時間じかん表現ひょうげん (Jikan hyōgen) ở N1 không chỉ nói về quá khứ-hiện tại-tương lai. ~つつある (đang dần), ~かけだ (sắp hoàn thành), ~ばかりだ (ngày càng) biểu hiện quá trình tiến triển tinh tế mà chỉ có ở trình độ cao.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
つつあるつつあるĐang dần変化へんかしつつある
かけだかけだSắp xong, đang làm dở食べたべかけの料理りょうり
ばかりだばかりだNgày càng悪くわるくなるばかりだ
がちだがちだCó xu hướng病気びょうきがちなひと
きりだきりだTừ lúc… không còn会っあってから3ねんきりだ
最中にさいちゅうにĐang trong lúc会議かいぎ最中さいちゅう電話でんわ
途中でとちゅうでGiữa chừng途中とちゅう諦めあきらめ
直前にちょくぜんにNgay trước khi試験しけん直前ちょくぜん勉強べんきょう
直後にちょくごにNgay sau khi卒業そつぎょう直後ちょくご就職しゅうしょく
以来いらいKể từ khi結婚けっこん以来いらい幸せしあわせ
以降いこうTừ… trở đi今日きょう以降いこう連絡れんらくする
以前いぜんTrước khi結婚けっこん以前いぜん独身どくしん
一方いっぽうMột mặt便利べんり一方いっぽう危険きけん
同時にどうじにĐồng thời勉強べんきょう仕事しごと同時にどうじに
瞬間しゅんかんKhoảnh khắcその瞬間しゅんかん気づいきづい

2. Ngữ pháp

2.1 ~つつある (Đang dần, đang tiến triển)

Biểu hiện quá trình thay đổi đang diễn ra, formal:

動詞どうしますがた + つつある

  • 世界せかい急速きゅうそく変化へんかしつつある。→ Thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
  • 経済けいざい回復かいふくつつある。→ Kinh tế đang dần phục hồi.
  • この技術ぎじゅつ普及ふきゅうつつある。→ Công nghệ này đang được phổ biến.

💡 Đặc điểm: Formal hơn ~ている, thường dùng trong báo chí, văn viết.

2.2 ~かけだ/~かける (Đang trong quá trình, làm dở)

Biểu hiện hành động bắt đầu nhưng chưa hoàn thành:

動詞どうしますがた + かけだ/かける

  • 食べたべかけ料理りょうり → Món ăn đang ăn dở
  • 読みかけよみかけほん → Cuốn sách đang đọc dở
  • 死にかけるしにかける → Sắp chết, suýt chết
  • 忘れかけるわすれかける → Sắp quên

2.3 ~ばかりだ (Ngày càng, chỉ có)

Biểu hiện xu hướng tăng dần, thường tiêu cực:

動詞どうし辞書じしょがた + ばかりだ 名詞めいし + ばかりだ

  • 物価ぶっか上がるあがるばかりだ。→ Giá cả chỉ tăng (không giảm).
  • 問題もんだい増えるふえるばかりで解決かいけつしない。→ Vấn đề chỉ tăng chứ không giải quyết.
  • 心配しんぱいばかりしている。→ Chỉ lo lắng thôi.

2.4 ~がちだ (Có xu hướng, dễ)

Biểu hiện khけい향 tiêu cực:

動詞どうしますがた + がちだ 名詞めいし + がちだ

  • このころ病気びょうきがちだ。→ Dạo này hay bị ốm.
  • かれ遅刻ちこくがちだ。→ Anh ấy hay trễ.
  • 忘れわすれがちなことです。→ Việc dễ quên.

2.5 ~きりだ (Từ lúc… không còn)

Biểu hiện trạng thái kéo dài từ một thời điểm:

動詞どうしかたち + きりだ 時間じかん + きりだ

  • かれとは卒業そつぎょうしてから会っあったきりだ。→ Với anh ấy, từ lúc tốt nghiệp gặp một lần rồi thôi.
  • くすり飲んのん寝たきりねたきり。→ Uống thuốc xong rồi nằm liệt giường.

3. Hội thoại mẫu

Thảo luận về tình hình công ty

田中たなか 最近さいきん売上うりあげはどうですか?

佐藤さとう 残念ざんねんながら、下がるさがるばかりです。

田中たなか そうですか。市場しじょう状況じょうきょうはいかがですか?

佐藤さとう 競争きょうそう激化げきかしつつあります。新しいあたらしい会社かいしゃ参入さんにゅうしてきています。

田中たなか 対策たいさく考えかんがえていますか?

佐藤さとう はい。しん商品しょうひん開発かいはつしかけているところです。ただ、資金しきん不足ふそくがちで困っこまっています。

田中たなか 投資とうしとの会談かいだん以来いらい進展しんてんはありましたか?

佐藤さとう いえ、あれきりです。連絡れんらく待っまっている最中さいちゅうです。

Dịch:

Tanaka: Doanh số gần đây thế nào?

Sato: Tiếc là chỉ giảm thôi.

Tanaka: Vậy à. Tình hình thị trường sao?

