📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề xã-luận

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

産業さんぎょう構造こうぞう転換てんかん情報じょうほう技術ぎじゅつ飛躍的ひやくてき発展はってん、そして人口動態じんこうどうたい変化へんかは、現代げんだい社会しゃかい構造こうぞう根本こんぽんからるがしている。かつての終身雇用しゅうしんこよう年功序列ねんこうじょれつ代表だいひょうされる日本型にほんがた雇用こよう慣行かんこう崩壊ほうかいしつつあり、非正規雇用ひせいきこよう増大ぞうだい格差かくさ拡大かくだい深刻しんこく社会しゃかい問題もんだいとなっている。

家族かぞくのありかたもまたおおきく変容へんようしている。核家族化かくかぞくか進行しんこうし、単身たんしん世帯せたい割合わりあい過去かこ最高さいこう更新こうしんつづけている。地域ちいきのつながりが希薄化きはくかするなか孤立こりつ孤独こどく問題もんだい高齢者こうれいしゃのみならず若年層じゃくねんそうにまでおよんでいる。こうした変化へんか対応たいおうするためには、旧来きゅうらい制度せいど価値観かちかん固執こしつするのではなく、あらたな社会しゃかい枠組わくぐみを模索もさくする柔軟じゅうなんさが必要ひつようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
社会構造しゃかいこうぞうCấu trúc xã hội社会しゃかい構造こうぞう変化へんかする
人口動態じんこうどうたいBiến động dân số人口じんこう動態どうたい変化へんか
終身雇用しゅうしんこようTuyển dụng suốt đời終身しゅうしん雇用こよう崩壊ほうかいする
年功序列ねんこうじょれつThăng tiến theo thâm niên年功序列ねんこうじょれつ制度せいど
非正規雇用ひせいきこようViệc làm phi chính thức正規せいき雇用こよう増大ぞうだいする
核家族化かくかぞくかHạt nhân hóa gia đìnhかく家族かぞく進むすすむ
希薄化きはくかTrở nên mỏng manhつながりの希薄きはく
孤立こりつCô lập孤立こりつ問題もんだい
固執こしつBám chặt, cố chấp旧来きゅうらい制度せいど固執こしつする
模索もさくTìm kiếm, dò tìm新たあらた枠組みわくぐみ模索もさくする

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~しつつあるĐang dần ~崩壊ほうかいしつつある
~のみならずKhông chỉ ~高齢こうれいしゃのみならず若年じゃくねんそうにまで
~のではなくKhông phải ~ mà固執こしつするのではなく
~に代表だいひょうされるĐược đại diện bởi ~終身しゅうしん雇用こよう代表だいひょうされる
~し続けつづけているTiếp tục ~更新こうしん続けつづけている

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Sự chuyển đổi cơ cấu công nghiệp, phát triển vượt bậc của công nghệ thông tin, và sự thay đổi biến động dân số đang lay chuyển cấu trúc xã hội hiện đại từ gốc rễ. Mô hình tuyển dụng kiểu Nhật được đại diện bởi tuyển dụng suốt đời và thăng tiến theo thâm niên đang dần sụp đổ, và sự gia tăng việc làm phi chính thức cùng mở rộng khoảng cách đang trở thành vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Hình thái gia đình cũng đang biến đổi lớn. Hạt nhân hóa gia đình tiến triển, tỷ lệ hộ gia đình đơn thân tiếp tục cập nhật mức cao nhất lịch sử. Trong khi mối liên kết cộng đồng trở nên mỏng manh, vấn đề cô lập và cô đơn không chỉ ở người cao tuổi mà đã lan đến cả giới trẻ. Để đối phó với những thay đổi này, cần sự linh hoạt trong việc tìm kiếm khuôn khổ xã hội mới thay vì bám chặt vào các thể chế và giá trị cũ.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 日本にっぽんがた雇用こよう慣行かんこう特徴とくちょうなにですか?

A. 成果せいか主義しゅぎ転職てんしょく多いおおいこと
B. 終身しゅうしん雇用こよう年功序列ねんこうじょれつ
C. 短期たんき契約けいやく中心ちゅうしんであること
D. 外国がいこくじん労働ろうどうしゃ多いおおいこと

Câu hỏi 2: 孤立こりつ問題もんだいはどのそう及んおよんでいますか?

A. 高齢こうれいしゃのみ
B. 若年じゃくねんそうのみ
C. 高齢こうれいしゃのみならず若年じゃくねんそうにまで
D. 中年ちゅうねんそうのみ

Câu hỏi 3: 筆者ひっしゃ必要ひつようだと考えるかんがえるものはなにですか?

A. 旧来きゅうらい制度せいど守るまもること
B. 新たあらた社会しゃかい枠組みわくぐみ模索もさくする柔軟じゅうなん
C. 終身しゅうしん雇用こよう復活ふっかつさせること
D. かく家族かぞく阻止そしすること

Đáp án
  1. B終身しゅうしん雇用こよう年功序列ねんこうじょれつ (Tuyển dụng suốt đời và thăng tiến thâm niên)
  2. C高齢こうれいしゃのみならず若年じゃくねんそうにまで (Không chỉ người già mà cả giới trẻ)
  3. B新たあらた社会しゃかい枠組みわくぐみ模索もさくする柔軟じゅうなんさ (Sự linh hoạt tìm kiếm khuôn khổ xã hội mới)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập