📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề ngoại-giao

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

紛争ふんそう地域ちいきにおける平和構築へいわこうちくは、国際こくさい社会しゃかい直面ちょくめんするもっと困難こんなん課題かだい一つひとつである。武力衝突ぶりょくしょうとつ終結しゅうけつしたにもかかわらず、社会しゃかい基盤きばん崩壊ほうかい民族みんぞくかん不信感ふしんかん根深ねぶかのこり、ふたた紛争ふんそう勃発ぼっぱつする危険性きけんせいつね存在そんざいする。

国連こくれんをはじめとする国際こくさい機関きかんは、停戦ていせん監視かんし選挙せんきょ支援しえんにとどまらず、教育きょういく経済けいざい復興ふっこうをも視野しやれた包括的ほうかつてき支援しえん展開てんかいしている。しかしながら、外部がいぶからの介入かいにゅうのみでは持続じぞく可能かのう平和へいわ実現じつげんすることは困難こんなんであり、現地げんち人々ひとびと主体的しゅたいてき和解わかい復興ふっこうのプロセスに関与かんよすることが不可欠ふかけつである。しん平和へいわとは、たん戦闘せんとうがないという状態じょうたいではなく、人々ひとびと安心あんしんしてらせる社会しゃかい構築こうちくすることにほかならない。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
紛争ふんそうXung đột紛争ふんそう終結しゅうけつする
平和構築へいわこうちくXây dựng hòa bình平和へいわ構築こうちく取り組むとりくむ
武力衝突ぶりょくしょうとつXung đột vũ trang武力ぶりょく衝突しょうとつ起きるおきる
崩壊ほうかいSụp đổ社会しゃかい基盤きばん崩壊ほうかい
勃発ぼっぱつBùng nổ紛争ふんそう勃発ぼっぱつする
停戦ていせんNgừng bắn停戦ていせん監視かんしする
包括的ほうかつてきToàn diện包括ほうかつてき支援しえん
介入かいにゅうCan thiệp外部がいぶからの介入かいにゅう
和解わかいHòa giải和解わかいのプロセス
主体的しゅたいてきChủ động主体しゅたいてき関与かんよする

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~にもかかわらずMặc dù ~ nhưng終結しゅうけつしたにもかかわらず
~にとどまらずKhông chỉ dừng ở ~停戦ていせん監視かんしにとどまらず
~をもNgay cả ~ cũng経済けいざい復興ふっこうをも視野しや入れいれ
~にほかならないKhông gì khác hơn là ~社会しゃかい構築こうちくすることにほかならない
~しかしながらTuy nhiên (formal)しかしながら、外部がいぶからの介入かいにゅうのみでは

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Xây dựng hòa bình tại các khu vực sau xung đột là một trong những thách thức khó khăn nhất mà cộng đồng quốc tế phải đối mặt. Mặc dù các cuộc xung đột vũ trang đã kết thúc, sự sụp đổ của cơ sở hạ tầng xã hội và sự bất tín nhiệm giữa các dân tộc vẫn ăn sâu, và nguy cơ xung đột bùng phát trở lại luôn tồn tại.

Các tổ chức quốc tế đứng đầu là Liên Hợp Quốc không chỉ dừng ở giám sát ngừng bắn và hỗ trợ bầu cử mà còn triển khai hỗ trợ toàn diện bao gồm cả giáo dục và phục hồi kinh tế. Tuy nhiên, chỉ với sự can thiệp từ bên ngoài thì khó có thể thực hiện hòa bình bền vững, và việc người dân địa phương chủ động tham gia vào quá trình hòa giải và phục hồi là điều không thể thiếu. Hòa bình thực sự không gì khác hơn là xây dựng một xã hội mà mọi người có thể sống an tâm, chứ không đơn thuần là trạng thái không có chiến tranh.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 紛争ふんそう地域ちいき残るのこる問題もんだいなにですか?

A. 経済けいざい発展はってんしすぎること
B. 社会しゃかい基盤きばん崩壊ほうかい民族みんぞくかん不信ふしんかん
C. 人口じんこう急増きゅうぞうすること
D. 国際こくさい機関きかんおおすぎること

Câu hỏi 2: 国際こくさい機関きかんはどのような支援しえん行っおこなっていますか?

A. 軍事ぐんじ介入かいにゅうのみ
B. 停戦ていせん監視かんしから教育きょういく経済けいざい復興ふっこうまで包括ほうかつてき支援しえん
C. 資金しきん援助えんじょのみ
D. 難民なんみん受け入れうけいれのみ

Câu hỏi 3: 筆者ひっしゃ考えるかんがえるしん平和へいわ」とはなにですか?

A. 戦闘せんとうがない状態じょうたい
B. 国際こくさい機関きかん管理かんりする状態じょうたい
C. 人々ひとびと安心あんしんして暮らせるくらせる社会しゃかい構築こうちくすること
D. 軍事ぐんじりょく安定あんてい保つたもつこと

Đáp án
  1. B社会しゃかい基盤きばん崩壊ほうかい民族みんぞくかん不信ふしんかん (Sụp đổ cơ sở hạ tầng và bất tín nhiệm giữa các dân tộc)
  2. B停戦ていせん監視かんしから経済けいざい復興ふっこうまで包括ほうかつてき支援しえん (Hỗ trợ toàn diện từ giám sát ngừng bắn đến phục hồi kinh tế)
  3. C人々ひとびと安心あんしんして暮らせるくらせる社会しゃかい構築こうちくすること (Xây dựng xã hội để mọi người sống an tâm)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập