複合ふくごう動詞どうし (Fukugō-dōshi) là linh hồn của tiếng Nhật N1. Từ 見るみる + 抜くぬく = 見抜くみぬく (thấy suốt, phát hiện ra), những động từ ghép này tạo nên sắc thái ý nghĩa tinh tế mà không thể dịch đơn giản.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
取り上げるとりあげるĐưa lên, đề cập問題もんだいを取り上げるとりあげる
思い込むおもいこむNghĩ ngầm, tin chắc間違いまちがいを思い込んおもいこんでいた
見抜くみぬくThấy suốt, phát hiện嘘うそを見抜くみぬく
聞き取るききとるNghe được, hiểu音楽おんがくを聞き取るききとる
言い切るいいきるKhẳng định, quyết đoánはっきりと言い切るいいきる
読み取るよみとるĐọc hiểu, nắm bắt気持ちきもちを読み取るよみとる
受け止めるうけとめるTiếp nhận, cảm nhận衝撃しょうげきを受け止めるうけとめる
振り返るふりかえるNhìn lại, suy ngẫm過去かこを振り返るふりかえる
立ち向かうたちむかうĐương đầu, đối mặt困難こんなんに立ち向かうたちむかう
乗り越えるのりこえるVượt qua危機ききを乗り越えるのりこえる
思い浮かぶおもいうかぶNảy ra (ý tưởng)アイデアが思いおもい浮かぶうかぶ
気づくきづくNhận ra, phát hiện間違いまちがいに気づくきづく
慣れるなれるQuen生活せいかつに慣れるなれる
驚くおどろくNgạc nhiên結果けっかに驚くおどろく
悩むなやむPhân vân, lo lắng将来しょうらいについて悩むなやむ

2. Ngữ pháp

2.1 動詞どうし+抜くぬく (Làm triệt để, làm đến cùng)

Biểu hiện làm hết sức, triệt để:

動詞どうし連用形れんようけい+抜くぬく

  • やり抜くぬく → Làm đến cùng, hoàn thành
  • 見抜くみぬく → Thấy suốt, phát hiện ra bản chất
  • 突き抜けるつきぬける → Xuyên qua, vượt qua hoàn toàn

Ví dụ:

  • 最後さいごまでやり抜いぬいた。→ Đã làm đến cùng.
  • 彼かれの本心ほんしんを見抜いみぬいた。→ Đã thấy được tâm tư thật của anh ấy.

2.2 動詞どうし+込むこむ (Làm vào trong, làm sâu sắc)

Biểu hiện hành động đi sâu vào, tập trung:

動詞どうし連用形れんようけい+込むこむ

  • 思い込むおもいこむ → Nghĩ ngầm, cho rằng chắc chắn
  • 読み込むよみこむ → Đọc kỹ, đọc sâu
  • 考え込むかんがえこむ → Suy nghĩ sâu sắc

Ví dụ:

  • 自分じぶんが正しいただしいと思い込んおもいこんでいる。→ Cứ cho là mình đúng.
  • 本ほんを読み込んよみこんで理解りかいした。→ Đọc kỹ sách và hiểu.

2.3 動詞どうし+上げるあげる (Làm lên, hoàn thành)

Biểu hiện hoàn thành, nâng lên:

動詞どうし連用形れんようけい+上げるあげる

  • 作り上げるつくりあげる → Tạo ra, hoàn thành
  • 取り上げるとりあげる → Đưa lên, đề cập đến
  • 仕上げるしあげる → Hoàn thành, finishing

Ví dụ:

  • 素晴らしいすばらしい作品さくひんを作り上げつくりあげた。→ Đã tạo ra tác phẩm tuyệt vời.
  • この問題もんだいを取り上げよとりあげよう。→ Hãy đề cập vấn đề này.

2.4 ~きる (Làm hết, làm triệt để)

Biểu hiện làm đến giới hạn:

  • 疲れつかれきる → Mệt lử
  • 使いつかいきる → Dùng hết
  • 諦めあきらめきる → Bỏ cuộc hoàn toàn

Ví dụ:

  • 仕事しごとで疲れつかれきった。→ Mệt lử vì công việc.

3. Hội thoại mẫu

Thảo luận về dự án

佐藤さとう: 昨日きのうの会議かいぎで取り上げとりあげられた問題もんだい、どう思いおもいますか?

田中たなか: そうですね。最初さいしょは簡単かんたんだと思い込んおもいこんでいましたが、よく考えかんがえてみると複雑ふくざつですね。

佐藤さとう: 私わたしも同感どうかんです。データをもう一度もういちど読み取っよみとってみませんか?

田中たなか: はい。真実しんじつを見抜くみぬくことが大切たいせつですね。先入観せんにゅうかんに惑わさまどわされないよう気きをつけましょう。

佐藤さとう: そうですね。困難こんなんに立ち向かうたちむかう覚悟かくごで取り組みとりくみましょう。

Dịch:

Sato: Vấn đề được đề cập ở cuộc họp hôm qua, anh nghĩ sao?

Tanaka: Vâng. Lúc đầu tôi tưởng đơn giản, nhưng suy nghĩ kỹ thì phức tạp nhỉ.

Sato: Tôi cũng cảm thấy vậy. Chúng ta đọc lại dữ liệu một lần nữa nhé?

Tanaka: Vâng. Việc thấy được sự thật là quan trọng. Hãy cẩn thận không bị định kiến làm mê hoặc.

Sato: Đúng vậy. Hãy chuẩn bị tinh thần đương đầu với khó khăn mà giải quyết.

4. Đọc hiểu

Đoạn văn về thành công:

成功せいこうを収めおさめた人々ひとびとを観察かんさつすると、共通きょうつう点てんが見えみえてくる。彼らかれらは困難こんなんに立ち向かいたちむかい、最後さいごまでやり抜くぬく強いつよい意志いしを持っもっている。失敗しっぱいを恐れおそれず、むしろそれを学習がくしゅうの機会きかいとして受け止めうけとめている。

また、自分じぶんの能力のうりょくを過信かしんすることなく、常につねに学びまなび続けるつづける姿勢しせいを保ったもっている。過去かこの成功せいこうに思い込むおもいこむことなく、新しいあたらしい挑戦ちょうせんに向かうむかう。時にときには立ち止まったちどまって過去かこを振り返りふりかえり、経験けいけんから教訓きょうくんを読み取るよみとることも忘れわすれない。

彼らかれらの話はなしを聞き取るききとると、成功せいこうの裏うらには数多くかずおおくの失敗しっぱいと努力どりょくがあることが分かるわかる。重要じゅうようなのは、目標もくひょうを見抜きみぬき、それに向かっむかって着実ちゃくじつに歩みあゆみ続けるつづけることである。

Dịch nghĩa:

Quan sát những người thành công, có thể thấy điểm chung. Họ có ý chí mạnh mẽ đương đầu với khó khăn và làm đến cùng. Không sợ thất bại, mà còn coi đó là cơ hội học hỏi.

Ngoài ra, không quá tin vào khả năng bản thân, luôn giữ thái độ học hỏi liên tục. Không cứng nhắc với thành công trong quá khứ, mà hướng tới thử thách mới. Đôi khi dừng lại nhìn lại quá khứ, rút ra bài học từ kinh nghiệm.

Nghe câu chuyện của họ, có thể biết đằng sau thành công là vô số thất bại và nỗ lực. Quan trọng là nhìn thấu mục tiêu và kiên trì bước đi về phía đó.

5. Bài tập

Câu 1: Điền động từ ghép phù hợp: 彼かれの嘘うそを___。(Tôi đã thấy qua lời dối của anh ấy)

Đáp án
見抜いみぬいた

Câu 2: Chọn đáp án đúng: 問題もんだいを会議かいぎで___。 A) 取り入れるとりいれる B) 取り上げるとりあげる C) 取り出すとりだす

Đáp án
B) 取り上げるとりあげる

Câu 3: Điền từ thích hợp: 間違いまちがいだと_____いた。(Tôi đã nghĩ sai)

Đáp án
思い込んおもいこんで

Câu 4: Dịch: “Anh ấy đã vượt qua khó khăn đó.”

Đáp án
彼かれはその困難こんなんを乗り越えのりこえた。

Câu 5: Điền vào chỗ trống: 最後さいごまで____つもりです。(Tôi định làm đến cùng)

Đáp án
やり抜くぬく

6. Kanji N1

抜 (ばつ・ぬく) - Rút, loại bỏ

  • 見抜くみぬく (みぬく): thấy suốt
  • 突き抜けるつきぬける (つきぬける): xuyên qua
  • 抜粋ばっすい (ばっすい): trích đoạn

込こみ (こむ) - Vào trong

  • 思い込むおもいこむ (おもいこむ): nghĩ ngầm
  • 読み込むよみこむ (よみこむ): đọc kỹ
  • 込めるこめる (こめる): đưa vào

越えつ (えつ・こす) - Vượt qua

  • 乗り越えるのりこえる (のりこえる): vượt qua
  • 越境えっきょう (えっきょう): vượt biên giới
  • 優越ゆうえつ (ゆうえつ): ưu việt

💡 Mẹo nhớ:

  • ~抜くぬく: làm triệt để (見抜くみぬく = thấy triệt để = thấy suốt)
  • ~込むこむ: đi sâu vào (考え込むかんがえこむ = nghĩ sâu vào)
  • ~上げるあげる: hoàn thành, lên cao (作り上げるつくりあげる = tạo lên = hoàn thành)

✨ Bài tiếp theo: Bài 3: 受身うけみ・使役しえき・使役しえき受身うけみ nâng cao

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 2
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!