📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề kinh-tế

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

マクロ経済けいざい政策せいさくは、くに全体ぜんたい経済けいざい活動かつどう調整ちょうせいし、持続的じぞくてき成長せいちょう安定あんてい実現じつげんするための重要じゅうよう手段しゅだんである。政府せいふ中央ちゅうおう銀行ぎんこう連携れんけいして実施じっしする政策せいさくは、大きくおおきく財政政策ざいせいせいさく金融政策きんゆうせいさく分類ぶんるいされる。これらの政策せいさく相互そうご作用さよう合いあい経済けいざい全体ぜんたい複雑ふくざつ影響えいきょう及ぼすおよぼすため、慎重しんちょう検討けんとう適切てきせつなタイミングでの実行じっこう不可欠ふかけつである。

財政ざいせい政策せいさくにおいては、政府せいふ支出ししゅつ増減ぞうげん税率ぜいりつ調整ちょうせいを通じてをつうじて経済けいざい活動かつどう刺激しげきまたは抑制よくせいする。景気けいき低迷ていめいしているさいには、公共こうきょう投資とうし拡大かくだい減税げんぜい措置そちにより需要じゅよう喚起かんきし、雇用こよう創出そうしゅつ消費しょうひ促進そくしん図るはかる一方いっぽう、インフレが懸念けねんされる局面きょくめんでは、支出ししゅつ削減さくげん増税ぞうぜいにより過熱かねつした経済けいざい冷却れいきゃくさせる必要ひつようがある。ただし、こうした政策せいさく変更へんこうには政治せいじてき合意ごうい形成けいせい必要ひつようであり、実施じっしまでに時間じかん要するようすることが課題かだいとなっている。

金融きんゆう政策せいさくは、中央ちゅうおう銀行ぎんこう金利きんり操作そうさ量的緩和りょうてきかんわ行うおこなうことで、市場しじょう流通りゅうつうする資金しきんりょう調節ちょうせつする政策せいさくである。てい金利きんり政策せいさくにより投資とうし消費しょうひ促進そくしんし、経済けいざい活動かつどう活性かっせいさせることができる。近年きんねんでは、従来じゅうらい金利きんり政策せいさくだけでは不十分ふじゅうぶん状況じょうきょうにおいて、国債こくさい購入こうにゅうなどの伝統でんとうてき手法しゅほう採用さいようされている。しかし、過度かど金融きんゆう緩和かんわ資産しさん価格かかく高騰こうとう金融きんゆう機関きかん収益しゅうえき悪化あっか招くまねく恐れおそれがあり、政策せいさく副作用ふくさようにも注意ちゅうい必要ひつようである。

さらに、グローバル進展しんてんした現在げんざい各国かっこく経済けいざい政策せいさく国際こくさいてき波及効果はきゅうこうか持つもつようになった。いちこく政策せいさく変更へんこう他国たこく経済けいざい与えるあたえる影響えいきょう無視むしできない規模きぼとなっており、国際こくさい協調きょうちょう重要じゅうようせい高まったかまっている。特にとくに主要しゅよう経済けいざいこく政策せいさく決定けっていは、しん興国こうこく経済けいざい国際こくさい金融きんゆう市場しじょう大きなおおきな影響えいきょう与えるあたえるため、事前じぜん調整ちょうせい情報じょうほう共有きょうゆう求めもとめられる。このような複雑ふくざつ環境かんきょうにおいて、効果こうかてきなマクロ経済けいざい政策せいさく立案りつあん実行じっこうは、より一層いっそう困難こんなん課題かだいとなっている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
調整ちょうせいđiều chỉnhdanh từ
持続的じぞくてきbền vữngtính từ na
実現じつげんthực hiệndanh từ/động từ
連携れんけいhợp tácdanh từ
財政政策ざいせいせいさくchính sách tài khóadanh từ
金融政策きんゆうせいさくchính sách tiền tệdanh từ
相互作用そうごさようtương tácdanh từ
不可欠ふかけつkhông thể thiếutính từ na
低迷ていめいsuy thoáidanh từ
刺激しげきkích thíchdanh từ
喚起かんきkhơi gợidanh từ
促進そくしんxúc tiếndanh từ
量的緩和りょうてきかんわnới lỏng định lượngdanh từ
副作用ふくさようtác dụng phụdanh từ
波及効果はきゅうこうかhiệu ứng lan tỏadanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~を通じてをつうじて (thông qua ~)

Giải thích: Diễn tả phương tiện hoặc cách thức thực hiện Ví dụ: 政府せいふ支出ししゅつ増減ぞうげんを通じてをつうじて経済けいざい活動かつどう調整ちょうせいする。

2. ~を図るはかる (nhằm ~)

Giải thích: Có ý định, nhằm mục đích làm gì Ví dụ: 雇用こよう創出そうしゅつ消費しょうひ促進そくしん図るはかる

3. ~に要するようする (cần ~)

Giải thích: Cần thiết, đòi hỏi Ví dụ: 実施じっしまでに時間じかん要するようする

4. ~恐れおそれがある (có nguy cơ ~)

Giải thích: Có khả năng xảy ra điều không mong muốn Ví dụ: 収益しゅうえき悪化あっか招くまねく恐れおそれがある。

5. ~ようになった (trở thành ~)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi trạng thái Ví dụ: 波及はきゅう効果こうか持つもつようになった。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Chính sách kinh tế vĩ mô là phương tiện quan trọng để điều chỉnh hoạt động kinh tế của cả nước, thực hiện tăng trưởng bền vững và ổn định. Các chính sách được thực hiện bởi chính phủ và ngân hàng trung ương phối hợp được phân loại lớn thành chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ. Vì những chính sách này tác động lẫn nhau và gây ra những ảnh hưởng phức tạp đến toàn bộ nền kinh tế, việc xem xét cẩn thận và thực hiện đúng thời điểm là không thể thiếu.

Trong chính sách tài khóa, thông qua việc tăng giảm chi tiêu chính phủ hoặc điều chỉnh thuế suất để kích thích hoặc kiềm chế hoạt động kinh tế. Khi kinh tế suy thoái, thông qua việc mở rộng đầu tư công và các biện pháp giảm thuế để khơi gợi cầu, nhằm tạo việc làm và thúc đẩy tiêu dùng. Mặt khác, trong giai đoạn lo ngại lạm phát, cần làm mát nền kinh tế quá nóng thông qua cắt giảm chi tiêu và tăng thuế. Tuy nhiên, những thay đổi chính sách như vậy cần sự đồng thuận chính trị và việc cần thời gian cho đến khi thực hiện đang trở thành thách thức.

Chính sách tiền tệ là chính sách ngân hàng trung ương điều chỉnh lượng vốn lưu thông trên thị trường bằng cách thao tác lãi suất và nới lỏng định lượng. Thông qua chính sách lãi suất thấp có thể thúc đẩy đầu tư và tiêu dùng, kích hoạt hoạt động kinh tế. Trong những năm gần đây, trong tình huống chỉ chính sách lãi suất truyền thống không đủ, các phương pháp phi truyền thống như mua trái phiếu chính phủ đã được áp dụng. Tuy nhiên, việc nới lỏng tiền tệ quá mức có nguy cơ dẫn đến tăng vọt giá tài sản và xấu đi lợi nhuận của các tổ chức tài chính, cần chú ý đến tác dụng phụ của chính sách.

Hơn nữa, trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện tại, chính sách kinh tế của các nước đã có hiệu ứng lan tỏa quốc tế. Ảnh hưởng mà thay đổi chính sách của một nước gây ra cho nền kinh tế của nước khác đã đạt quy mô không thể bỏ qua, tầm quan trọng của hợp tác quốc tế đang tăng lên. Đặc biệt, quyết định chính sách của các nước kinh tế chủ chốt gây ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế các nước mới nổi và thị trường tài chính quốc tế, do đó cần có điều chỉnh trước và chia sẻ thông tin. Trong môi trường phức tạp như vậy, việc lập kế hoạch và thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô hiệu quả đã trở thành thách thức khó khăn hơn nữa.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: マクロ経済けいざい政策せいさくなに分類ぶんるいされますか?

A. 国内こくない政策せいさく国際こくさい政策せいさく
B. 財政ざいせい政策せいさく金融きんゆう政策せいさく
C. 短期たんき政策せいさく長期ちょうき政策せいさく
D. 積極せっきょく政策せいさく消極しょうきょく政策せいさく

Câu hỏi 2: 景気けいき低迷ていめい財政ざいせい政策せいさくとして適切てきせつなのはどれですか?

A. 増税ぞうぜい支出ししゅつ削減さくげん
B. 減税げんぜい公共こうきょう投資とうし拡大かくだい
C. 金利きんり引き上げひきあげ
D. 輸入ゆにゅう規制きせい

Câu hỏi 3: 金融きんゆう政策せいさくおも手段しゅだんとして述べのべられているのはなにですか?

A. 税率ぜいりつ調整ちょうせい
B. 政府せいふ支出ししゅつ変更へんこう
C. 金利きんり操作そうさ量的りょうてき緩和かんわ
D. 公共こうきょう事業じぎょう実施じっし

Câu hỏi 4: 過度かど金融きんゆう緩和かんわ副作用ふくさようとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 失業しつぎょうりつ上昇じょうしょう
B. 資産しさん価格かかく高騰こうとう金融きんゆう機関きかん収益しゅうえき悪化あっか
C. 財政ざいせい赤字あかじ拡大かくだい
D. 貿易ぼうえき収支しゅうし悪化あっか

Câu hỏi 5: 現在げんざいのマクロ経済けいざい政策せいさく課題かだいとして強調きょうちょうされているのはなにですか?

A. 技術ぎじゅつ革新かくしんへの対応たいおう
B. 人口じんこう減少げんしょう対策たいさく
C. 国際こくさい協調きょうちょう重要じゅうようせい
D. 環境かんきょう保護ほご対策たいさく

Đáp án
  1. B大きくおおきく財政ざいせい政策せいさく金融きんゆう政策せいさく分類ぶんるいされる (Được phân loại lớn thành chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ)
  2. B公共こうきょう投資とうし拡大かくだい減税げんぜい措置そちにより需要じゅよう喚起かんき (Khơi gợi cầu bằng mở rộng đầu tư công và biện pháp giảm thuế)
  3. C金利きんり操作そうさ量的りょうてき緩和かんわ行うおこなう (Thực hiện thao tác lãi suất và nới lỏng định lượng)
  4. B資産しさん価格かかく高騰こうとう金融きんゆう機関きかん収益しゅうえき悪化あっか招くまねく恐れおそれ (Có nguy cơ dẫn đến tăng vọt giá tài sản và xấu đi lợi nhuận tổ chức tài chính)
  5. C国際こくさい協調きょうちょう重要じゅうようせい高まったかまっている (Tầm quan trọng của hợp tác quốc tế đang tăng lên)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1