📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Thách thức tích hợp kiến thức trong nghiên cứu liên ngành

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

現代げんだい科学かがく複雑化ふくざつか専門分化せんもんぶんか進展しんてん伴いともない従来じゅうらい単一たんいつ学問がくもん分野ぶんや枠組みわくぐみでは解決かいけつ困難こんなん複合的課題ふくごうてきかだい対応たいおうするため、学際的研究がくさいてきけんきゅう必要ひつようせい高まったかまっている。しかし、異なることなる学問がくもん体系たいけいにおける理論りろんてき背景はいけい研究けんきゅう方法ほうほうろん評価ひょうか基準きじゅん根本こんぽんてき相違そういは、しん知識統合ちしきとうごう阻害そがいする構造的障壁こうぞうてきしょうへきとして立ちはだかったちはだかっている。特にとくに定量ていりょうてきアプローチを基盤きばんとする自然しぜん科学かがくけい分野ぶんやと、質的しつてき分析ぶんせき重視じゅうしする人文じんぶん社会しゃかい科学かがくけい分野ぶんやとのには、認識論的にんしきろんてき深淵しんえん存在そんざいし、共通きょうつう研究けんきゅう基盤きばん構築こうちく極めてきわめて困難こんなん状況じょうきょうにある。

気候きこう変動へんどう研究けんきゅうにおける学際がくさいせい実践じっせんれい見るみると、気象きしょうがく海洋かいようがく生態せいたいがくなどの自然しぜん科学かがくてき知見ちけんと、経済けいざいがく政治せいじがく社会しゃかいがくといった社会しゃかい科学かがくてき視点してん融合ゆうごう試みこころみられているが、かく分野ぶんや時間じかんてき空間くうかんてきスケールの相違そういや、確実かくじつせい概念がいねんに対するにたいする解釈かいしゃく多様たようせいが、統合とうごうてき政策せいさく提言ていげん形成けいせい困難こんなんにしている。また、科学かがくてき厳密性げんみつせい社会しゃかいてき適応性てきおうせいのバランスを取るとることも重要じゅうよう課題かだいとなっており、学術がくじゅつてき真理追求しんりついきゅう実用じつようてき問題もんだい解決かいけつという異なることなる目的もくてき意識いしき調和ちょうわ求めもとめられている。

医療いりょう分野ぶんやにおける統合とうごうてきアプローチでは、基礎きそ医学いがく臨床りんしょう医学いがく公衆こうしゅう衛生えいせいがく医療いりょう経済けいざいがく生命せいめい倫理りんりがくなど多様たよう専門せんもん領域りょういき知識ちしき統合とうごうする必要ひつようせい増しましている。しかし、かく分野ぶんや専門せんもん用語ようご概念枠組みがいねんわくぐみ違いちがいは、研究けんきゅうしゃかんのコミュニケーションを阻害そがいし、しん学際がくさいてき協働きょうどう困難こんなんにしている。さらに、エビデンスのしつ信頼しんらいせいに関するにかんする判断はんだん基準きじゅん相違そういは、統合とうごうされた知見ちけん妥当性評価だとうせいひょうか複雑ふくざつさせている。

学際がくさいてき研究けんきゅう制度せいどてき課題かだいとして、既存きそん学問がくもん分野ぶんや基盤きばんとした大学だいがく組織そしき研究けんきゅう評価ひょうかシステムの硬直こうちょくせい指摘してきされている。論文ろんぶん査読プロセスさどくプロセスにおいても、従来じゅうらい学問がくもん分野ぶんや境界きょうかいせん基づいもとづい専門せんもんせい評価ひょうか優先ゆうせんされる傾向けいこうがあり、革新かくしんてき学際がくさいてき研究けんきゅう成果せいか適切てきせつ評価ひょうかされない事例じれい見受けみうけられる。また、研究けんきゅう資金しきん配分はいぶん人事じんじ評価ひょうかにおいても、単一たんいつ分野ぶんやでの業績ぎょうせき重視じゅうしされる傾向けいこう根強くねづよく学際がくさいてき研究けんきゅう従事じゅうじする研究けんきゅうしゃのキャリア形成けいせい不利ふり影響えいきょう与えあたえている。

人工じんこう知能ちのうやビッグデータ技術ぎじゅつ発展はってんは、異なることなる分野ぶんやのデータや知識ちしき統合とうごうする新たあらた可能かのうせい提示ていじしている。機械きかい学習がくしゅうによる大量たいりょうデータからのパターン抽出ちゅうしゅつや、自然しぜん言語げんご処理しょりによる文献ぶんけん横断おうだんてき知識ちしき発見はっけんなどの技術ぎじゅつ革新かくしんにより、従来じゅうらい困難こんなんであった分野ぶんやかん知識ちしき統合とうごう技術ぎじゅつてき可能かのうとなりつつある。しかし、これらの技術ぎじゅつてき解決かいけつさくも、知識ちしきしつてき側面そくめん文脈ぶんみゃく依存いぞんせい十分じゅうぶん考慮こうりょできない限界げんかいがあり、人間にんげん解釈かいしゃくてき判断はんだん重要じゅうようせい依然としていぜんとして高いたかい

学際がくさいてき研究けんきゅう発展はってんには、個別こべつ研究けんきゅうしゃレベルでの努力どりょく加えくわえて、制度せいどてき改革かいかく学問がくもん文化ぶんか変革へんかく不可欠ふかけつである。共通きょうつう言語げんご開発かいはつ統合とうごうてき評価ひょうか指標しひょう確立かくりつ学際がくさいてき教育きょういくプログラムの拡充かくじゅうなどの具体ぐたいてき施策しさくを通じてをつうじて異なることなる知識ちしき体系たいけいかん架橋かきょう促進そくしんする包括ほうかつてきなアプローチが求めもとめられている。同時にどうじに知識ちしき統合とうごう限界げんかい認識にんしきし、適切てきせつ分業ぶんぎょうきょう働のバランスを見出すみいだすことも、持続じぞく可能かのう学際がくさいてき研究けんきゅう体制たいせい構築こうちくにとって重要じゅうよう要素ようそとなっている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
学際的研究がくさいてきけんきゅうnghiên cứu liên ngànhdanh từ
複雑化ふくざつかphức tạp hóadanh từ/động từ
専門分化せんもんぶんかchuyên môn hóadanh từ/động từ
複合的課題ふくごうてきかだいthách thức phức hợpdanh từ
知識統合ちしきとうごうtích hợp kiến thứcdanh từ
構造的障壁こうぞうてきしょうへきrào cản cấu trúcdanh từ
認識論的にんしきろんてきnhận thức luậntính つ na
深淵しんえんvực sâudanh từ
厳密性げんみつせいtính nghiêm ngặtdanh từ
適応性てきおうせいtính thích ứngdanh từ
真理追求しんりついきゅうtheo đuổi chân lýdanh từ
概念枠組みがいねんわくぐみkhung khái niệmdanh từ
協働きょうどうcộng tácdanh từ/động từ
妥当性評価だとうせいひょうかđánh giá tính hợp lệdanh từ
査読プロセスさどくプロセスquy trình phản biệndanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (kèm theo)

Giải thích: Cùng với sự phát triển của điều gì Ví dụ: 現代げんだい科学かがく複雑ふくざつ専門せんもん分化ぶんか進展しんてん伴いともない学際がくさいてき研究けんきゅう必要ひつようせい高まったかまっている。

2. ~として立ちはだかるたちはだかる (đứng lên như)

Giải thích: Hiện lên, trở thành rào cản Ví dụ: 構造こうぞうてき障壁しょうへきとして立ちはだかったちはだかっている。

3. ~における (trong, về)

Giải thích: Trong lĩnh vực hay phạm vi nào đó Ví dụ: 気候きこう変動へんどう研究けんきゅうにおける学際がくさいせい実践じっせんれい

4. ~として (như là, với tư cách)

Giải thích: Định nghĩa vai trò hoặc tình trạng Ví dụ: 制度せいどてき課題かだいとして硬直こうちょくせい指摘してきされている。

5. ~に加えくわえて (thêm vào đó)

Giải thích: Ngoài ra, thêm vào điều gì Ví dụ: 個別こべつ研究けんきゅうしゃレベルでの努力どりょく加えくわえて、制度せいどてき改革かいかく不可欠ふかけつである。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Kèm theo sự phức tạp hóa và chuyên môn hóa của khoa học hiện đại, tình cần thiết nghiên cứu liên ngành đang tăng cao để đối phó với các thách thức phức hợp khó giải quyết bằng khuôn khổ của lĩnh vực học thuật đơn lẻ truyền thống. Tuy nhiên, sự khác biệt căn bản về nền tảng lý thuyết, phương pháp luận nghiên cứu, tiêu chuẩn đánh giá trong các hệ thống học thuật khác nhau đang đứng lên như rào cản cấu trúc ngăn cản việc tích hợp kiến thức thực sự. Đặc biệt, giữa lĩnh vực khoa học tự nhiên dựa trên cách tiếp cận định lượng và lĩnh vực nhân văn xã hội coi trọng phân tích định tính tồn tại vực sâu nhận thức luận, việc xây dựng nền tảng nghiên cứu chung đang ở tình trạng cực kỳ khó khăn.

Nhìn vào ví dụ thực hành tính liên ngành trong nghiên cứu biến đổi khí hậu, việc dung hợp kiến thức khoa học tự nhiên như khí tượng học, hải dương học, sinh thái học và quan điểm khoa học xã hội như kinh tế học, chính trị học, xã hội học đang được thử nghiệm, nhưng sự khác biệt về quy mô thời gian-không gian của các lĩnh vực và tính đa dạng của việc giải thích khái niệm bất định đang làm khó khăn việc hình thành đề xuất chính sách tích hợp. Ngoài ra, việc cân bằng giữa tính nghiêm ngặt khoa học và tính thích ứng xã hội cũng trở thành thách thức quan trọng, sự hòa hợp của ý thức mục đích khác nhau là theo đuổi chân lý học thuật và giải quyết vấn đề thực dụng được yêu cầu.

Trong cách tiếp cận tích hợp của lĩnh vực y tế, tính cần thiết tích hợp kiến thức của các lĩnh vực chuyên môn đa dạng như y học cơ bản, y học lâm sàng, y học công cộng, kinh tế y tế, đạo đức sinh học v.v. đang tăng. Tuy nhiên, sự khác biệt về thuật ngữ chuyên môn và khung khái niệm của các lĩnh vực đang cản trở giao tiếp giữa các nhà nghiên cứu, làm khó khăn sự cộng tác liên ngành thực sự. Hơn nữa, sự khác biệt về tiêu chuẩn phán đoán liên quan đến chất lượng và độ tin cậy của bằng chứng đang làm phức tạp hóa việc đánh giá tính hợp lệ của kiến thức đã tích hợp.

Như thách thức thể chế của nghiên cứu liên ngành, tính cứng nhắc của tổ chức đại học dựa trên lĩnh vực học thuật hiện có và hệ thống đánh giá nghiên cứu đang được chỉ ra. Cả trong quá trình phản biện bài báo, có xu hướng ưu tiên đánh giá tính chuyên môn dựa trên ranh giới truyền thống của lĩnh vực học thuật, và cũng thấy trường hợp thành quả nghiên cứu liên ngành mang tính đổi mới không được đánh giá thích hợp. Ngoài ra, cả trong phân bổ tài chính nghiên cứu và đánh giá nhân sự, xu hướng coi trọng thành tích trong lĩnh vực đơn lẻ ăn sâu, gây ảnh hưởng bất lợi đến hình thành sự nghiệp của các nhà nghiên cứu tham gia nghiên cứu liên ngành.

Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ big data đang đưa ra khả năng mới tích hợp dữ liệu và kiến thức của các lĩnh vực khác nhau. Do đổi mới công nghệ như trích xuất mẫu từ dữ liệu khổng lồ bằng machine learning và phát hiện kiến thức xuyên tài liệu bằng xử lý ngôn ngữ tự nhiên, việc tích hợp kiến thức liên lĩnh vực từng khó khăn đang dần trở thành khả thi về mặt kỹ thuật. Tuy nhiên, những giải pháp kỹ thuật này cũng có giới hạn là không thể xem xét đầy đủ khía cạnh định tính và tính phụ thuộc ngữ cảnh của kiến thức, tầm quan trọng của phán đoán giải thích của con người vẫn còn cao.

Để phát triển nghiên cứu liên ngành, ngoài nỗ lực ở cấp độ nhà nghiên cứu cá nhân, cải cách thể chế và biến đổi văn hóa học thuật là không thể thiếu. Cách tiếp cận toàn diện thúc đẩy việc bắc cầu giữa các hệ thống kiến thức khác nhau thông qua các biện pháp cụ thể như phát triển ngôn ngữ chung, thiết lập chỉ số đánh giá tích hợp, mở rộng chương trình giáo dục liên ngành được yêu cầu. Đồng thời, việc nhận thức giới hạn của tích hợp kiến thức và tìm ra cân bằng thích hợp của phân công và cộng tác cũng trở thành yếu tố quan trọng cho việc xây dựng thể chế nghiên cứu liên ngành bền vững.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 学際がくさいてき研究けんきゅう必要ひつようせい高まったかまっている背景はいけいなにですか?

A. 研究けんきゅう減少げんしょう
B. 現代げんだい科学かがく複雑ふくざつ専門せんもん分化ぶんかによる複合ふくごうてき課題かだい出現しゅつげん
C. 研究けんきゅうしゃすう不足ふそく
D. 国際こくさい競争きょうそう激化げきか

Câu hỏi 2: 自然しぜん科学かがくけい人文じんぶん社会しゃかい科学かがくけい分野ぶんや統合とうごう困難こんなん要因よういんなにですか?

A. 研究けんきゅう設備せつび不足ふそく
B. 認識にんしきろんてき深淵しんえん存在そんざい
C. 言語げんご違いちがい
D. 地理ちりてき距離きょり

Câu hỏi 3: 気候きこう変動へんどう研究けんきゅう学際がくさいせい課題かだいとなっているのはなにですか?

A. 研究けんきゅう資金しきん確保かくほ
B. 時間じかんてき空間くうかんてきスケールの相違そうい確実かくじつせい概念がいねん解釈かいしゃく多様たようせい
C. 研究けんきゅうしゃ専門せんもんせい不足ふそく
D. 国際こくさい協力きょうりょく欠如けつじょ

Câu hỏi 4: 学際がくさいてき研究けんきゅう制度せいどてき課題かだいとして指摘してきされているのはなにですか?

A. 技術ぎじゅつてき制約せいやく
B. 既存きそん学問がくもん分野ぶんや基盤きばんとした組織そしき評価ひょうかシステムの硬直こうちょくせい
C. 研究けんきゅう倫理りんり問題もんだい
D. データ保護ほご困難こんなん

Câu hỏi 5: 学際がくさいてき研究けんきゅう発展はってん必要ひつようとされているのはなにですか?

A. 個別こべつ研究けんきゅうしゃ努力どりょくのみ
B. 技術ぎじゅつ革新かくしんのみ
C. 制度せいどてき改革かいかく学問がくもん文化ぶんか変革へんかく含むふくむ包括ほうかつてきアプローチ
D. 予算よさん増額ぞうがくのみ

Đáp án
  1. B現代げんだい科学かがく複雑ふくざつ専門せんもん分化ぶんか進展しんてん伴いともない従来じゅうらい単一たんいつ学問がくもん分野ぶんや枠組みわくぐみでは解決かいけつ困難こんなん複合ふくごうてき課題かだい対応たいおうするため
  2. B定量ていりょうてきアプローチを基盤きばんとする自然しぜん科学かがくけい分野ぶんやと、質的しつてき分析ぶんせき重視じゅうしする人文じんぶん社会しゃかい科学かがくけい分野ぶんやとのには、認識にんしきろんてき深淵しんえん存在そんざい
  3. Bかく分野ぶんや時間じかんてき空間くうかんてきスケールの相違そういや、確実かくじつせい概念がいねんに対するにたいする解釈かいしゃく多様たようせい統合とうごうてき政策せいさく提言ていげん形成けいせい困難こんなん
  4. B既存きそん学問がくもん分野ぶんや基盤きばんとした大学だいがく組織そしき研究けんきゅう評価ひょうかシステムの硬直こうちょくせい指摘してきされている
  5. C個別こべつ研究けんきゅうしゃレベルでの努力どりょく加えくわえて、制度せいどてき改革かいかく学問がくもん文化ぶんか変革へんかく不可欠ふかけつで、包括ほうかつてきなアプローチが求めもとめられている

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1