📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giáo-dục

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

最近さいきん図書館としょかん勉強べんきょうすることがおおくなりました。いえだと集中しゅうちゅうできないので、しずかな図書館としょかん一番いちばんいです。あさ九時くじひらくので、はやめにってせき確保かくほします。

図書館としょかんには学生がくせいだけでなく、大人おとなひと勉強べんきょうしています。みんな真剣しんけん勉強べんきょうしている姿すがたると、わたし頑張がんばろうとおもいます。参考書さんこうしょ辞書じしょりることができるので、とても便利べんりです。

お昼おひる時間じかんになると、ちかくの公園こうえん弁当べんとうべます。新鮮しんせん空気くうきって、すこ散歩さんぽしてから図書館としょかんもどります。午後ごご集中しゅうちゅうして勉強べんきょうできます。図書館としょかん勉強べんきょうする習慣しゅうかんができて、成績せいせきがってきました。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
図書館としょかんthư việndanh từ
集中しゅうちゅうtập trungdanh từ/động từ
確保かくほđảm bảodanh từ/động từ
真剣しんけんnghiêm túctính từ na
姿すがたhình dángdanh từ
参考書さんこうしょsách tham khảodanh từ
辞書じしょtừ điểndanh từ
便利べんりtiện lợitính từ na
弁当べんとうcơm hộpdanh từ
新鮮しんせんtươi mớitính từ na
吸うすうhítđộng từ
散歩さんぽđi bộdanh từ/động từ
戻るもどるquay lạiđộng từ
習慣しゅうかんthói quendanh từ
成績せいせきthành tíchdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ことが多くおおくなる (thường ~ hơn)

Giải thích: Tần suất tăng lên Ví dụ: 図書館としょかん勉強べんきょうすることが多くおおくなりました (Thường học ở thư viện hơn)

2. ~だと (nếu ~)

Giải thích: Diễn tả điều kiện Ví dụ: いえだと集中しゅうちゅうできない (Ở nhà thì không tập trung được)

3. ~だけでなく (không chỉ ~)

Giải thích: Liệt kê thêm Ví dụ: 学生がくせいだけでなく、大人おとなひとも (Không chỉ học sinh mà cả người lớn)

4. ~ようと思うおもう (quyết định ~)

Giải thích: Ý định, quyết tâm Ví dụ: 頑張ろがんばろうと思いおもいます (Quyết định cố gắng)

5. ~てから (sau khi ~)

Giải thích: Thứ tự hành động Ví dụ: 散歩さんぽしてから戻りもどります (Sau khi đi bộ thì quay lại)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Gần đây, tôi thường học ở thư viện nhiều hơn. Vì ở nhà không thể tập trung nên thư viện yên tĩnh là tốt nhất. Mở cửa lúc 9 giờ sáng nên tôi đi sớm để đảm bảo chỗ ngồi tốt.

Ở thư viện không chỉ có học sinh mà cả người lớn cũng học. Nhìn thấy mọi người học nghiêm túc, tôi cũng nghĩ phải cố gắng. Có thể mượn sách tham khảo và từ điển nên rất tiện lợi.

Đến giờ trưa, tôi ăn cơm hộp ở công viên gần đó. Hít không khí trong lành, đi bộ một chút rồi quay lại thư viện. Buổi chiều cũng có thể tập trung học. Có thói quen học ở thư viện, thành tích cũng tiến bộ.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: なぜ図書館としょかん勉強べんきょうしますか?

A. 近いちかいから
B. いえだと集中しゅうちゅうできないから
C. 友達ともだちがいるから
D. 無料むりょうだから

Câu hỏi 2: 図書館としょかんなん開きひらきますか?

A. はち
B. きゅう
C. じゅう
D. 書いかいていない

Câu hỏi 3: お昼おひるはどこで食べたべますか?

A. 図書館としょかん
B. いえ
C. 近くちかく公園こうえん
D. レストラン

Câu hỏi 4: 図書館としょかん勉強べんきょうする習慣しゅうかんができて、どうなりましたか?

A. 友達ともだち増えふえ
B. 疲れるつかれるようになった
C. 成績せいせき上がっあがっ
D. つまらなくなった

Câu hỏi 5: 図書館としょかんなに借りるかりることができますか?

A. お金おかね
B. 参考さんこうしょ辞書じしょ
C. 弁当べんとう
D. ペン

Đáp án
  1. Bいえだと集中しゅうちゅうできないので (Vì ở nhà không tập trung được)
  2. Bあさきゅう開くひらく (Mở cửa lúc 9 giờ sáng)
  3. C近くちかく公園こうえん弁当べんとう食べたべます (Ăn cơm hộp ở công viên gần đó)
  4. C成績せいせき上がっあがってきました (Thành tích cũng tiến bộ)
  5. B参考さんこうしょ辞書じしょ借りるかりることができる (Có thể mượn sách tham khảo và từ điển)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập