📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề triết-học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

現代げんだい哲学てつがくは様々さまざまな課題かだいに直面ちょくめんしている。特にとくに、科学かがく技術ぎじゅつの急速きゅうそくな発展はってんに伴っともなって生じるしょうじる倫理的りんりてき問題もんだいは、従来じゅうらいの哲学てつがく的てき枠組みわくぐみでは対応たいおうしきれない複雑さふくざつさを持つもつ。人工じんこう知能ちのうの発達はったつ、遺伝子いでんし操作そうさ技術ぎじゅつの進歩しんぽ、環境かんきょう破壊はかいの深刻化しんこくかなど、これまで人類じんるいが経験けいけんしたことのない問題もんだい群ぐんが次々つぎつぎと現れあらわれている。

哲学てつがく者しゃたちは、これらの新しいあたらしい課題かだいに対処たいしょするため、既存きそんの理論体系りろんたいけいを再検討さいけんとうする必要ひつように迫らせまられている。例えばたとえば、人工じんこう知能ちのうが人間にんげん並みなみの知性ちせいを獲得かくとくした場合ばあい、意識いしきや自由意志じゆういしといった根本こんぽん的てき概念がいねんをどのように理解りかいすべきかという問題もんだいがある。また、遺伝子いでんし編集へんしゅうによる人間にんげんの能力のうりょく向上こうじょうが可能かのうになれば、人間にんげんの尊厳そんげんや平等びょうどうの概念がいねんそのものが問いとい直さなおされることになる。

このような状況じょうきょうにおいて、現代げんだい哲学てつがくは学際的がくさいてきなアプローチを重視じゅうしするようになった。科学かがく者しゃ、技術ぎじゅつ者しゃ、政策せいさく立案りつあん者しゃとの協きょう働を通じてをつうじて、理論りろんと実践じっせんの橋渡しはしわたしを図ろはかろうとする動きうごきが活発かっぱつ化かしている。単なるたんなる抽象ちゅうしょう的てき思考しこうにとどまらず、現実げんじつの問題もんだい解決かいけつに貢献こうけんできる実用じつよう的てきな哲学てつがくの構築こうちくが求めもとめられている。

さらに、グローバル化かの進展しんてんにより、異なることなる文化ぶんか的てき背景はいけいを持つもつ哲学てつがく的てき伝統でんとうの対話たいわも重要じゅうよう性せいを増しましている。西洋せいよう哲学てつがくだけでなく、東洋とうよう思想しそうやアフリカ哲学てつがくなど、多様たような知的ちてき伝統でんとうを統合とうごうした新しいあたらしい哲学てつがく的てきパラダイムの創出そうしゅつが期待きたいされている。このような包括ほうかつ的てきアプローチこそが、人類じんるい共通きょうつうの課題かだいに立ち向かうたちむかうための鍵かぎとなるだろう。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
課題かだいvấn đề, nhiệm vụdanh từ
直面ちょくめんđối mặtđộng từ
倫理的りんりてきđạo đứctính từ na
枠組みわくぐみkhung, khuôn mẫudanh từ
対応たいおうứng phóđộng từ
複雑さふくざつさsự phức tạpdanh từ
遺伝子いでんしgendanh từ
操作そうさthao tácdanh từ
深刻化しんこくかtrở nên nghiêm trọngdanh từ
理論体系りろんたいけいhệ thống lý thuyếtdanh từ
再検討さいけんとうxem xét lạidanh từ
意識いしきý thứcdanh từ
自由意志じゆういしý chí tự dodanh từ
尊厳そんげんnhân phẩmdanh từ
学際的がくさいてきliên ngànhtính từ na

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴っともなって (theo với ~)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi đồng thời với một sự kiện khác Ví dụ: 科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんに伴っともなって問題もんだいが生じるしょうじる。

2. ~しきれない (không thể ~ hết)

Giải thích: Không thể làm hoàn toàn, không đủ khả năng Ví dụ: 対応たいおうしきれない複雑ふくざつさ。

3. ~に迫らせまられる (bị ép buộc ~)

Giải thích: Bị hoàn cảnh buộc phải làm gì đó Ví dụ: 再さい検討けんとうする必要ひつように迫らせまられている。

4. ~問いとい直さなおされる (được đặt câu hỏi lại)

Giải thích: Bị tái xem xét, tái định nghĩa Ví dụ: 概念がいねんそのものが問いとい直さなおされる。

5. ~にとどまらず (không chỉ dừng lại ở ~)

Giải thích: Không chỉ giới hạn trong phạm vi nào đó Ví dụ: 抽象ちゅうしょう的てき思考しこうにとどまらず。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Triết học hiện đại đang đối mặt với nhiều vấn đề khác nhau. Đặc biệt, những vấn đề đạo đức phát sinh cùng với sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ có độ phức tạp mà khung triết học truyền thống không thể ứng phó hết được. Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo, tiến bộ trong công nghệ chỉnh sửa gen, tình trạng nghiêm trọng của phá hoại môi trường, v.v… những nhóm vấn đề mà loài người chưa từng trải qua đang liên tục xuất hiện.

Các triết gia đang bị ép buộc phải xem xét lại hệ thống lý thuyết hiện có để đối phó với những thách thức mới này. Ví dụ, nếu trí tuệ nhân tạo có được trí thông minh ngang bằng con người, thì có vấn đề về cách hiểu các khái niệm cơ bản như ý thức và ý chí tự do. Ngoài ra, nếu việc nâng cao khả năng con người thông qua chỉnh sửa gen trở thành khả thi, thì chính các khái niệm về nhân phẩm và bình đẳng sẽ được đặt câu hỏi lại.

Trong tình hình này, triết học hiện đại đã trở nên coi trọng cách tiếp cận liên ngành. Thông qua hợp tác với các nhà khoa học, kỹ sư, người hoạch định chính sách, động thái tìm cách kết nối lý thuyết và thực hành đang trở nên tích cực. Việc xây dựng triết học thực dụng có thể đóng góp vào việc giải quyết vấn đề thực tế, không chỉ dừng lại ở tư duy tr追つい象ぞう, đang được yêu cầu.

Hơn nữa, do sự tiến triển của toàn cầu hóa, việc đối thoại giữa các truyền thống triết học có nền tảng văn hóa khác nhau cũng đang tăng tầm quan trọng. Việc tạo ra một paradigm triết học mới tích hợp các truyền thống tri thức đa dạng, không chỉ triết học phương Tây mà còn tư tưởng Đông phương và triết học châu Phi, đang được kỳ vọng. Cách tiếp cận toàn diện như vậy chính là chìa khóa để đương đầu với những thách thức chung của loài người.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 現代げんだい哲学てつがくが直面ちょくめんしている主おもな課題かだいは何なにですか?

A. 古典こてん哲学てつがくの理解りかい不足ふそく
B. 科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんに伴うともなう倫理りんり的てき問題もんだい
C. 哲学てつがく者しゃの数かずの減少げんしょう
D. 大学だいがくの哲学てつがく科かの廃止はいし

Câu hỏi 2: 人工じんこう知能ちのうの発達はったつにより問題もんだいとなる概念がいねんは何なにですか?

A. 美びと芸術げいじゅつ
B. 言語げんごと文化ぶんか
C. 意識いしきと自由じゆう意志いし
D. 経済けいざいと政治せいじ

Câu hỏi 3: 現代げんだい哲学てつがくのアプローチの特徴とくちょうは何なにですか?

A. 個人こじん主義しゅぎ的てき
B. 学際がくさい的てき
C. 保守ほしゅ的てき
D. 排他はいた的てき

Câu hỏi 4: 現代げんだい哲学てつがくに求めもとめられているものは何なにですか?

A. より複雑ふくざつな理論りろん
B. 西洋せいよう中心ちゅうしん主義しゅぎ
C. 実用じつよう的てきな問題もんだい解決かいけつ
D. 伝統でんとうの維持いじ

Câu hỏi 5: グローバル化かにより重要じゅうようになっているのは何なにですか?

A. 英語えいごの普及ふきゅう
B. 異なることなる哲学てつがく的てき伝統でんとうの対話たいわ
C. 西洋せいよう哲学てつがくの優位ゆうい性せい
D. 技術ぎじゅつの標準ひょうじゅん化か

Đáp án
  1. B — 科学かがく技術ぎじゅつの急速きゅうそくな発展はってんに伴っともなって生じるしょうじる倫理りんり的てき問題もんだい (Vấn đề đạo đức phát sinh cùng sự phát triển nhanh của khoa học công nghệ)
  2. C — 意識いしきや自由じゆう意志いしといった根本こんぽん的てき概念がいねん (Các khái niệm cơ bản như ý thức và ý chí tự do)
  3. B — 学際がくさい的てきなアプローチを重視じゅうしする (Coi trọng cách tiếp cận liên ngành)
  4. C — 現実げんじつの問題もんだい解決かいけつに貢献こうけんできる実用じつよう的てきな哲学てつがく (Triết học thực dụng có thể đóng góp vào giải quyết vấn đề thực tế)
  5. B — 異なることなる文化ぶんか的てき背景はいけいを持つもつ哲学てつがく的てき伝統でんとうの対話たいわ (Đối thoại giữa các truyền thống triết học có nền tảng văn hóa khác nhau)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1