📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Học tập và ngôn ngữ

Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

わたし日本語にほんご勉強べんきょうしています。毎日まいにち一時間いちじかん勉強べんきょうします。難しいむずかしいですが、楽しいたのしいです。

日本語にほんご授業じゅぎょうしゅう三回さんかいあります。月曜日げつようび水曜日すいようび金曜日きんようびです。先生せんせいはとても親切しんせつです。

授業じゅぎょうでは、まず挨拶あいさつ練習れんしゅうをします。「おはようございます」「こんにちは」「さようなら」などをおぼえました。それから単語たんご勉強べんきょうします。

一番いちばんむずかしいのは漢字かんじです。読み方よみかたがたくさんあります。でも、毎日まいにち練習れんしゅうすれば、すこしずつできるようになります。

いえでは日本にほんのアニメをます。聞き取りききとり練習れんしゅうになります。将来しょうらい日本にほんって、日本人にほんじんはなしたいです。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
日本語にほんごtiếng Nhậtdanh từ
勉強べんきょうhọc tậpdanh từ/động từ
一時間いちじかんmột tiếngdanh từ
難しいむずかしいkhótính từ
楽しいたのしいvuitính từ
授業じゅぎょうtiết họcdanh từ
親切しんせつtử tếtính từ na
挨拶あいさつchào hỏidanh từ
練習れんしゅうluyện tậpdanh từ/động từ
覚えるおぼえるnhớđộng từ
単語たんごtừ vựngdanh từ
漢字かんじchữ Hándanh từ
読み方よみかたcách đọcdanh từ
聞き取りききとりnghe hiểudanh từ
将来しょうらいtương laidanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ています (đang ~)

Giải thích: Diễn tả hành động đang tiếp tục Ví dụ: 日本語にほんご勉強べんきょうしています。(Đang học tiếng Nhật.)

2. しゅうに~かい (~ lần một tuần)

Giải thích: Diễn tả tần suất Ví dụ: しゅうさんかいあります。(Có ba lần một tuần.)

3. ~ですが (nhưng)

Giải thích: Liên từ chỉ sự đối lập (lịch sự) Ví dụ: 難しいむずかしいですが、楽しいたのしいです。(Khó nhưng vui.)

4. 一番いちばん~ (~ nhất)

Giải thích: Diễn tả mức độ cao nhất Ví dụ: 一番いちばん難しいむずかしいのは漢字かんじです。(Khó nhất là chữ Hán.)

5. ~ば (nếu)

Giải thích: Điều kiện Ví dụ: 練習れんしゅうすれば、できるようになります。(Nếu luyện tập thì sẽ làm được.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Tôi đang học tiếng Nhật. Hàng ngày học một tiếng. Khó nhưng vui.

Lớp tiếng Nhật có ba buổi một tuần. Thứ hai, thứ tư, thứ sáu. Giáo viên rất tử tế.

Trong lớp, đầu tiên luyện chào hỏi. Đã nhớ “Chào buổi sáng”, “Chào buổi chiều”, “Tạm biệt”, v.v. Sau đó học từ vựng.

Khó nhất là chữ Hán. Có nhiều cách đọc. Nhưng nếu luyện tập hàng ngày thì từ từ sẽ làm được.

Ở nhà xem anime Nhật. Giúp luyện nghe hiểu. Tương lai muốn đi Nhật và nói chuyện với người Nhật.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 毎日まいにちどのくらい勉強べんきょうしますか?

A. さんじゅうふん
B. いち時間じかん
C. 時間じかん
D. さん時間じかん

Câu hỏi 2: 授業じゅぎょうしゅうなんかいありますか?

A. かい
B. さんかい
C. よんかい
D. かい

Câu hỏi 3: 授業じゅぎょう最初さいしょなにをしますか?

A. 単語たんご勉強べんきょう
B. 漢字かんじ練習れんしゅう
C. 挨拶あいさつ練習れんしゅう
D. 文法ぶんぽう説明せつめい

Câu hỏi 4: 一番いちばん難しいむずかしいのはなにですか?

A. 単語たんご
B. 文法ぶんぽう
C. 漢字かんじ
D. 発音はつおん

Câu hỏi 5: いえなにをしますか?

A. 日本にっぽん音楽おんがく聞くきく
B. 日本にっぽんのアニメを見るみる
C. 日本にっぽんほん読むよむ
D. 日本にっぽん料理りょうり作るつくる

Đáp án
  1. B毎日まいにちいち時間じかん勉強べんきょうします (Hàng ngày học một tiếng)
  2. Bしゅうさんかいあります (Có ba lần một tuần)
  3. C挨拶あいさつ練習れんしゅうをします (Luyện chào hỏi)
  4. C一番いちばん難しいむずかしいのは漢字かんじです (Khó nhất là chữ Hán)
  5. B日本にっぽんのアニメをます (Xem anime Nhật)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうI だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N5, được sử dụng rộng rãi tại các trường tiếng Nhật.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N5

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập