📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giáo-dục

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

四月しがつになって、新学期しんがっき始まりはじまりました。さくらいて、とてもうつくしい季節きせつです。わたし高校こうこうさん年生ねんせいになりました。あたらしい教室きょうしつあたらしい友達ともだち出会であいました。

先生せんせい親切しんせつで、勉強べんきょうについて詳しくくわしく説明せつめいしてくれました。今年ことし受験じゅけんとしなので、みんな一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしています。わたし大学だいがくはいりたいとおもっています。

放課後ほうかご図書館としょかん友達ともだち一緒いっしょ宿題しゅくだいをしました。分からわからない問題もんだいがあったとき、おたがいにおしいます。明日あしたから部活ぶかつ始まるはじまるので、とてもたのしみです。しん学期がっき頑張がんばりたいとおもいます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
新学期しんがっきhọc kỳ mớidanh từ
さくらhoa anh đàodanh từ
咲くさくnởđộng từ
季節きせつmùadanh từ
高校こうこうtrường trung họcdanh từ
教室きょうしつphòng họcdanh từ
出会うであうgặp gỡđộng từ
詳しくくわしくchi tiếtphó từ
説明せつめいgiải thíchdanh từ/động từ
受験じゅけんthi đại họcdanh từ
一生懸命いっしょうけんめいhết sứcphó từ
放課後ほうかごsau giờ họcdanh từ
宿題しゅくだいbài tập về nhàdanh từ
問題もんだいvấn đề/bài tậpdanh từ
部活ぶかつhoạt động câu lạc bộdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~になって (trở thành/đến)

Giải thích: Diễn tả sự chuyển đổi thời gian hoặc trạng thái Ví dụ: 四月しがつになって (Đến tháng 4)

2. ~について (về/liên quan đến)

Giải thích: Diễn tả chủ đề, nội dung được nói đến Ví dụ: 勉強べんきょうについて説明せつめい (Giải thích về việc học)

3. ~してくれる (làm giúp)

Giải thích: Ai đó làm điều gì đó vì lợi ích của người nói Ví dụ: 説明せつめいしてくれました (Đã giải thích giúp)

4. ~ので (vì/do đó)

Giải thích: Diễn tả lý do, nguyên nhân Ví dụ: 受験じゅけんとしなので (Vì là năm thi đại học)

5. ~と思っおもっている (nghĩ rằng)

Giải thích: Diễn tả suy nghĩ, ý định kéo dài Ví dụ: 入りはいりたいと思っおもっています (Tôi muốn vào)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Đến tháng 4, học kỳ mới bắt đầu. Hoa anh đào nở, là một mùa rất đẹp. Tôi đã lên lớp 12. Trong lớp học mới tôi gặp gỡ những người bạn mới.

Giáo viên rất tử tế, đã giải thích chi tiết về việc học. Năm nay là năm thi đại học nên mọi người đều học hành chăm chỉ. Tôi cũng muốn vào đại học.

Sau giờ học, tôi cùng bạn bè làm bài tập ở thư viện. Khi có bài khó không hiểu, chúng tôi dạy nhau. Từ ngày mai hoạt động câu lạc bộ cũng bắt đầu nên tôi rất mong chờ. Học kỳ mới, tôi muốn cố gắng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: なん年生ねんせいになりましたか?

A. 高校こうこういち年生ねんせい
B. 高校こうこう年生ねんせい
C. 高校こうこうさん年生ねんせい
D. 大学生だいがくせい

Câu hỏi 2: なぜみんな一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしていますか?

A. 先生せんせい厳しいきびしいから
B. 受験じゅけんとしだから
C. 宿題しゅくだい多いおおいから
D. 友達ともだち競争きょうそうしているから

Câu hỏi 3: さくらはどうですか?

A. まだ咲いさいていない
B. 咲いさいている
C. もう散っちっ
D. 分からわからない

Câu hỏi 4: 放課後ほうかご、どこで勉強べんきょうしましたか?

A. 教室きょうしつ
B. いえ
C. 図書館としょかん
D. 公園こうえん

Câu hỏi 5: 明日あしたからなに始まりはじまりますか?

A. しん学期がっき
B. 受験じゅけん
C. 部活ぶかつ
D. 宿題しゅくだい

Đáp án
  1. Cわたし高校こうこうさん年生ねんせいになりました (Tôi đã lên lớp 12)
  2. B今年ことし受験じゅけんとしなので (Vì năm nay là năm thi đại học)
  3. Bさくら咲いさいて (Hoa anh đào nở)
  4. C図書館としょかん友達ともだち一緒いっしょ宿題しゅくだいをしました (Làm bài tập với bạn ở thư viện)
  5. C明日あしたから部活ぶかつ始まるはじまる (Từ ngày mai hoạt động câu lạc bộ cũng bắt đầu)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập