📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Đa dạng sinh học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

生物多様性せいぶつたようせいとは、地球ちきゅうじょう存在そんざいする様々さまざまなまものと、それらがさくいずる生態系せいたいけいゆたかかさを言葉ことばである。しかし、近年きんねん人間にんげん活動かつどうにより、おおくのたね絶滅ぜつめつ危機ききさらされている。生物せいぶつ多様たようせい保全ほぜんは、地球ちきゅう未来みらいもりるための緊急きんきゅう課題かだいとなっている。

生物せいぶつ多様たようせい損失そんしつは、森林しんりん伐採ばっさい環境かんきょう汚染おせん気候きこう変動へんどうなど、複合的ふくごうてき要因よういんによっておこしこされている。特にとくに熱帯雨林ねったいうりん減少げんしょう深刻しんこくであり、毎年まいとし本州ほんしゅうほどの面積めんせきもりしつわれている。

この問題もんだい対応たいおうするため、国際こくさいてき枠組わくぐみみが設置せっちされている。「生物せいぶつ多様たようせい条約じょうやく」は、世界せかい196カ国かこく地域ちいき参加さんかし、生物せいぶつ多様たようせい保全ほぜん持続じぞく可能かのう利用りよう目指もくししている。かくくに目標もくひょうじょうめ、その達成たっせいむかいけてくみんでいる。

日本にっぽんでも、様々さまざま保全ほぜん活動かつどうくだりわれている。国立こくりつ公園こうえん自然しぜん保護ほご設定せっていにより、貴重きちょう生物せいぶつ生息地せいそくちもりられている。また、絶滅ぜつめつ危惧きぐしゅ繁殖はんしょくプログラムや、外来がいらいたね駆除くじょなどもすすむめられている。

市民しみんレベルでの活動かつどう活発かっぱつだ。里山さとやま保全ほぜんや、観察かんさつかい開催かいさいなど、地域ちいき自然しぜんもりり、つぎ世代せだいつてえるどうきがひろがっている。また、企業きぎょうによるもりづくりや、環境かんきょう配慮はいりょかた商品しょうひん開発かいはつなども増加ぞうかしている。

専門せんもんは、「生物せいぶつ多様たようせいは、食料しょくりょうみずくすりなど、人間にんげん生存せいぞん不可欠ふかけつなものを提供ていきょうしている」と強調きょうちょうする。いちたね絶滅ぜつめつが、生態せいたいけい全体ぜんたい崩壊ほうかいにつながる可能かのうせいもある。わたしたちいちにんいちにんが、日常にちじょう生活せいかつなか生物せいぶつ多様たようせい意識いしきし、行動こうどうすることがもとむめられている。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
生物多様性せいぶつたようせいđa dạng sinh học生物せいぶつ多様たようせい守るまもる
生態系せいたいけいhệ sinh thái生態せいたいけい破壊はかいされる
絶滅ぜつめつtuyệt chủng絶滅ぜつめつ危機きき
晒されるさらされるbị phơi危険きけん晒ささらされる
保全ほぜんbảo tồn環境かんきょう保全ほぜん
損失そんしつmất mát財産ざいさん損失そんしつ
伐採ばっさいchặt phá森林しんりん伐採ばっさい
複合的ふくごうてきphức hợp複合ふくごうてき要因よういん
熱帯雨林ねったいうりんrừng mưa nhiệt đới熱帯ねったい雨林うりん減少げんしょうする
枠組みわくぐみkhung国際こくさいてき枠組みわくぐみ
設置せっちthiết lập委員いいんかい設置せっちする
生息地せいそくちmôi trường sống動物どうぶつ生息せいそく
駆除くじょloại bỏ害虫がいちゅう駆除くじょする
里山さとやまsatoyama (rừng gần làng)里山さとやま守るまもる
崩壊ほうかいsụp đổシステムが崩壊ほうかいする
不可欠ふかけつkhông thể thiếuみず不可欠ふかけつ

📖 Ngữ pháp

  • 〜によって: 人間にんげん活動かつどうにより (do hoạt động con người)
  • 〜に晒ささらされる: 危機きき晒ささらされる (bị phơi ra nguy cơ)
  • 〜ほどの: 本州ほんしゅうほどの面積めんせき (diện tích bằng Bản Châu)
  • 〜に向けむけ: 達成たっせい向けむけて (hướng tới đạt được)
  • 〜につながる: 崩壊ほうかいにつながる (dẫn đến sụp đổ)
  • 〜が求めもとめられている: 行動こうどうすることが求めもとめられている (hành động được yêu cầu)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Đa dạng sinh học là từ chỉ sự phong phú của các sinh vật đa dạng tồn tại trên trái đất và hệ sinh thái mà chúng tạo ra. Tuy nhiên, những năm gần đây, do hoạt động của con người, nhiều loài đang bị phơi ra nguy cơ tuyệt chủng. Bảo tồn đa dạng sinh học đang trở thành thách thức khẩn cấp để bảo vệ tương lai trái đất.

Mất mát đa dạng sinh học được gây ra bởi yếu tố phức hợp như chặt phá rừng, ô nhiễm môi trường, biến động khí hậu. Đặc biệt, giảm rừng mưa nhiệt đới nghiêm trọng, hàng năm rừng diện tích bằng Bản Châu bị mất.

Để ứng phó với vấn đề này, khung quốc tế được thiết lập. “Hiệp ước đa dạng sinh học” có 196 nước và khu vực tham gia, nhắm bảo tồn đa dạng sinh học và sử dụng bền vững. Mỗi nước đặt mục tiêu, đang nỗ lực hướng tới đạt được nó.

Tại Nhật Bản cũng vậy, hoạt động bảo tồn đa dạng được tiến hành. Nhờ thiết lập công viên quốc lập và khu bảo vệ tự nhiên, môi trường sống của sinh vật quý giá được bảo vệ. Ngoài ra, chương trình sinh sản loài nguy cấp, loại bỏ loài ngoại lai cũng đang được thúc đẩy.

Hoạt động ở mức dân cũng sôi nổi. Bảo tồn satoyama, tổ chức hội quan sát, động thái bảo vệ tự nhiên khu vực và truyền cho thế hệ tiếp theo đang lan rộng. Ngoài ra, tạo rừng của doanh nghiệp, phát triển sản phẩm hình quan tâm môi trường cũng đang tăng.

Chuyên gia nhấn mạnh “Đa dạng sinh học cung cấp cái không thể thiếu cho sinh tồn con người như thực phẩm, nước, thuốc”. Tuyệt chủng một loài cũng có khả năng dẫn đến sụp đổ toàn bộ hệ sinh thái. Từng người chúng ta ý thức đa dạng sinh học trong cuộc sống hàng ngày và hành động được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 生物せいぶつ多様たようせい損失そんしつ引き起こすひきおこす要因よういんとして挙げあげられているものは?

A. 地震じしん
B. 森林しんりん伐採ばっさい環境かんきょう汚染おせん気候きこう変動へんどうなどの複合ふくごうてき要因よういん
C. あめ多いおおい
D. さむすぎる

Câu hỏi 2: 専門せんもん強調きょうちょうしていることはなにですか?

A. 生物せいぶつ多様たようせい必要ひつようない
B. 生物せいぶつ多様たようせいは、食料しょくりょうみずくすりなど人間にんげん生存せいぞん不可欠ふかけつなものを提供ていきょうしている
C. 絶滅ぜつめつしてもいい
D. なにもしなくていい

Đáp án
  1. B森林しんりん伐採ばっさい環境かんきょう汚染おせん気候きこう変動へんどうなど、複合ふくごうてき要因よういんによって引き起こさひきおこされている(Được gây ra bởi yếu tố phức hợp như chặt phá rừng, ô nhiễm môi trường, biến động khí hậu)
  2. B生物せいぶつ多様たようせいは、食料しょくりょうみずくすりなど、人間にんげん生存せいぞん不可欠ふかけつなものを提供ていきょうしている(Đa dạng sinh học cung cấp cái không thể thiếu cho sinh tồn con người như thực phẩm, nước, thuốc)

📖 Sách tham khảo

📘 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập