📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề lễ-hội

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

昨日きのう地元じもと夏祭りなつまつりきました。毎年まいとし八月はちがつ開かれるひらかれるおおきなまつりです。浴衣ゆかたて、友達ともだち一緒いっしょかけました。みちには屋台やたいがたくさんならんでいて、おおくのひとにぎわっていました。

きそば、たこ焼たこやき、綿菓子わたがしなど、美味おいしいものがたくさんありました。金魚すくいきんぎょすくい射的しゃてきなどのあそびもたのしみました。よるには花火大会はなびたいかいもありました。そらがるうつくしい花火はなびて、みんなで「綺麗きれいだね」といました。

かえ時間じかんになって、すこさびしくなりました。でも、今年ことしもおまつりに参加さんかできて、とてもうれしかったです。来年らいねん絶対にぜったいにきたいとおもいます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
夏祭りなつまつりlễ hội mùa hèdanh từ
地元じもとđịa phươngdanh từ
毎年まいとしhàng nămdanh từ
開かれるひらかれるđược tổ chứcđộng từ
浴衣ゆかたyukatadanh từ
屋台やたいquầy hàngdanh từ
並ぶならぶxếp hàngđộng từ
賑わうにぎわうnhộn nhịpđộng từ
綿菓子わたがしkẹo bôngdanh từ
金魚すくいきんぎょすくいbắt cá vàngdanh từ
射的しゃてきbắn súngdanh từ
花火大会はなびたいかいlễ hội pháo hoadanh từ
参加さんかtham giadanh từ/động từ
寂しいさびしいbuồntính từ
絶対にぜったいにnhất địnhphó từ

📖 Ngữ pháp

1. ~と一緒いっしょに (cùng với ~)

Giải thích: Diễn tả hành động làm cùng với ai Ví dụ: 友達ともだち一緒いっしょ出かけでかけました (Đi ra ngoài cùng bạn)

2. ~で賑わうにぎわう (nhộn nhịp với ~)

Giải thích: Nơi nào đó đông đúc, sôi động Ví dụ: 多くおおくひと賑わっにぎわっていました (Nhộn nhịp với nhiều người)

3. ~など (vân vân)

Giải thích: Liệt kê một số ví dụ Ví dụ: 焼きそばやきそばたこ焼きたこやきなど (Yakisoba, takoyaki v.v.)

4. ~て、~ (và ~)

Giải thích: Nối liền hành động hoặc tình trạng Ví dụ: 浴衣ゆかたて、出かけでかけました (Mặc yukata và đi ra ngoài)

5. ~たいと思うおもう (muốn ~)

Giải thích: Diễn tả mong muốn Ví dụ: 来年らいねん行きいきたいと思いおもいます (Tôi muốn đi năm sau nữa)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hôm qua, tôi đi lễ hội mùa hè ở địa phương. Là lễ hội lớn được tổ chức hàng năm vào tháng 8. Tôi mặc yukata và đi cùng bạn bè. Trên đường có nhiều quầy hàng xếp thành hàng và nhộn nhịp với đông người.

Có rất nhiều đồ ăn ngon như yakisoba, takoyaki, kẹo bông. Tôi cũng vui chơi những trò như bắt cá vàng, bắn súng. Buổi tối còn có lễ hội pháo hoa. Nhìn những cánh pháo hoa đẹp bắn lên trời, tất cả chúng tôi đều nói “Đẹp quá”.

Khi đến giờ về, tôi cảm thấy hơi buồn. Nhưng năm nay cũng tham gia được lễ hội, tôi rất vui. Tôi muốn nhất định đi năm sau nữa.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: いつお祭りまつり行きいきましたか?

A. 今日きょう
B. 昨日きのう
C. 明日あした
D. 来年らいねん

Câu hỏi 2: なに行きいきましたか?

A. 着物きもの
B. 浴衣ゆかた
C. スーツ
D. Tシャツ

Câu hỏi 3: だれ行きいきましたか?

A. いちにん
B. 家族かぞく
C. 友達ともだち
D. 先生せんせい

Câu hỏi 4: よるにはなにがありましたか?

A. コンサート
B. ダンス
C. 花火はなび大会たいかい
D. 映画えいが

Câu hỏi 5: 来年らいねんはどうしたいですか?

A. 行きいきたくない
B. 分からわからない
C. 絶対ぜったい行きいきたい
D. いえたい

Đáp án
  1. B昨日きのうなつ祭りまつり行きいきました (Hôm qua đi lễ hội mùa hè)
  2. B浴衣ゆかた出かけでかけました (Mặc yukata đi ra ngoài)
  3. C友達ともだち一緒いっしょ出かけでかけました (Đi cùng bạn bè)
  4. Cよるには花火はなび大会たいかいもありました (Buổi tối có lễ hội pháo hoa)
  5. C来年らいねん絶対ぜったい行きいきたいと思いおもいます (Muốn nhất định đi năm sau)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập