん重要じゅうよう要素ようそとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 科学かがく技術ぎじゅつ発展はってんのみ
B. 経済けいざい発展はってん優先ゆうせん
C. 科学かがく技術ぎじゅつ発展はってん国際こくさいほう整備せいび各国かっこく政治せいじてき意志いし
D. 民間みんかん企業きぎょう参入さんにゅう促進そくしん

Đáp án
  1. B海洋かいよう汚染おせん深刻しんこくにより、海洋かいよう保護ほご重要じゅうようせい国際こくさいてき認識にんしきされている
  2. B食物しょくもつ連鎖れんさを通じてをつうじて人間にんげんへの健康けんこう影響えいきょう懸念けねんされている
  3. B違法いほう漁業ぎょぎょう取り締まりとりしまりや、発展はってん途上とじょうこく漁業ぎょぎょう従事じゅうじしゃ生活せいかつ保障ほしょうとの両立りょうりつ困難こんなん
  4. B珊瑚礁さんごしょうしろ現象げんしょう海洋かいよう生物せいぶつ生息せいそくいき変化へんか観測かんそくされている
  5. C科学かがく技術ぎじゅつ発展はってん加えくわえて、国際こくさいほう整備せいび各国かっこく政治せいじてき意志いし重要じゅうよう要素ようそ

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2