📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề du-lịch

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

夏休みなつやすみ家族かぞく沖縄おきなわ旅行りょこう行きいきました。飛行機ひこうき時間じかんはんかかって到着とうちゃくしました。空港くうこう出るでると、あたたかいかぜあおうみむかえてくれました。

宿泊しゅくはくしたホテルはうみちかくにありました。部屋へやまどからうつくしい夕日ゆうひ見るみることができました。毎晩まいばんなみおときながらねむりました。

にち首里城しゅりじょう見学けんがくしました。あか建物たてものがとても印象的いんしょうてきでした。沖縄おきなわ歴史れきし文化ぶんかについてまなぶことができました。

さんにちうみおよいだり、砂浜すなはまあそんだりしました。透明とうめい海水かいすいなか綺麗きれいさかな見るみることができました。よる地元じもと料理りょうり食べたべました。

この旅行りょこう家族かぞくとのきずなふかまり、素晴すばらしいおもができました。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
夏休みなつやすみkỳ nghỉ hèdanh từ
沖縄おきなわOkinawadanh từ
旅行りょこうdu lịchdanh từ
飛行機ひこうきmáy baydanh từ
到着とうちゃくđến nơidanh từ/động từ
迎えるむかえるđónđộng từ
宿泊しゅくはくnghỉ đêmdanh từ/động từ
夕日ゆうひmặt trời lặndanh từ
なみsóngdanh từ
首里城しゅりじょうlâu đài Shuridanh từ
見学けんがくtham quandanh từ/động từ
印象的いんしょうてきấn tượngtính từ na
歴史れきしlịch sửdanh từ
透明とうめいtrong suốttính từ na
きずなtình cảmdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に行くいく (đi ~)

Giải thích: Đi đến đâu đó với mục đích gì Ví dụ: 旅行りょこう行きいきました。(Đi du lịch.)

2. ~ことができる (có thể ~)

Giải thích: Diễn tả khả năng làm gì Ví dụ: 見るみることができました。(Có thể nhìn thấy.)

3. ~ながら (vừa ~ vừa)

Giải thích: Làm hai hành động cùng lúc Ví dụ: おと聞きききながら眠りねむりました。(Vừa nghe tiếng vừa ngủ.)

4. ~について (về ~)

Giải thích: Về chủ đề gì đó Ví dụ: 歴史れきしについて学びまなびました。(Học về lịch sử.)

5. ~たり~たり (vừa ~ vừa)

Giải thích: Liệt kê các hoạt động Ví dụ: 泳いおよいだり、遊んあそんだりしました。(Vừa bơi vừa chơi.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch Okinawa cùng gia đình. Đi máy bay hai tiếng rưỡi mới đến. Ra khỏi sân bay, gió ấm và biển xanh đón chúng tôi.

Khách sạn nghỉ gần biển. Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy hoàng hôn đẹp. Mỗi đêm, ngủ vừa nghe tiếng sóng.

Ngày thứ hai tham quan lâu đài Shuri. Tòa nhà màu đỏ rất ấn tượng. Có thể học về lịch sử và văn hóa Okinawa.

Ngày thứ ba vừa bơi ở biển vừa chơi trên bãi cát. Trong nước biển trong suốt có thể nhìn thấy cá đẹp. Tối ăn món địa phương.

Chuyến du lịch này tình cảm gia đình thêm sâu sắc, tạo nên kỷ niệm tuyệt vời.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: いつ沖縄おきなわ行きいきましたか?

A. 春休みはるやすみ
B. 夏休みなつやすみ
C. 冬休みふゆやすみ
D. 週末しゅうまつ

Câu hỏi 2: 飛行機ひこうきでどのぐらい時間じかんがかかりましたか?

A. いち時間じかん
B. 時間じかん
C. 時間じかんはん
D. さん時間じかん

Câu hỏi 3: にちなにをしましたか?

A. うみ泳いおよい
B. くびさとじょう見学けんがくした
C. 買い物かいものをした
D. 映画えいが

Câu hỏi 4: くびさとじょう建物たてものなんしょくでしたか?

A. 白いしろい
B. 青いあおい
C. 黄色いきいろい
D. 赤いあかい

Câu hỏi 5: この旅行りょこうなにができましたか?

A. 新しいあたらしい友達ともだちができた
B. 家族かぞくとのきずな深まっふかまっ
C. お金おかね稼いかせい
D. 新しいあたらしい仕事しごと見つけみつけ

Đáp án
  1. B夏休みなつやすみ家族かぞく沖縄おきなわ旅行りょこう行きいきました (Kỳ nghỉ hè đi du lịch Okinawa cùng gia đình)
  2. C飛行機ひこうき時間じかんはんかかって到着とうちゃくしました (Đi máy bay hai tiếng rưỡi mới đến)
  3. Bにちくびさとじょう見学けんがくしました (Ngày thứ hai tham quan lâu đài Shuri)
  4. D赤いあかい建物たてものがとても印象いんしょうてきでした (Tòa nhà màu đỏ rất ấn tượng)
  5. B家族かぞくとのきずな深まりふかまりました (Tình cảm gia đình thêm sâu sắc)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập