文章ぶんしょう表現ひょうげん (Bunshō hyōgen) là linh hồn của văn viết tiếng Nhật. Từ báo chí đến luận văn, những cấu trúc như ~にもかかわらず, ~をはじめとして tạo nên sự chặt chẽ và trang trọng không thể thiếu ở cấp độ N1.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
にもかかわらずにもかかわらずMặc dù, bất chấpあめにもかかわらず
をはじめとしてをはじめとしてBắt đầu bằng, đặc biệt là日本にっぽんをはじめとする国々くにぐに
に関してにかんしてVề, liên quan đến環境かんきょうに関してにかんして話し合うはなしあう
についてについてVề, về việc計画けいかくについて説明せつめいする
におけるにおけるTại, trong (formal)日本にっぽんにおける教育きょういく
に対してにたいしてĐối với批判ひはんに対してにたいして答えるこたえる
に反してにはんしてTrái với予想よそう反しはんし成功せいこうした
をめぐってをめぐってXoay quanh vấn đề政策せいさくをめぐって議論ぎろん
に伴ってにともなってĐi kèm với発展はってん伴っともなっ問題もんだい
をもってをもってVới, bằng今日きょうをもって終了しゅうりょう
によってによってDo, bởi努力どりょくによって成功せいこう
を通じてをとおじてThông qua経験けいけんを通じてをつうじて学ぶまなぶ
に加えてにくわえてThêm vào đó実力じつりょく加えくわえうん
とはいえとはいえMặc dù nói vậy簡単かんたんとはいえ油断ゆだん禁物きんもつ
それにしてもそれにしてもDù sao đi nữaそれにしても驚いおどろい

2. Ngữ pháp

2.1 ~にもかかわらず (Mặc dù, bất chấp)

Biểu hiện sự tương phản mạnh mẽ, formal hơn ~のに:

名詞めいし + にもかかわらず 動詞どうし普通ふつうがた + にもかかわらず い/な形容詞けいようし + にもかかわらず

  • 大雨おおあめにもかかわらず多くおおくひと参加さんかした。→ Mặc dù mưa to, nhiều người đã tham gia.
  • 努力どりょくしたにもかかわらず失敗しっぱいしてしまった。→ Mặc dù đã cố gắng nhưng vẫn thất bại.
  • 危険きけんであるにもかかわらず挑戦ちょうせん続けつづけた。→ Mặc dù nguy hiểm nhưng vẫn tiếp tục thử thách.

2.2 ~をはじめとして (Bắt đầu bằng, đặc biệt là)

Liệt kê với phần tử tiêu biểu đầu tiên:

名詞めいし + をはじめとして/をはじめ

  • 東京とうきょうをはじめとして大都市だいとしでは人口じんこう増加ぞうかしている。→ Bắt đầu từ Tokyo, các đô thị lớn đều tăng dân số.
  • 田中たなかさんをはじめ多くおおくひと協力きょうりょくしてくれた。→ Bắt đầu từ anh Tanaka, nhiều người đã hợp tác.

2.3 ~に関してにかんして/~に関してにかんしては (Về, liên quan đến)

Biểu hiện chủ đề formal, thường dùng trong văn viết:

名詞めいし + に関してにかんして/に関してにかんして

  • 環境かんきょう問題もんだいに関してにかんして研究けんきゅうしている。→ Đang nghiên cứu về vấn đề môi trường.
  • 今回こんかいけんに関してにかんして、まだ検討けんとうちゅうです。→ Về vụ việc lần này, vẫn đang xem xét.

2.4 ~をめぐって (Xoay quanh vấn đề)

Biểu hiện tranh cãi, thảo luận về một vấn đề:

名詞めいし + をめぐって/をめぐる

  • 新しいあたらしい法律ほうりつをめぐって議論ぎろん続いつづいている。→ Cuộc tranh luận xoay quanh luật mới vẫn tiếp tục.
  • 相続そうぞくをめぐる争いあらそい起きおきた。→ Xảy ra tranh chấp xoay quanh việc thừa kế.

2.5 ~を通じてをつうじて (Thông qua)

Biểu hiện phương tiện, cách thức:

名詞めいし + を通じてをつうじて/を通してをとおして

  • インターネットを通じてをつうじて情報じょうほう得るえる。→ Lấy thông tin thông qua internet.
  • 友人ゆうじんを通してをとおして紹介しょうかいされた。→ Được giới thiệu thông qua bạn bè.

3. Hội thoại mẫu

Thảo luận học thuật

教授きょうじゅ 今日きょう環境かんきょう問題もんだいに関してにかんして話し合いはなしあいましょう。

学生がくせいA: 先生せんせい日本にっぽんをはじめとする先進せんしんこく対策たいさくはどうでしょうか?

教授きょうじゅ そうですね。多くおおく努力どりょくにもかかわらず、まだ課題かだい多いおおいです。特にとくに地球ちきゅう温暖おんだんをめぐって、国際こくさいてき協力きょうりょく必要ひつようです。

学生がくせいB: 経済けいざい発展はってん伴っともなっ環境かんきょう破壊はかい進んすすんでいますね。

教授きょうじゅ その通りとおりです。技術ぎじゅつ進歩しんぽを通じてをつうじて解決かいけつさく見つけるみつけることが重要じゅうようです。それに加えくわえて、個人こじん意識いしき改革かいかく必要ひつようでしょう。

Dịch:

Giáo sư: Hôm nay chúng ta thảo luận về vấn đề môi trường.