Sato: Cạnh tranh đang ngày càng gay gắt. Các công ty mới cũng gia nhập.

Tanaka: Có suy nghĩ biện pháp gì không?

Sato: Vâng. Đang trong quá trình phát triển sản phẩm mới. Nhưng hay thiếu vốn nên khó khăn.

Tanaka: Kể từ cuộc gặp với nhà đầu tư, có tiến triển gì không?

Sato: Không, chỉ có lần đó thôi. Đang chờ liên lạc.

4. Đọc hiểu

Về sự thay đổi của xã hội Nhật:

現代げんだい日本にっぽん社会しゃかい急激きゅうげき変化へんかしつつある少子しょうし高齢こうれい進むすすむばかりで労働ろうどう力不足ちからぶそく深刻しんこく問題もんだいとなっている。

従来じゅうらい終身しゅうしん雇用こよう制度せいど崩れくずれかけており、多くおおくひと転職てんしょく考えかんがえている。一方いっぽうで、AI技術ぎじゅつ発達はったつにより、多くおおく職業しょくぎょうなくなりつつある

若者わかもの安定あんていよりも自由じゆう求めるもとめる傾向けいこうがちだ結婚けっこん出産しゅっさんさき延ばしのばしするひと増えるふえるばかりである。このような変化へんかは、戦後せんご最大さいだい社会しゃかい変革へんかくかもしれない。

政府せいふ様々さまざま政策せいさく打ち出しうちだしつつあるが、効果こうかてき解決かいけつさく見つけるみつけるのは容易よういではない。社会しゃかい保障ほしょう制度せいど改革かいかく待ったまったなし状況じょうきょうだ。

この変化へんか最中さいちゅうわたしたちは新しいあたらしい価値かちかん築ききずきつつある古いふるい慣習かんしゅう固執こしつするのではなく、時代じだい適応てきおうすることが求めもとめられている。

Dịch nghĩa:

Xã hội Nhật Bản hiện đại đang thay đổi nhanh chóng. Tỷ lệ sinh thấp và già hóa dân số chỉ tiến triển, thiếu lao động trở thành vấn đề nghiêm trọng.

Chế độ tuyển dụng trọn đời truyền thống đang sụp đổ, nhiều người suy nghĩ về việc chuyển việc. Mặt khác, do sự phát triển của công nghệ AI, nhiều nghề nghiệp đang biến mất.

Giới trẻ có xu hướng tìm kiếm tự do hơn là ổn định. Những người trì hoãn kết hôn và sinh con chỉ tăng mà thôi. Những thay đổi này có thể là cuộc cải cách xã hội lớn nhất sau chiến tranh.

Chính phủ đang đưa ra nhiều chính sách khác nhau, nhưng việc tìm giải pháp hiệu quả không hề dễ dàng. Việc cải cách chế độ bảo trợ xã hội cũng đang trong tình thế không thể chờ đợi.

Trong lúc thay đổi này, chúng ta đang xây dựng giá trị quan mới. Cần thích ứng với thời đại thay vì cố chấp với tập quán cũ.

5. Bài tập

Câu 1: Điền từ phù hợp: 技術ぎじゅつ発達はったつし____ある。

Đáp án
つつ

Câu 2: Chọn đáp án đúng: かれは___だ。 A) 病気びょうきがち B) 病気びょうきつつ C) 病気びょうきばかり

Đáp án
A) 病気びょうきがち

Câu 3: Điền từ thích hợp: 問題もんだい増えるふえる___だ。

Đáp án
ばかり

Câu 4: Dịch: “Từ lúc gặp lần cuối, không gặp lại nữa.”

Đáp án
最後さいご会っあってからそれきりだ。

Câu 5: Phân biệt: ~つつある vs ~ている

Đáp án
つつある: formal, quá trình tiến triển; ている: trạng thái hiện tại

6. Kanji N1

(と) - Con đường, giữa chừng

  • 途中とちゅう (とちゅう): giữa chừng
  • 途絶えるとだえる (とだえる): đứt quãng
  • 用途ようと (ようと): công dụng

まどか (しゅん) - Khoảnh khắc

  • 瞬間しゅんかん (しゅんかん): khoảnh khắc
  • 瞬時しゅんじ (しゅんじ): tức thì
  • 一瞬いっしゅん (いっしゅん): một khoảnh khắc

傾 (けい・かたむく) - Nghiêng, xu hướng

  • 傾向けいこう (けいこう): xu hướng
  • 傾くかたむく (かたむく): nghiêng
  • 傾斜けいしゃ (けいしゃ): dốc

🕐 Mẹo phân biệt thời gian:

  • ~つつある: quá trình chính thức (báo chí)
  • ~かけだ: làm dở, chưa xong
  • ~ばかりだ: xu hướng tiêu cực (chỉ tăng/giảm)
  • ~がちだ: khuynh hướng xấu (hay bệnh, hay trễ)

✨ Bài tiếp theo: Bài 7: 推量すいりょう表現ひょうげん — Biểu hiện phỏng đoán nâng cao

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 6
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!