📘 JLPT N4 — Sơ cấp 2
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
📚 Tiếp tục học
📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!
Nâng cao kỹ năng diễn đạt cho-nhận với くれる/もらう, học cách sử dụng lịch sự với てもらいます và cảm ơn người khác
Học cách diễn đạt khả năng với できます và kinh nghiệm với ことがあります. Nắm vững cách sử dụng thể khả năng trong tiếng Nhật
Học các cấu trúc điều kiện たら、ば、と trong tiếng Nhật. Nắm vững cách diễn đạt điều kiện và giả định một cách chính xác
Học cách diễn đạt ý định và kế hoạch với つもりです, よていです. Nắm vững sự khác biệt giữa ý định cá nhân và kế hoạch đã định
Nâng cao kỹ năng so sánh với ~ほど và ~より. Học cách diễn đạt mức độ và so sánh phức tạp trong tiếng Nhật
Học cách diễn đạt ước đoán và suy đoán với でしょう, かもしれません. Nắm vững các cách thể hiện độ chắc chắn khác nhau
Học cách thể hiện ý kiến với ~と思います và cảm giác với ~気がします. Nắm vững cách diễn đạt cảm xúc và quan điểm cá nhân
Học cách truyền đạt thông tin với ~そうです và thể hiện vẻ ngoài với ~ようです. Nắm vững các cách báo cáo và mô tả
Học các cấu trúc mệnh lệnh và cấm đoán trong tiếng Nhật. Nắm vững cách sử dụng lịch sự và không lịch sự ~なさい, ~な
Học các cấu trúc điều kiện phức tạp với ~ても (mặc dù) và ~のに (nhưng mà). Nắm vững cách diễn đạt sự tương phản
Học thể bị động trong tiếng Nhật với れる・られる. Nắm vững cách chia và sử dụng thể bị động trong các tình huống khác nhau
Học thể sai khiến trong tiếng Nhật với せる・させる. Nắm vững cách diễn đạt việc bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì
Học kính ngữ cơ bản trong tiếng Nhật với いらっしゃる và お~になる. Nắm vững cách thể hiện sự tôn kính đúng cách
Học khiêm nhượng ngữ cơ bản với いたします và お~します. Nắm vững cách hạ thấp bản thân để tôn vinh người khác
Học cách thể hiện ý định và nguyện vọng với たいと思います và つもりです. Nắm vững sự khác biệt và cách sử dụng
Học cách thể hiện suy đoán và khả năng với でしょう và かもしれません. Nắm vững các mức độ chắc chắn khác nhau
Học cách thể hiện kỳ vọng với はずです và nghĩa vụ với べきです. Nắm vững cách diễn đạt điều lý ra phải và nên làm
Học cách truyền đạt thông tin với そうです và ようです. Nắm vững cách diễn đạt thông tin nghe được và quan sát được
Học cách diễn đạt mức độ quá với ~すぎます và tính dễ dàng với ~やすい/~にくい. Nắm vững cách biểu hiện mức độ và độ khó
Học cách diễn đạt điều kiện với ~ば và ~なら. Nắm vững sự khác biệt và cách sử dụng các dạng điều kiện trong tiếng Nhật