Sinh viên A: Thầy ơi, các biện pháp của các nước phát triển bắt đầu từ Nhật Bản thì sao?

Giáo sư: Vâng. Mặc dù nhiều nỗ lực nhưng vẫn còn nhiều thách thức. Đặc biệt xoay quanh nóng lên toàn cầu, cần có hợp tác quốc tế.

Sinh viên B: Đi kèm với phát triển kinh tế, sự phá hoại môi trường cũng tiến triển nhỉ.

Giáo sư: Đúng vậy. Quan trọng là tìm giải pháp thông qua tiến bộ công nghệ. Thêm vào đó, cần có cải cách ý thức cá nhân.

4. Đọc hiểu

Về giáo dục Nhật Bản:

日本にっぽん教育きょういくシステムは、明治めいじ時代じだいから現在げんざい至るいたるまで大きなおおきな変化へんか遂げとげてきた。戦後せんご混乱こんらんにもかかわらず教育きょういく普及ふきゅうちから入れいれ高いたかい識字しきじりつ達成たっせいした。

東京大学とうきょうだいがくをはじめとする名門めいもん大学だいがくは、多くおおく優秀ゆうしゅう人材じんざい輩出はいしゅつしている。しかし、競争きょうそう社会しゃかい伴っともなっ受験じゅけん戦争せんそうという問題もんだい生まれうまれた。学歴がくれきをめぐる競争きょうそう時としてときとして過度かどになり、子どもこどもたちの精神せいしんてき負担ふたんとなっている。

近年きんねん教育きょういく改革かいかくに関してにかんして様々さまざま議論ぎろん行わおこなわれている。従来じゅうらい暗記あんき中心ちゅうしん教育きょういくに対してにたいして創造そうぞうせい重視じゅうしするこえ高まったかまっている。グローバルを通じてをつうじて国際こくさいてき視野しや持つもつ人材じんざい育成いくせい急務きゅうむとなっている。

伝統でんとうてき価値かちかん加えくわえ新しいあたらしい時代じだい適応てきおうする柔軟じゅうなんせい求めもとめられている。教育きょういくしつ向上こうじょうをもって日本にっぽん未来みらい支えるささえる人材じんざい育成いくせいすることが重要じゅうようである。

Dịch nghĩa:

Hệ thống giáo dục Nhật Bản đã trải qua những thay đổi lớn từ thời Minh Trị đến nay. Mặc dù hỗn loạn sau chiến tranh, đã tập trung vào việc phổ cập giáo dục và đạt được tỷ lệ biết chữ cao.

Các đại học danh tiếng bắt đầu từ Đại học Tokyo đã đào tạo nhiều nhân tài ưu tú. Tuy nhiên, đi kèm với xã hội cạnh tranh, cũng nảy sinh vấn đề chiến tranh thi cử. Cuộc cạnh tranh xoay quanh học vấn đôi khi trở nên quá mức và thành gánh nặng tinh thần cho trẻ em.

Gần đây, đã có nhiều cuộc thảo luận về cải cách giáo dục. Đối với giáo dục truyền thống tập trung vào ghi nhớ, tiếng nói coi trọng tính sáng tạo cũng tăng cao. Thông qua toàn cầu hóa, việc đào tạo nhân tài có tầm nhìn quốc tế trở thành cấp bách.

Thêm vào giá trị truyền thống, cũng cần có tính linh hoạt thích ứng với thời đại mới. Quan trọng là bằng việc nâng cao chất lượng giáo dục để đào tạo nhân tài hỗ trợ tương lai Nhật Bản.

5. Bài tập

Câu 1: Điền từ nối phù hợp: あめ降っふった______、試合しあい続行ぞっこうされた。

Đáp án
にもかかわらず

Câu 2: Chọn đáp án đúng: 東京とうきょう___大都市だいとしでは人口じんこう増えふえている。 A) をはじめとして B) について C) に対してにたいして

Đáp án
A) をはじめとして

Câu 3: Điền từ thích hợp: この問題もんだい____議論ぎろんしましょう。

Đáp án
に関してにかんして / について

Câu 4: Dịch: “Xoay quanh vấn đề này, ý kiến rất khác nhau.”

Đáp án
この問題もんだいをめぐって、意見いけん分かれわかれている。

Câu 5:を通じてをつうじて vs ~によって: Phân biệt cách dùng.

Đáp án
を通じてをつうじて: thông qua (phương tiện), によって: do/bởi (nguyên nhân)

6. Kanji N1

とも (ばん・ともなう) - Đi cùng

  • 伴うともなう (ともなう): đi kèm
  • 同伴どうはん (どうはん): đồng hành
  • 伴侶はんりょ (はんりょ): bạn đời

めぐ (じゅん・めぐる) - Đi quanh

  • めぐる (めぐる): xoay quanh
  • 巡回じゅんかい (じゅんかい): tuần tra
  • 循環じゅんかん (じゅんかん): tuần hoàn

せき (かん・せき) - Liên quan

  • 関係かんけい (かんけい): mối quan hệ
  • 関連かんれん (かんれん): liên quan
  • 関心かんしん (かんしん): quan tâm

💡 Phân biệt các từ nối:

  • について: chủ đề chung (về việc gì)
  • に関してにかんして: formal, học thuật (liên quan đến)
  • をめぐって: có tranh cãi (xoay quanh vấn đề)
  • に対してにたいして: đối tượng, phản ứng (đối với)

✨ Bài tiếp theo: Bài 5: 条件じょうけん表現ひょうげん — Biểu hiện điều kiện phức tạp

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 4
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!