📖 Cấp độ: N3
⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút
📰 Chủ đề: Văn hóa

Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

日本にっぽんには温泉おんせんたくさんある。温泉おんせんとは、地下ちかから湧き出るわきでるねついおのことだ。日本にっぽん火山かざんおおいため、全国ぜんこく温泉おんせんがある。温泉おんせんいりると、からだあたたまり、れがれる。

温泉おんせんには色々いろいろ種類しゅるいがある。みずいろ透明とうめい温泉おんせんもあれば、しろ茶色ちゃいろあお温泉おんせんもある。温泉おんせん成分せいぶんによって、はだすべすべになったり、からだいたみがらくになったりする効果こうかがある。

温泉おんせんいりときは、いくつかのルールがある。まず、温泉おんせんいりまえに、からだあらい必要ひつようがある。温泉おんせんなかからだあらいってはいけない。また、タオルをなかいりれないようにする。大声おおごえはなししたり、温泉おんせんいだりするのもマナー違反いはんだ。

温泉おんせん旅館りょかんとまりまるのも人気にんきだ。旅館りょかんでは、浴衣ゆかたちゃくて、温泉おんせんいりったり、美味しいおいしい料理りょうりしょくべたりできる。自然しぜんかこまれた場所ばしょゆっくり過ごすすごすことができる。

日本人にっぽんじんにとって、温泉おんせんきゅうみのくだり特別とくべつ場所ばしょだ。家族かぞく友達ともだち一緒いっしょ温泉おんせんくだりって、らくしい時間じかんごすひとおおい。温泉おんせんは、日本にっぽん大事だいじ文化ぶんかいちつだ。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
温泉おんせんsuối nước nóng温泉おんせん入るはいる
地下ちかdưới đất地下ちかから湧くわく
湧き出るわきでるsôi raみず湧き出るわきでる
火山かざんnúi lửa火山かざん噴火ふんかする
温まるあたたまるấm lênからだ温まるあたたまる
透明とうめいtrong透明とうめいみず
成分せいぶんthành phần温泉おんせん成分せいぶん
効果こうかhiệu quả効果こうかがある
マナー違反まなーいはんvi phạm phép tắcマナー違反いはんをする
旅館りょかんkhách sạn (Nhật)旅館りょかん泊まるとまる
浴衣ゆかたyukata浴衣ゆかた着るきる
囲まれるかこまれるđược bao quanh自然しぜん囲まかこまれる
過ごすすごすtrải qua時間じかん過ごすすごす

📖 Ngữ pháp

  • 〜ため: 火山かざん多いおおいため (vì núi lửa nhiều)
  • 〜によって: 成分せいぶんによって (tùy theo thành phần)
  • 〜たり〜たりする: 洗っあらったり話しはなしたりする (rửa hoặc nói)
  • 〜てはいけない: 洗っあらってはいけない (không được rửa)
  • 〜にとって: 日本人にっぽんじんにとって (đối với người Nhật)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật có nhiều suối nước nóng. Suối nước nóng là nước nóng sôi ra từ dưới đất. Nhật vì núi lửa nhiều nên có suối nước nóng khắp toàn quốc. Khi vào suối nước nóng, cơ thể ấm lên và mệt mỏi biến mất.

Suối nước nóng có nhiều loại đa dạng. Có suối nước nóng màu nước trong, cũng có suối nước nóng màu trắng, nâu, xanh. Tùy theo thành phần suối nước nóng, có hiệu quả da trở nên mượt mà hoặc đau cơ thể nhẹ đi.

Khi vào suối nước nóng, có vài quy tắc. Trước hết, trước khi vào suối nước nóng, cần rửa cơ thể. Không được rửa cơ thể trong suối nước nóng. Ngoài ra, cố gắng không đưa khăn vào trong nước. Nói tiếng lớn hoặc bơi trong suối nước nóng cũng là vi phạm phép tắc.

Ở khách sạn suối nước nóng cũng phổ biến. Ở khách sạn, có thể mặc yukata, vào suối nước nóng, ăn món ăn ngon. Có thể trải qua thư giãn ở nơi được bao quanh bởi thiên nhiên.

Đối với người Nhật, suối nước nóng là nơi đặc biệt đi vào ngày nghỉ. Nhiều người đi suối nước nóng cùng gia đình và bạn bè, trải qua thời gian vui vẻ. Suối nước nóng là một trong những văn hóa quan trọng của Nhật.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 温泉おんせん入るはいるまえなにをしますか?

A. なにもしない
B. からだ洗うあらう必要ひつようがある
C. 泳ぐおよぐ
D. 歌ううたう

Câu hỏi 2: 温泉おんせん効果こうかなにですか?

A. なにもない
B. からだ温まりあたたまり疲れつかれ取れるとれるはだがすべすべになったり、からだ痛みいたみらくになる
C. 寒くさむくなる
D. 疲れるつかれる

Đáp án
  1. B温泉おんせん入るはいるまえに、からだ洗うあらう必要ひつようがある(Trước khi vào suối nước nóng, cần rửa cơ thể)
  2. B温泉おんせん入るはいると、からだ温まりあたたまり疲れつかれ取れるとれる成分せいぶんによって、はだがすべすべになったり、からだ痛みいたみらくになる効果こうかがある(Khi vào suối nước nóng, cơ thể ấm lên và mệt biến mất. Tùy thành phần, có hiệu quả da mượt mà hoặc đau cơ thể nhẹ đi)

📖 Sách tham khảo

📘 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N3

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập