📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thể-thao

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

週末しゅうまつちち一緒いっしょ野球やきゅう試合しあいきました。ちち子どもの頃こどものころから野球やきゅう大好だいすきで、毎年まいとし球場きゅうじょうかよっています。今回こんかい地元じもとチーム大事だいじ試合しあいだったので、応援おうえんしにきました。

球場きゅうじょうくと、もうたくさんのひとあつまっていました。応援おうえんこえ太鼓たいこおとひびいて、とても熱いあつい雰囲気ふんいきでした。試合しあいはじまると、みんな立ち上たちあがっておおきなこえ応援おうえんしました。

試合しあい最後さいごまでからない展開てんかいでした。九回きゅうかい最後さいごに、地元じもとチームがちました。球場きゅうじょうおおきな歓声かんせいつつまれました。ちちもとてもよろこんでいました。素晴すばらしい一日いちにちでした。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
野球やきゅうbóng chàydanh từ
試合しあいtrận đấudanh từ
子どもの頃こどものころthời thơ ấudanh từ
球場きゅうじょうsân bóngdanh từ
チームチームđộidanh từ
応援おうえんcổ vũdanh từ/động từ
集まるあつまるtập hợpđộng từ
太鼓たいこtrốngdanh từ
響くひびくvang vọngđộng từ
熱いあついnóng/sôi nổitính từ
立ち上がるたちあがるđứng dậyđộng từ
展開てんかいdiễn biếndanh từ
九回きゅうかいhiệp 9danh từ
歓声かんせいtiếng reo hòdanh từ
包まれるつつまれるđược bao phủđộng từ

📖 Ngữ pháp

1. ~のころ (thời ~)

Giải thích: Diễn tả khoảng thời gian trong quá khứ Ví dụ: 子どもこどもころ (Thời thơ ấu)

2. ~から~まで (từ ~ đến ~)

Giải thích: Khoảng thời gian hoặc không gian Ví dụ: 子どもこどもころから大好きだいすき (Thích từ thời thơ ấu)

3. ~しに行くいく (đi để ~)

Giải thích: Mục đích của việc đi đâu đó Ví dụ: 応援おうえんしに行きいきました (Đi để cổ vũ)

4. ~と~が響くひびく (~ và ~ vang vọng)

Giải thích: Âm thanh lan truyền Ví dụ: こえ太鼓たいこおと響いひびいて (Tiếng cổ vũ và tiếng trống vang vọng)

5. ~に包まつつまれる (được bao phủ bởi ~)

Giải thích: Trạng thái bị bao quanh Ví dụ: 歓声かんせい包まつつまれました (Được bao phủ bởi tiếng reo hò)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Cuối tuần, tôi cùng bố đi xem trận đấu bóng chày. Bố thích bóng chày từ thời thơ ấu và hàng năm đều đến sân bóng. Lần này là trận đấu quan trọng của đội địa phương nên chúng tôi đi cổ vũ.

Khi đến sân bóng, đã có nhiều người tập hợp. Tiếng cổ vũ và tiếng trống vang vọng, không khí rất sôi nổi. Khi trận đấu bắt đầu, mọi người đứng dậy và cổ vũ rất to.

Trận đấu có diễn biến khó lường đến cuối. Ở hiệp 9 cuối cùng, đội địa phương thắng. Sân bóng được bao phủ bởi tiếng reo hò lớn. Bố cũng rất vui. Thật là một ngày tuyệt vời.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: だれ野球やきゅう試合しあい行きいきましたか?

A. はは
B. ちち
C. 友達ともだち
D. いちにん

Câu hỏi 2: ちちはいつから野球やきゅう好きすきですか?

A. 大学生だいがくせいころから
B. 大人おとなになってから
C. 子どもこどもころから
D. 最近さいきん

Câu hỏi 3: 試合しあい結果けっかはどうでしたか?

A. 地元じもとチームが勝っかっ
B. 地元じもとチームが負けまけ
C. 引き分けひきわけだった
D. 書いかいていない

Câu hỏi 4: いつ地元じもとチームが勝ちかちましたか?

A. いちかい最初さいしょ
B. かい
C. きゅうかい最後さいご
D. 試合しあいまえ

Câu hỏi 5: そのはどうでしたか?

A. つまらなかった
B. 普通ふつうだった
C. 素晴らしいすばらしいいちにちだった
D. 疲れつかれ

Đáp án
  1. Bちち一緒いっしょ野球やきゅう試合しあい行きいきました (Cùng bố đi xem trận đấu bóng chày)
  2. C子どもこどもころから野球やきゅう大好きだいすき (Thích bóng chày từ thời thơ ấu)
  3. A地元じもとチームが勝ちかちました (Đội địa phương thắng)
  4. Cきゅうかい最後さいご勝ちかちました (Thắng ở hiệp 9 cuối cùng)
  5. C素晴らしいすばらしいいちにちでした (Thật là một ngày tuyệt vời)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập