📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thể-thao

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

今日きょう、友達ともだちと野球やきゅうの試合しあいを見みに球場きゅうじょうに行きいきました。天気てんきが良くよくて、野球やきゅう観戦かんせんにぴったりの日ひでした。

電車でんしゃで一いち時間じかんかかって球場きゅうじょうに着つきました。入場券にゅうじょうけんを買かって、席せきを探さがしました。私達わたしたちの席せきは三塁側さんるいがわの内野席ないやせきでした。

試合しあいが始まるはじまる前まえに、選手せんしゅたちが練習れんしゅうしているのを見みました。とても上手じょうずで格好かっこうよかったです。応援団おうえんだんの人ひとたちも準備じゅんびをしていました。

試合しあいが始まるはじまると、みんな大おおきな声こえで応援おうえんしました。七回ななかいには私達わたしたちも一緒いっしょに歌うたいました。最後さいごに私達わたしたちが応援おうえんしているチームが勝かって、とても嬉うれしかったです。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
野球やきゅうbóng chàydanh từ
試合しあいtrận đấudanh từ
球場きゅうじょうsân bóngdanh từ
観戦かんせんxem trận đấudanh từ/động từ
入場券にゅうじょうけんvé vào cửadanh từ
探すさがすtìmđộng từ
三塁側さんるいがわphía gôn badanh từ
内野席ないやせきchỗ ngồi nội sândanh từ
選手せんしゅvận động viêndanh từ
練習れんしゅうluyện tậpdanh từ/động từ
応援団おうえんだんđội cổ vũdanh từ
応援おうえんcổ vũdanh từ/động từ
七回ななかいhiệp thứ 7danh từ
チームチームđộidanh từ
勝つかつthắngđộng từ

📖 Ngữ pháp

1. ~を見みに行くいく (đi xem ~)

Giải thích: Đi đến đâu đó với mục đích xem gì Ví dụ: 試合しあいを見みに球場きゅうじょうに行きいきました。(Đi sân bóng xem trận đấu.)

2. ~にぴったり (hoàn hảo cho ~)

Giải thích: Rất phù hợp, lý tưởng cho Ví dụ: 観戦かんせんにぴったりの日ひでした。(Là ngày lý tưởng để xem đấu.)

3. ~ているのを見るみる (nhìn thấy đang ~)

Giải thích: Nhìn thấy ai đó đang làm gì Ví dụ: 練習れんしゅうしているのを見みました。(Nhìn thấy đang luyện tập.)

4. ~と一緒いっしょに (cùng với ~)

Giải thích: Làm gì đó cùng với ai hoặc cái gì Ví dụ: みんな一緒いっしょに歌いうたいました。(Cùng nhau hát.)

5. ~ている (đang ~)

Giải thích: Diễn tả hành động đang tiến hành Ví dụ: 応援おうえんしているチーム。(Đội đang cổ vũ.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hôm nay, tôi đi xem trận bóng chày cùng bạn tại sân bóng. Thời tiết đẹp, là ngày lý tưởng để xem bóng chày.

Đi tàu một tiếng đến sân bóng. Mua vé vào cửa và tìm chỗ ngồi. Chỗ ngồi của chúng tôi ở nội sân phía gôn ba.

Trước khi trận đấu bắt đầu, chúng tôi xem các cầu thủ luyện tập. Rất giỏi và rất ấn tượng. Đội cổ vũ cũng đang chuẩn bị.

Khi trận đấu bắt đầu, mọi người cùng cổ vũ bằng giọng to. Hiệp 7, chúng tôi cũng cùng hát. Cuối cùng đội mà chúng tôi cổ vũ thắng, rất vui.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 誰だれと球場きゅうじょうに行きいきましたか?

A. 家族かぞく
B. 友達ともだち
C. 一いち人にんで
D. 先生せんせい

Câu hỏi 2: 球場きゅうじょうまでどのぐらい時間じかんがかかりましたか?

A. 三さん十じゅう分ふん
B. 一いち時間じかん
C. 一いち時間じかん半はん
D. 二に時間じかん

Câu hỏi 3: 席せきはどこでしたか?

A. 一塁いちるい側がわ
B. 外野席がいやせき
C. 三塁さんるい側がわの内野ないや席せき
D. ホーム側がわ

Câu hỏi 4: いつ一緒いっしょに歌いうたいましたか?

A. 五ご回かい
B. 六ろく回かい
C. 七なな回かい
D. 八はち回かい

Câu hỏi 5: 試合しあいの結果けっかはどうでしたか?

A. 負けまけた
B. 勝っかった
C. 引き分けひきわけ
D. 途中とちゅうで帰っかえった

Đáp án
  1. B — 友達ともだちと野球やきゅうの試合しあいを見みに行きいきました (Đi xem bóng chày cùng bạn)
  2. B — 電車でんしゃで一いち時間じかんかかって球場きゅうじょうに着きつきました (Đi tàu một tiếng đến sân bóng)
  3. C — 三塁さんるい側がわの内野ないや席せきでした (Chỗ ngồi nội sân phía gôn ba)
  4. C — 七なな回かいには私わたし達たちも一緒いっしょに歌いうたいました (Hiệp 7 chúng tôi cùng hát)
  5. B — 私わたし達たちが応援おうえんしているチームが勝っかって (Đội chúng tôi cổ vũ thắng)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII 第だい2版はん 本ほん冊さつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập