📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thiên-nhiên

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

わたしいえちかくにはおおきな公園こうえんがあります。この公園こうえん四季しきを通じてをつうじてうつくしい自然しぜんたのしむことができます。

はるになると、さくらはなきます。たくさんのひと花見はなみて、家族かぞく友達ともだち一緒いっしょたのしい時間じかんごします。さくらしたでお弁当べんとう食べるたべるのは特別とくべつ思い出おもいでです。

なつみどり々が生き生きいきいきとしています。あつには、かげすずしくやすむことができます。どもたちが元気げんきよくあそんでいるこえこえます。

あきにはっぱがあか黄色きいろわります。踏むふむおとがとても心地よいここちよいです。ふゆゆきって、公園こうえん全体ぜんたいしろうつくしくわります。

季節きせつごとにちが魅力みりょくがあるこの公園こうえんは、わたし大好だいすきな場所ばしょです。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọNghĩaLoại từ
公園こうえんこうえんcông viêndanh từ
四季しきしきbốn mùadanh từ
自然しぜんしぜんthiên nhiêndanh từ
さくらさくらhoa anh đàodanh từ
咲くさくさくnởđộng từ
花見はなみはなみngắm hoadanh từ
思い出おもいでおもいでkỷ niệmdanh từ
みどりみどりxanh lá câydanh từ
生き生きいきいきいきいきsống độngtính từ na
かげかげbóng râmdanh từ
涼しいすずしいすずしいmát mẻtính từ
落ち葉おちばおちばlá rụngdanh từ
踏むふむふむgiẫmđộng từ
心地よいここちよいここちよいdễ chịutính từ
魅力みりょくみりょくsức hấp dẫndanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~を通じてをつうじて (qua ~)

Giải thích: Trong suốt khoảng thời gian nào đó Ví dụ: 四季しきを通じてをつうじて美しいうつくしいです。(Đẹp qua bốn mùa.)

2. ~ことができる (có thể ~)

Giải thích: Diễn tả khả năng, có thể làm gì Ví dụ: 楽しむたのしむことができます。(Có thể vui chơi.)

3. ~と一緒いっしょに (cùng với ~)

Giải thích: Làm gì đó cùng với ai Ví dụ: 家族かぞく一緒いっしょ楽しいたのしい時間じかん過ごしすごします。(Trải qua thời gian vui cùng gia đình.)

4. ~ている (đang ~)

Giải thích: Hành động đang tiến hành hoặc trạng thái Ví dụ: 遊んあそんでいるこえ聞こえきこえます。(Nghe thấy tiếng đang chơi.)

5. ~に変わるかわる (đổi thành ~)

Giải thích: Thay đổi, biến thành Ví dụ: あか黄色きいろ変わりかわります。(Đổi thành màu đỏ và vàng.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Gần nhà tôi có một công viên lớn. Công viên này có thể thưởng thức thiên nhiên đẹp qua bốn mùa.

Khi sang xuân, hoa anh đào nở. Nhiều người đến ngắm hoa, cùng gia đình và bạn bè trải qua thời gian vui vẻ. Ăn cơm hộp dưới gốc anh đào là kỷ niệm đặc biệt.

Mùa hè, những cây xanh sống động. Ngày nóng có thể nghỉ mát dưới bóng cây. Nghe thấy tiếng trẻ em chơi đùa vui vẻ.

Mùa thu lá chuyển thành màu đỏ và vàng. Tiếng giẫm lá rụng rất dễ chịu. Mùa đông tuyết rơi, toàn bộ công viên trở nên trắng đẹp.

Công viên này với sức hấp dẫn khác nhau theo từng mùa là nơi tôi yêu thích nhất.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 公園こうえんはどこにありますか?

A. 学校がっこう近くちかく
B. いえ近くちかく
C. えき近くちかく
D. うみ近くちかく

Câu hỏi 2: はるにはなにはな咲きさきますか?

A. さくら
B. ばら
C. ひまわり
D. あじさい

Câu hỏi 3: なつ暑いあついにはなにをしますか?

A. 泳ぐおよぐ
B. かげ休むやすむ
C. いえ帰るかえる
D. アイスを食べるたべる

Câu hỏi 4: あき葉っぱはっぱなにしょく変わりかわりますか?

A. あおみどり
B. くろしろ
C. あか黄色きいろ
D. むらさきとピンク

Câu hỏi 5: ふゆにはなに降りおりますか?

A. あめ
B. ゆき
C. あられ
D. つゆ

Đáp án
  1. Bわたしいえ近くちかくには大きなおおきな公園こうえんがあります (Gần nhà tôi có công viên lớn)
  2. Aはるになると、さくらはな咲きさきます (Khi sang xuân, hoa anh đào nở)
  3. Bかげ涼しくすずしく休むやすむことができます (Có thể nghỉ mát dưới bóng cây)
  4. Cあきには葉っぱはっぱあか黄色きいろ変わりかわります (Mùa thu lá chuyển thành đỏ và vàng)
  5. Bふゆゆき降っふって (Mùa đông tuyết rơi)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập