📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thiên-nhiên

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

夏休みなつやすみ家族かぞく沖縄おきなわうみきました。あおくて透明とうめいうみ瞬間しゅんかん、「うつくしい」とおもいました。砂浜すなはましろで、あるくとあししずんで気持きも良かっよかったです。なみおといているだけで、こころしずかになりました。

海水浴かいすいよくでは、はじめてシュノーケリング挑戦ちょうせんしました。水中すいちゅうからさかなたちはいろとりどりで、まるでべつ世界せかいのようでした。熱帯魚ねったいぎょまえおよいでくのをて、感動かんどうしました。ちち写真しゃしんをたくさんって、はは貝殻かいがらひろってあつめていました。

夕方ゆうがたになると、そらオレンジ色オレンジいろわって、うみ夕日ゆうひうつりました。みんなで砂浜すなはますわって、そのうつくしい景色けしきながめました。自然しぜん素晴すばらしさを実感じっかんした一日いちにちでした。このおもわすれることはないでしょう。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
夏休みなつやすみnghỉ hèdanh từ
透明とうめいtrong suốttính từ na
瞬間しゅんかんkhoảnh khắcdanh từ
砂浜すなはまbãi cátdanh từ
沈むしずむchìmđộng từ
なみsóngdanh từ
海水浴かいすいよくtắm biểndanh từ
シュノーケリングシュノーケリングlặn với ống thởdanh từ
水中すいちゅうdưới nướcdanh từ
熱帯魚ねったいぎょcá nhiệt đớidanh từ
感動かんどうcảm độngdanh từ/động từ
貝殻かいがらvỏ sòdanh từ
拾うひろうnhặtđộng từ
夕日ゆうひhoàng hôndanh từ
実感じっかんcảm thấy thực tếdanh từ/động từ

📖 Ngữ pháp

1. ~た瞬間しゅんかん (ngay khi ~)

Giải thích: Thời điểm ngay khi làm gì Ví dụ: うみ瞬間しゅんかん (Ngay khi nhìn thấy biển)

2. ~ているだけで (chỉ cần ~)

Giải thích: Chỉ với việc làm đó thôi Ví dụ: なみおと聞いきいているだけで (Chỉ cần nghe tiếng sóng)

3. まるで~のよう (như thể ~)

Giải thích: So sánh với điều gì đó Ví dụ: まるでべつ世界せかいのよう (Như thể thế giới khác)

4. ~て行くいく (đi ~)

Giải thích: Hành động di chuyển ra xa Ví dụ: 泳いおよい行くいく (Bơi đi)

5. ~ことはない (sẽ không ~)

Giải thích: Phủ định mạnh mẽ Ví dụ: 忘れるわすれることはないでしょう (Sẽ không quên)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nghỉ hè, gia đình đi biển Okinawa. Ngay khi nhìn thấy biển xanh trong suốt, tôi nghĩ “đẹp quá”. Bãi cát trắng muốt, đi chân chìm xuống rất dễ chịu. Chỉ cần nghe tiếng sóng, lòng trở nên yên tĩnh.

Khi tắm biển, lần đầu thử thách lặn với ống thở. Cá nhìn từ dưới nước đầy màu sắc, như thể thế giới khác. Nhìn cá nhiệt đới bơi qua trước mắt, rất cảm động. Bố chụp nhiều ảnh, mẹ nhặt và sưu tập vỏ sò.

Chiều tối, trời chuyển màu cam, hoàng hôn phản chiếu trên biển. Cả nhà ngồi trên bãi cát ngắm cảnh đẹp đó. Là một ngày cảm thấy thực tế sự tuyệt vời của thiên nhiên. Kỷ niệm này chắc sẽ không quên.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: どこのうみ行きいきましたか?

A. 湘南しょうなんうみ
B. 沖縄おきなわうみ
C. 静岡しずおかうみ
D. 千葉ちばうみ

Câu hỏi 2: 初めてはじめてなに挑戦ちょうせんしましたか?

A. サーフィン
B. ダイビング
C. シュノーケリング
D. 釣りつり

Câu hỏi 3: 熱帯魚ねったいぎょてどう思いおもいましたか?

A. 怖かっこわかっ
B. つまらなかった
C. 感動かんどうした
D. 普通ふつうだった

Câu hỏi 4: ははなにをしていましたか?

A. 写真しゃしん撮っとっていた
B. 貝殻かいがら拾っひろっていた
C. 泳いおよいでいた
D. 読書どくしょをしていた

Câu hỏi 5: 夕方ゆうがたそらなにしょく変わりかわりましたか?

A. 赤色あかいろ
B. 青色あおいろ
C. 紫色むらさきいろ
D. オレンジしょく

Đáp án
  1. B沖縄おきなわうみ行きいきました (Đi biển Okinawa)
  2. C初めてはじめてシュノーケリングに挑戦ちょうせん (Lần đầu thử thách lặn với ống thở)
  3. C熱帯魚ねったいぎょ感動かんどうしました (Nhìn cá nhiệt đới và cảm động)
  4. Bはは貝殻かいがら拾っひろっ集めあつめていました (Mẹ nhặt và sưu tập vỏ sò)
  5. Dそらがオレンジしょく変わっかわって (Trời chuyển màu cam)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập