📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề công-việc

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

今月こんげつから喫茶店きっさてんでアルバイトを始はじめました。学校がっこうが終おわってから夕方ゆうがたまで、週しゅうに三回さんかい働はたらいています。初はじめてのアルバイトなので、とても緊張きんちょうしました。でも、店長てんちょうさんや先輩せんぱいたちが優やさしく教おしえてくれます。

仕事しごとの内容ないようは、お客きゃくさんの注文ちゅうもんを聞きいて、コーヒーコーヒーや軽食けいしょくを運ぶはこぶことです。最初さいしょは間違いまちがいをたくさんしましたが、だんだん慣なれてきました。お客おきゃくさんに「ありがとう」と言いわれると、とても嬉うれしいです。

お金おかねをもらうのは初はじめてなので、責任せきにんを感かんじています。将来しょうらい、一人前いちにんまえの大人おとなになるための良よい勉強べんきょうだと思おもいます。頑張がんばって続つづけたいです。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
アルバイトアルバイトviệc làm thêmdanh từ
喫茶店きっさてんquán cà phêdanh từ
夕方ゆうがたchiềudanh từ
働くはたらくlàm việcđộng từ
店長てんちょうquản lý cửa hàngdanh từ
先輩せんぱいtiền bốidanh từ
内容ないようnội dungdanh từ
注文ちゅうもんgọi móndanh từ/động từ
軽食けいしょくđồ ăn nhẹdanh từ
運ぶはこぶmangđộng từ
間違いまちがいlỗidanh từ
慣れるなれるquenđộng từ
責任せきにんtrách nhiệmdanh từ
将来しょうらいtương laidanh từ
一人前いちにんまえngười trưởng thànhdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~から (từ ~)

Giải thích: Diễn tả thời điểm bắt đầu Ví dụ: 今月こんげつから始めはじめました (Bắt đầu từ tháng này)

2. ~てから (sau khi ~)

Giải thích: Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác Ví dụ: 学校がっこうが終わっおわってから (Sau khi học xong)

3. ~なので (vì ~)

Giải thích: Diễn tả lý do Ví dụ: 初めてはじめてなので、緊張きんちょうしました (Vì lần đầu nên căng thẳng)

4. だんだん (dần dần)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi dần dần Ví dụ: だんだん慣れなれてきました (Dần dần quen rồi)

5. ~ための (để ~)

Giải thích: Diễn tả mục đích Ví dụ: 大人おとなになるための勉強べんきょう (Học để trở thành người lớn)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Từ tháng này tôi bắt đầu làm thêm ở quán cà phê. Sau khi học xong đến chiều, tuần ba lần. Vì là lần đầu làm thêm nên rất căng thẳng. Nhưng quản lý và các anh chị dạy rất tử tế.

Nội dung công việc là nghe khách gọi món, mang cà phê và đồ ăn nhẹ. Ban đầu làm sai rất nhiều nhưng dần dần quen rồi. Khi khách nói “cảm ơn”, tôi rất vui.

Vì lần đầu nhận tiền nên cảm thấy có trách nhiệm. Tôi nghĩ đây là việc học tốt để tương lai trở thành người lớn hoàn thiện. Tôi muốn cố gắng tiếp tục.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: どこでアルバイトをしていますか?

A. レストラン
B. 喫茶店きっさてん
C. コンビニ
D. 本屋ほんや

Câu hỏi 2: 週しゅうに何なん回かい働いはたらいていますか?

A. 二に回かい
B. 三さん回かい
C. 四よん回かい
D. 毎日まいにち

Câu hỏi 3: 仕事しごとの内容ないようは何なにですか?

A. 料理りょうりを作るつくること
B. 掃除そうじをすること
C. 注文ちゅうもんを聞いきいて、運ぶはこぶこと
D. レジで会計かいけいをすること

Câu hỏi 4: 最初さいしょはどうでしたか?

A. 簡単かんたんだった
B. 間違いまちがいをたくさんした
C. すぐに慣れなれた
D. つまらなかった

Câu hỏi 5: なぜアルバイトをしていると思いおもいますか?

A. お金おかねが欲しいほしいから
B. 友達ともだちを作りつくりたいから
C. 将来しょうらいのための良いよい勉強べんきょうだから
D. 親おやに言わいわれたから

Đáp án
  1. B — 喫茶店きっさてんでアルバイトを始めはじめました (Bắt đầu làm thêm ở quán cà phê)
  2. B — 週しゅうに三さん回かい働いはたらいています (Làm việc ba lần một tuần)
  3. C — 注文ちゅうもんを聞いきいて、コーヒーや軽食けいしょくを運ぶはこぶこと (Nghe gọi món và mang cà phê, đồ ăn nhẹ)
  4. B — 最初さいしょは間違いまちがいをたくさんしました (Ban đầu làm sai rất nhiều)
  5. C — 将来しょうらいのための良いよい勉強べんきょうだと思いおもいます (Nghĩ là việc học tốt cho tương lai)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII 第だい2版はん 本ほん冊さつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập